Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
b.
\(A=\frac{5}{n-3}\)
Để A nguyên=> \(\frac{5}{n-3}\)nguyên=> 5\(⋮n-3\)=> n-3 thuộc Ư(5)={+-5}
Ta có bảng sau:
n-3 -5 -1 1 5
n -2 2 4 8
Điều kiện xác định : \(n\ne3\)
a, Để biểu thức A là phân số \(\Rightarrow n-3\neƯ\left(5\right)\)
\(\Leftrightarrow n-3\ne\left\{\pm1;\pm5\right\}\)
\(\Leftrightarrow n\ne\left\{\pm2;4;8\right\}\)
Vậy để biểu thức A là phân số \(\Leftrightarrow n\ne\left\{\pm2;4;8\right\}\)
b, Để biểu thức A là số nguyên \(\Rightarrow5⋮n-3\)
\(\Leftrightarrow n-3\inƯ\left(5\right)=\left\{\pm1;\pm5\right\}\)
\(\Leftrightarrow n\in\left\{\pm2;4;8\right\}\)
Vậy \(\Leftrightarrow n\in\left\{\pm2;4;8\right\}\)biểu thức A là số nguyên
a) để biểu thức A là phân số thì n-1 khác 0
=> n khác 1
b) để A là một số nguyên
Thì 4n chia hết n-1
=> 4(n-1) +4chia hết n-1
Mà 4(n-1) chia hết n-1
=> 4 chia hết n-1
=> ..........chắc bạn biết làm gì tiếp
k mk nha bạn
a) Để A là phân số khi n khác -2 (n nguyên)
b) Với n = 0 suy ra A=3/0+2=3/2
Với n=2 suy ra A=3/4
Với n=7 suy ra A=1/3
Câu 3a:
Tìm n ∈ N để:
n^2 + 2006 Là một số chính phương.
Vì n^2 + 2006 là số chính phương nên
n^2 + 2006 = m^2 (m ∈ Z)
m^2 - n^2 = 2006
m^2 - mn + mn - n^2 = 2006
m(m -n) + n(m - n) = 2006
(m - n)(m + n) = 2006
Ư(2006) = {1; 2; 17; 34; 59; 118; 1003; 2006}
Do m và n là hai số tự nhiên nên m - n < m + n nên
Lập bảng ta có:
m+n | 59 | 118 | 1003 | 2006 | |||||
m-n | 34 | 17 | 2 | 1 |
Mặt khác ta có:
m + n + m - n = (m+ m) + (n - n) = 2m + 0
Tổng hai (m + n) và (m - n) là số chẵn nên hai số đồng tính chẵn lẻ
Mà theo bảng trên thì hai số (m + n) và (m - n) khác tính chẵn lẻ nên không có giá trị nào của n thỏa mãn đề bài.
