K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Câu 16. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào. B. có chất tế bào. C. có nhân và các bào quan có màng. D. có màng sinh chất.

Câu 17: Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

A. hàng trăm tế bào. B. hàng nghìn tế bào. C. một tế bào. D. một số tế bào.

Câu 18: Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

A. mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. B. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. C. tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. D. cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

Câu 19: Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A. Khởi sinh. B. Nguyên sinh. C. Nấm. D. Thực vật.

Câu 20: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới. B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài. D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp,kéo, búa, nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.

Bạn An thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.

STT Phép đo Tên dụng cụ đo

1 Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)

2 Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng ngày

3 Đo khối lượng cơ thể

4 Đo diện tích lớp học

5 Đo thời gian đun sôi một lít nước

6 Đo chiều dài của quyển sách

Bài 2: (2,5 điểm)

a, Nêu cấu tạo của tế bào thực vật và chức năng của từng thành phần ?

b, Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?

c, Vì sao cơ thể thực vật không có bộ xương như động vật nhưng vẫn đứng vững?

Bài 3: (2 điểm) Cho một số sinh vật sau: cây khế, con gà, con thỏ, con cá.

a. Em hãy xác định các đặc điểm giống và khác nhau ở những sinh vật trên.

b. Dựa vào các đặc điểm trên hãy xây dựng khoá lưỡng phân để phân chia các sinh vật trên thành từng nhóm?

5
8 tháng 11 2025

16. C

17. C

18. B

19. D

20. A

8 tháng 11 2025

Bài 2.

a) Tế bào thực vật có cấu tạo gồm 3 thành phần chính: màng tế bào, tế bào chất và nhân, cùng với các bào quan khác như lục lạp và không bào lớn. Cấu tạo và chức năng của từng thành phần:

1. Màng tế bào

- Cấu tạo: Là lớp màng kép bao bọc bên trong thành tế bào.

- Chức năng:

+ Bảo vệ tế bào và điều khiển các chất ra vào tế bào một cách có chọn lọc.

+ Duy trì sự cân bằng điện thế màng và nồng độ các chất bên trong và bên ngoài tế bào.

2. Tế bào chất

+ Cấu tạo: Là một khối chất keo lỏng chứa nhiều bào quan.

+ Chức năng: Là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào, như hô hấp, tổng hợp protein.

3. Nhân

- Cấu tạo: Là trung tâm điều khiển của tế bào, chứa vật chất di truyền.

- Chức năng: Chứa thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

8 tháng 11 2025

Bài 2.

b) Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở chỗ có thành tế bào, lục lạp và không bào lớn, trong khi tế bào động vật có trung thể và thường có không bào nhỏ. Ngoài ra, tế bào thực vật có hình dạng đều đặn hơn nhờ có thành tế bào cứng, còn tế bào động vật thường có hình dạng không đều và đa dạng.

Đặc điểm

 

Tế bào thực vật

Tế bào động vật

Thành tế bào

Có, được cấu tạo chủ yếu từ cellulose, giúp tế bào cứng cáp.

Không có.

Lục lạp

Có, có khả năng quang hợp.

Không có.

Không bào

Thường có một không bào lớn chứa nước và các chất khác.

Thường có nhiều không bào nhỏ.

Trung thể

Không có.

Có.

Hình dạng

Thường có hình dạng đều đặn, cố định.

Thường có hình dạng không đều, đa dạng.

Vị trí nhân

Nhân thường bị lệch sang một bên do không bào lớn chiếm diện tích lớn.

Nhân thường nằm ở vị trí trung tâm.


8 tháng 11 2025

Bài 2.

c) Cơ thể thực vật đứng vững mà không có bộ xương nhờ thành tế bào, cấu tạo từ xenlulôzơ cứng chắc, bao bọc bên ngoài màng tế bào. Thành tế bào này có vai trò quan trọng trong việc quy định hình dạng và giữ cho tế bào thực vật, cũng như toàn bộ cây, luôn có độ cứng cáp và hình dáng ổn định.

- Thành tế bào: Là lớp cấu tạo cứng chắc bên ngoài màng tế bào thực vật.

- Chức năng: Giúp bảo vệ tế bào và quy định hình dạng của nó. Nhờ có thành tế bào, cơ thể thực vật có thể đứng vững và giữ được cấu trúc nhất định ngay cả khi không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật.

8 tháng 11 2025

Bài 3.

a. Đặc điểm giống và khác nhau ở các sinh vật: Cả bốn sinh vật đều là sinh vật, có cấu tạo tế bào, sinh trưởng và sinh sản. Tuy nhiên, chúng khác nhau về môi trường sống (trên cạn, dưới nước), cách di chuyển (đi, chạy, bơi), cách dinh dưỡng (tự tổng hợp, dị dưỡng), và khả năng di động.

b. Khóa lưỡng phân để phân chia các sinh vật trên thành từng nhóm:

1a. Sinh vật không có khả năng di chuyển hoặc tự di chuyển

1b. Sinh vật có khả năng di chuyển: Gà, thỏ, cá

2a. Sinh vật sống trên cạn

2b. Sinh vật sống dưới nước: Cá

3a. Sinh vật có lá cây (thực vật)

3b. Sinh vật không có lá cây (động vật): Gà, thỏ

4a. Sinh vật có chân: Gà, thỏ

4b. Sinh vật không có chân: Cá

5a. Sinh vật có cánh: Gà

5b. Sinh vật không có cánh: Thỏ

21 tháng 12 2021

C

21 tháng 12 2021

cảm ơn

 

 

Câu 1: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là gì? A. hệ cơ quan. B. cơ quan. C. mô. D. tế bào, Câu 2: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là gì? A. tế bào. B. mô C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 3: Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm? A. hệ rễ và hệ thân B. hệ thân và hệ lá. C. hệ chồi và hệ rễ D. hệ cơ và hệ thân. Câu 4: Hệ cơ quan ở động vật...
Đọc tiếp

Câu 1: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là gì?

