Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| STT | Tên cây | Đặc điểm | Nhóm cây |
| 1 | Bạch đàn | Lá nhỏ xếp diềm , thân cao , lá màu xanh nhạt, cây mọc ở nơi quang đãng | Ưa sáng |
| 2 | Lá lốt | Cây nhỏ , tán to xếp ngang , lá màu xanh xẫm , cây mọc dưới tán cây to , nơi có ánh sáng yếu | Ưa bóng |
| 3 | Xà cừ | Thân to , nhiều cành lá nhỏ màu xanh nhạt ,cây mọc nơi quang đãng | Ưa sáng |
| 4 | Cây lá lúa | Thân thấp , lá thẳng đứng , lá nhỏ , màu xanh nhạt, mọc ngoài cánh đồng nơi quang đãng | Ưa sáng |
| 5 | Vạn niên thanh | Thân quấn , lá to , màu xanh đậm , sống nơi ít ánh sáng | Ưa bóng |
| STT | Tên cây | Đặc điểm | Nhóm cây |
| 1 | Xà cừ | Thân cao. nhiều cành lá nhỏ màu xanh nhạt, cây mọc nơi quang đãng | Ưa sáng |
| 2 | Cây là lúa | Thân thấp, là thẳng đứng, là nhỏ, màu xanh | Ưa sáng |
| 3 | Vạn niên thanh | Thân quấn, lá to. màu xanh đậm. sống nơi ít ánh sáng | Ưa bóng |
| 4 | Cây gừng | Thân nhỏ. thẳng đứng, là dài nhỏ xếp so le. màu lá xanh nhạt sống nơi ít ánh sáng | Ưa bóng |
| Nhân tố sinh thái | Nhóm thực vật | Nhóm động vật |
| Ánh sáng | Nhóm cây ưa sáng Nhóm cây ưa bóng | Nhóm động vật ưa sáng Nhóm động vật ưa tối |
| Nhiệt độ | Thực vật biến nhiệt | Động vật biến nhiệt Động vật hằng nhiệt |
| Độ ẩm | Thực vật ưa ẩm Thực vật chịu hạn | Động vật ưa ẩm Động vật ưa khô |
| Nhân tố sinh thái | Nhóm thực vật | Nhóm động vật |
| Ánh sáng | Nhóm cây ưa sáng Nhóm cây ưa bóng | Nhóm động vật ưa sáng Nhóm động vật ưa tối |
| Nhiệt độ | Thực vật biến nhiệt | Động vật biến nhiệt Động vật hằng nhiệt |
| Độ ẩm | Thực vật ưa ẩm Thực vật chịu hạn | Động vật ưa ẩm Động vật ưa khô |
Hình tháp của chuột đồng có dạng ổn định.
Hình tháp của chim trĩ có dạng phát triển.
Hình tháp của nai có dạng giảm sút.
| STT | Nhân tố sinh thái |
Mức độ tác động |
| 1 | Ánh sáng | Đủ ánh sáng để đọc sách |
| 2 |
Âm thanh |
Đủ lớn để nghe cô giáo giảng |
| 3 | Màu sắc | Tương phản giữa màu phấn và màu bảng để chép bài trên bảng |
| 4 | Nhiệt độ | Đủ thoáng mát cảm giác dễ chịu |
| ên cây | Đặc điểm | Nhóm cây |
|---|---|---|
| Bạch đàn | Thân cao, lá nhỏ xếp xiên, màu lá xanh nhạt, cây mọc nơi quang đãng | Ưa sáng |
| Lá lốt | Cây nhỏ, lá to xếp ngang, lá xanh sẫm, cây mọc dưới tán cây to nơi có ánh sáng yếu | Ưa bóng |
| Xà cừ | Thân cao, nhiều cành lá nhỏ màu xanh nhạt, mọc ở nơi quang đãng | Ưa sáng |
| Cây lúa | Thân thấp, lá thẳng đứng, lá nhỏ, màu xanh nhạt, mọc ngoài cánh đồng nơi quang đãng | Ưa sáng |
| Vạn niên thanh | Thân quấn, lá to, màu xanh đậm, sống nơi ít ánh sáng | Ưa bóng |
| Cây gừng | Thân nhỏ, thẳng đứng, lá dài nhỏ xếp so le, màu lá xanh nhạt, sống nơi ít ánh sáng | Ưa bóng |
| Cây nhãn | Thân gỗ, lớn, lá màu xanh đậm, mọc nơi ánh sáng mạnh. | Ưa sáng |
| Cây phong lan | Mọc dưới tán cây, nơi có ánh sáng yếu, lá màu xanh nhạt. | Ưa bóng |
| Các đặc trưng | Nội dung cơ bản | Ý nghĩa sinh thái |
