K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 1 2022

nghĩa gốc:quả cam,quả bóng,lá tre,lá non,mắt bồ câu,mắt cận thị

nghĩa chuyển:các từ còn lại

chúc bạn tết này vui vẻ nhé

30 tháng 1 2022

chữ to quá

14 tháng 11 2021

a. Từ đồng âm

b. Từ nhiều nghĩa ( nghĩa gốc )

c. Từ nhiều nghĩa ( nghĩa chuyển )

d. Từ nhiều nghĩa ( nghĩa chuyển )

14 tháng 11 2021

a, - Gía vàng trong nước tăng đột biến.

=> Từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc)

- Tấm lòng vàng .

Từ nhiều nghĩa (nghĩa chuyển)

- Chiếc lá vàng rơi xuống sân trường.

Từ đồng âm

b, - Bác thợ đang cầm bay trát tường.

Từ đồng âm

- Đàn cò đang bay trên trời.

Từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc)

- Đạn bay vèo vèo.

Từ nhiều nghĩa (nghĩa chuyển)

- Chiếc áo đã bay màu.

Từ nhiều nghĩa (nghĩa chuyển)

3.      the words to make sentences28.            knife./ sharp/ play/ that/ with/ Don’t_________________________________________________________29.            do/ brother/ What/ free/ in/ his/ does/ your/ time?_________________________________________________________30.            fell/ on/ the/ asleep/ The/ hare/ road._________________________________________________________31.            at/ corner./ next/ Turn/ right/...
Đọc tiếp

3.      the words to make sentences

28.            knife./ sharp/ play/ that/ with/ Don’t

_________________________________________________________

29.            do/ brother/ What/ free/ in/ his/ does/ your/ time?

_________________________________________________________

30.            fell/ on/ the/ asleep/ The/ hare/ road.

_________________________________________________________

31.            at/ corner./ next/ Turn/ right/ the

_________________________________________________________

32.            Phu Quoc/ I/ to/ Island./ went _________________________________________________________

33.            fly/ because/ be/ would like/ Minh/ pilot/ to/ planes./ like/ he’d/ a/ to

________________________________________________________

34.            should/ Mr. Tuan/ a/ take /rest/.

________________________________________________________

35.            Had/ Quan/ to/ the/ headache/ doctor/ because/ went/ he/ a/.

________________________________________________________

36.            Tam/ gentle./  beautiful/ and/ was

________________________________________________________

37.            My/ often/ grandma/ in/ works/ the garden/ her/ in/ free/ time.

________________________________________________________

38.            you / what / doing / are / stove / with / the / ?

________________________________________________________

39.            shouldn’t / cream / you / ice / eat

________________________________________________________

40.            like / would / future / the / you / to / what / be / in ?

________________________________________________________

1
4 tháng 8 2021

1, Don't play with that sharp knife.

2, What does your brother do in his free time?

3, the hare fell asleep on the road.

4. turn right at the next corner.

5. i went to Phu Quoc Island.

6. Minh would to be a pilot because he'd to fly planes.

7 Mr Kiet should take a rest.

8 Quan went to the doctor because he had a headache.

9. Tam was beautiful and gentle.

10. My grandma often works in the garden in her free time.

11. What are you doing with the stove?

12 You shouldn't eat ice cream.

13 What would you likae to be in the future?

29 tháng 12 2021

kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk

29 tháng 12 2021

l;llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll ttttttttttttttttttttttuk'[-0p[ưythjnl;;'p[p[;'oihygb;lo

Tiếng Việt 5 - ĐỀ 5Bài 1: Tìm từ trái nghĩa trong đoạn văn sau. a) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm. b) Đời ta gương vỡ lại lànhCây khô cây lại đâm cành nở hoa. c) Đắng cay nay mới ngọt bùiĐường đi muôn dặm đã ngời mai sau. d) Nơi hầm tối lại là nơi sáng nhấtNơi con tìm ra sức mạnh Việt Nam.Bài 2: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ...
Đọc tiếp

Tiếng Việt 5 - ĐỀ 5

Bài 1: Tìm từ trái nghĩa trong đoạn văn sau.

 a) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay,

Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm.

 b) Đời ta gương vỡ lại lành

Cây khô cây lại đâm cành nở hoa.

 c) Đắng cay nay mới ngọt bùi

Đường đi muôn dặm đã ngời mai sau.

 d) Nơi hầm tối lại là nơi sáng nhất

Nơi con tìm ra sức mạnh Việt Nam.

Bài 2: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ sau.(gạch chân)

Lá lành đùm lá rách.

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

Chết đứng còn hơn sống quỳ.

Chết vinh còn hơn sống nhục.

Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng.

Bài  3. Tìm từ trái nghĩa với các từ: hiền từ, cao, dũng cảm, dài, vui vẻ, nhỏ bé, bình tĩnh, ngăn nắp, chậm chạp, sáng sủa, chăm chỉ, khôn ngoan, mới mẻ, xa xôi, rộng rãi, ngoan ngoãn…

Bµi 4: Viết 1 đoạn văn tả cảnh 1 buổi sáng (trưa hoặc chiều) trên cánh đồng, trong vườn, làng xóm.

6

bài 1 : 

a) Ngọt - đắng 

     ngày - đêm

b) vỡ - lành

   Cây khô - Cành nở hoa

c) đắng cay - ngọt bùi

d) tối - sáng.

bài 2 :lành/ rách 

Đoàn kết / chia rẽ , sống/  chết.

Chết  /sống,  quỳ./ đứng 

Chết / sống ,nhục./ vinh 

 nhác / siêng.

Bài  3. Tìm từ trái nghĩa với các từ: hiền từ, cao, dũng cảm, dài, vui vẻ, nhỏ bé, bình tĩnh, ngăn nắp, chậm chạp, sáng sủa, chăm chỉ, khôn ngoan, mới mẻ, xa xôi, rộng rãi, ngoan ngoãn…​

hiền từ - ác độc

cao - thấp

dũng cảm - nhát gan

dài - ngắn

vui vẻ - buồn rầu

nhỏ bé - to lớn

bình tĩnh - căng thẳng

ngăn nắp - bừa bộn

chậm chạp - nhanh nhẹn

sáng sủa - tối tăm

chăm chỉ - lười biếng

khôn ngoan - ngu dốt

mới mẻ - cũ kĩ

xa xôi - gần gũi

rộng rãi - chật chội

ngoan ngoãn - hư hỏng

21 tháng 10 2021

TL:

A. Tay làm hàm nhau, tai quay miệng trễ.
B. Có làm thì mới có ăn.
c. Không dưng ai dễ mang phần đến cho.
d. Lao động là hạnh phúc
g. Biết nhiều nghề, giỏi một nghề

#HT#

21 tháng 10 2021

Cần cù là đức tinh tốt mà chúng ta cần học tập.
Cô ấy là một cô gái tháo vát.