Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.
Cấu tạo tế bào cơ bản giống nhau gồm:
-Vách tế bào: làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
-Màng sinh chất bao bọc ngoài chất tế bào.
-Chất tế bào là chất keo lỏng, trong chứa các bào quan như lục lạp (chứa chất diệp lục ở tế bào thịt lá),…
Tại đây diễn ra các hoạt động sống cơ bản của tế bào:
-Nhân: thường chỉ có một nhân, cấu tạo phức tạp, có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
-Ngoài ra tế bào còn có không bào: chứa dịch tế bào.
Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.
Có các loại mô : Mô nâng đỡ
Mô phân sinh ngọn
Mô mềm.
2.
Cơ thể sống có những đặc điểm quan trọng sau đây:
_Có sự trao đổi chất với môi trường (lấy các chất cần thiết và loại bỏ các chất thải ra ngoài) thì mới tồn tại được.
_Lớn lên và sinh sản.
Quang hợp là quá trình thu nhận năng lượng ánh sáng Mặt trời của thực vật, tảo và một số vi khuẩn để tạo ra hợp chất hữu cơ phục vụ bản thân cũng như làm nguồn thức ăn cho hầu hết các sinh vật trên Trái Đất.
Thành phần chính cấu tạo nên tế bào gồm: - Màng sinh chất bao bọc bên ngoài giúp trao đổi chất. - Tế bào chất đóng vai trò là môi trường cho các bào quan. - Nhân (tế bào nhân thực) chứa ADN, điều khiển hoạt động của tế bào.
Mình nghĩ câu hỏi này bạn phải đăng bên mục Vật Lí thì đúng hơn.
a Theo công thức P=10.m(m tính bằng kg),ta có
P=15.10=150
Vậy trọng lực của vật là 150N
b
| STT | TẦM QUAN TRỌNG THỰC TIỄN | TÊN ĐỘNG VẬT |
| 1 | Thực phẩm | - Cá, gà, bò, mèo, heo,... |
| 2 | Dược liệu |
- Các loại cao (cao ngựa, cao khỉ,..) - Mỡ trăn làm nhẹ vết phỏng. - Gan cá làm tăng cường vitamin A. - Nước Yến làm tăng đề kháng cơ thể, làm từ tổ yến. |
| 3 | Nguyên liệu |
- Nguyên liệu cho ngành may mặc: da cá sấu, lông cừu, da hổ,.. - Nguyên liệu làm mặt của trống: da bò, da trâu,.. |
| 4 | Nông nghiệp |
- Làm tơi xốp đất: giun đất. - Kéo cày làm ruộng: trâu, bò,.. |
| 5 | Làm cảnh |
- Các loại chim cảnh: chim bồ câu, chim sáo,.. - Các loại cá cảnh: cá bảy màu, cá vàng,.. |
| 6 | Vai trò trong tự nhiên | Hổ bảo vệ rừng |
| 7 | Động vật có hại với đời sống con người |
- Gây độc: rắn hổ mang, sứa biển,... - Làm dơ thức ăn, gây đau bụng cho người dùng: ruồi, nhặng,.. - Kí sinh và dùng chất dinh dưỡng trong cơ thể người: trùng sốt rét, trùng kiết lị |
| 8 | Động vật có hại đối với nông nghiệp | - Phá hoại mùa màng: chuột đồng, sâu bọ,.. |
| STT | Tầm quan trọng thực tiễn | Tên động vật |
| 1 | Thực phẩm | Gà, bò, trâu, lợn,... |
| 2 | Dược liệu | Rắn, hổ,... |
| 3 | Nguyên liệu |
Gà, vịt, ngan, ngỗng,... |
| 4 | Nông nghiệp | Trâu, bò,... |
| 5 | Làm cảnh | Mèo, chó,... |
| 6 | Vai trò trong tự nhiên |
Chim, ong,... |
| 7 | Động vật có hại với đời sống con người | Sói, báo, hổ, sư tử,... |
| 8 | Động vật có hại với nông nghiệp | Sâu, châu chấu, chuột,... |
Đổi : \(1,75ta=175\left(kg\right)\)
\(P=10m=1750\left(N\right)\)
Vậy chọn C