| Tỉ lệ đực/ cái | Phần lớn các quần thể có tỉ lệ đực: cái là 1:1 | Cho thấy tiềm năng sinh thái của quần thể |
| Thành phần nhóm tuổi |
Quần thể gồm các nhóm tuổi: - Nhóm trước sinh sản - Nhóm sinh sản - Nhóm sau sinh sản |
- Tăng trưởng khối lượng kích thước quần thể. - Quyết định mức sinh sản của quần thể - Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể. |
| Mật độ quần thể | Là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích. | Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và có ảnh hưởng tới các đặc trưng khác của quần thể. |
| Các đặc trưng | Nội dung cơ bản | Ý nghĩa sinh thái |
| Tỉ lệ đực/ cái | Phần lớn các quần thể có tỉ lệ đực: cái là 1:1 | Cho thấy tiềm năng sinh thái của quần thể |
| Thành phần nhóm tuổi |
Quần thể gồm các nhóm tuổi: - Nhóm trước sinh sản - Nhóm sinh sản - Nhóm sau sinh sản |
- Tăng trưởng khối lượng kích thước quần thể. - Quyết định mức sinh sản của quần thể - Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể. |
| Mật độ quần thể | Là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích. | Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và có ảnh hưởng tới các đặc trưng khác của quần thể. |
| Quan hệ | Cùng loài | Khác loài |
| Hỗ trợ | Quần tụ cá thể Cách li cá thể | Cộng sinh Hội sinh |
| Đối địch | Cạnh tranh thức ăn, chỗ ở Cạnh tranh trong mùa sinh sản Ăn thịt nhau | Cạnh tranh Kí sinh, nửa kí sinh Sinh vật này ăn sinh vật khác. |
| Môi trường | Nhân tố sinh thái hữu sinh | Nhân tố sinh thái vô sinh |
| Môi trường nước | Cá, tôm, cua, rận nước, … | Nước, bùn đất, các chất khoáng,… |
| Môi trường đất | Giun đất, dế, trâu, bò, gà, cây cối,… | Đất, đá, nước,… |
| Môi trường không khí | Sáo, bồ câu, chuồn chuồn,… | Không khí. |
| Môi trường sinh vật | Vật chủ và vật kí sinh | Thức ăn có ở vật chủ ( nước, chất hữu cơ, chất vô cơ,…) |
| Môi trường | Nhân tố sinh thái hữu sinh | Nhân tố sinh thái vô sinh |
| Môi trường nước | Cá, tôm, cua, rận nước, … | Nước, bùn đất, các chất khoáng,… |
| Môi trường đất | Giun đất, dế, trâu, bò, gà, cây cối,… | Đất, đá, nước,… |
| Môi trường không khí | Sáo, bồ câu, chuồn chuồn,… | Không khí. |
| Môi trường sinh vật | Vật chủ và vật kí sinh | Thức ăn có ở vật chủ ( nước, chất hữu cơ, chất vô cơ,…) |


Tên câyĐặc điểmNhóm cây
bạn ngu VCL

dám chửi mình ko ?
sao hả ?
ngon vào đây , mình lớp 12 rồi đấy
lêu lêu
Ủa nungloz hả bạn, lớp 12 đi chấp bọn lớp 9??? Thế giờ mình 26 tuổi đang học đại học đây, chấp cả họ hành nhà bạn nhá đồ ngu. Nghe phát ngôn đã biết trẻ trâu, lớp 12 ai cũng lớn rồi làm gì có ai đi phát ngôn cái câu sặc mùi con nít ranh thích thể hiện không? Đầy bọn lớp 9 khôn hơn cả cái thể loại như bạn nhiều, thậm chí bạn đang bảo ai ngu thì mình cũng chả biết, hay bạn bị tự kỉ? Ai thèm chấp?
Đây là chỗ học, ko phải chỗ để thể hiện như đứa con nít bị thiểu năng trí tuệ đâu