 A. hệ cơ quan.

 B. cơ quan.

 C. mô. 

D. tế bào, 

Câu 2: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là gì? 

A. tế bào. 

B. mô 

C. cơ quan. 

D. hệ cơ quan. 

Câu 3: Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm? 

A. hệ rễ và hệ thân

 B. hệ thân và hệ lá. 

C. hệ chồi và hệ rễ 

D. hệ cơ và hệ thân.

 Câu 4: Hệ cơ quan ở động vật bao gồm? 

A. hệ vận động

 B. hệ tuần hoàn

 C. hệ hô hấp 

D. cả 3 đáp án trên

 Câu 5: Đâu không phải là hệ cơ quan ở người ? A. hệ chồi

 B. hệ bài tiết 

C. hệ thần kinh 

D. hệ tiêu hóa 

Câu 6: Cơ thể người không được cấu tạo từ loại mô nào sau đây? 

A. mô cơ 

B. mô biểu bì 

C. mô dẫn 

D. mô liên kết 

Câu 7: Mô thực vật gồm những loại nào?

 A. mô phân sinh, mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ bản. 

B. mô phân sinh, mô biểu bì, mô dẫn, mô cơ bản. 

C. mô phân sinh, mô dẫn, mô liên kết, mô cơ bản. D. mô cơ, mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ bản. Câu 8: Hệ rễ của cây có chức năng gì?

 A. hút nước và khoáng chất trong lòng đất 

B. hút muối và khí trong lòng đất 

C. hút nước và không khí trong lòng đất

 D. tiêu hóa các chất thải vào lòng đất 

Câu 9: Cơ thể đa bào được cấu tạo từ? 

A. nhiều tế bào và hệ tế bào 

B. nhiều cơ quan và hệ cơ quan 

C. nhiều mô và hệ mô 

D. nhiều cơ thể và hệ cơ thể 

Câu 10: Cơ quan ở thực vật gồm? 

A. rễ, thân. 

B. tim, gan, dạ dày, ruột, phổi

 C. rễ, thân,lá, hoa, quả, hạt. 

D. rễ, tim, lá, hoa, quả, hạt.

3
28 tháng 10 2021

1.D

2.C

3.C

4.D

5.A

6.B

7.B

8.A

9.A

10.C

18 tháng 11 2021

1.D

2.C

3.C

4.D

5.A

6.B

7.B

8.A

9.A

10.C

10 tháng 12 2021

B

C

 

10 tháng 12 2021

B

C

 Câu 32: Cơ thể được hình thành theo trình tự A.  Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể. B.  Tế bào → Mô→ Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể. C.  Hệ cơ quan → Cơ quan → Mô → Tế bào → Cơ thể. D.  Cơ thể → Hệ cơ quan → Cơ quan →Mô → Tế bào. Câu 33: Ung thư là kết quả của sự mất kiểm soát trong quá trình sinh sản của tế bào, dẫn đến sự tạo thành khối u dẫn đến,...
Đọc tiếp

 

Câu 32: Cơ thể được hình thành theo trình tự

A.  Tế bào Cơ quan Hệ cơ quan Cơ thể.

B.  Tế bào Cơ quan Hệ cơ quan Cơ thể.

C.  Hệ cơ quan Cơ quan Tế bào Cơ thể.

D.  Cơ thể Hệ cơ quan Cơ quan Tế bào.

Câu 33: Ung thư là kết quả của sự mất kiểm soát trong quá trình sinh sản của tế bào, dẫn đến sự tạo thành khối u dẫn đến, tế bào ung thư sẽ xâm lấn và phá hủy các mô khác trong cơ thể người bệnh. Hãy cho biết sự xuất hiện các mầm ung thư xảy ra ở cấp độ nào? A. Mô.

B.  Tế bào.

C.  Cơ quan.

D.  Hệ cơ quan. Câu 34: Cơ quan là gì?

A.  Một tập hợp các mô giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định.

B.  Một tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể.

C.  Một tập hợp các mô giống nhau thực hiện các chức năng khác nhau.

D.  Một tập hợp các mô khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau.

Câu 35: Một chiếc lá cây là cấp độ tổ chức nào dưới đây? A. Mô.

B.  Tế bào.

C.  Cơ quan.

D.  Hệ cơ quan.

Câu 36: Cấp độ cao nhất trong cơ thể đa bào là: A. Mô.

B.  Tế bào.

C.  Cơ quan.

D.  Cơ thể.

Câu 37: Hình ảnh dưới đây là tế bào nào?

 

A.  Tế bào thần kinh người.

B.  Tế bào lông hút ở rễ cây.

C.  Tế bào trứng ở người.

D.  Tế bào lá cây.

Câu 38: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là: A. Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

B.  Màng tế bào, vùng nhân.

C.  Chất tế bào, vùng nhân, vật chất di truyền.

D.  Nhân, chất tế bào, màng tế bào.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng về tế bào?

A.  Tất cả các tế bào đều có cấu tạo giống hệt nhau.

B.  Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống.

C.  Mọi tế bào đều có nhân được bao bọc bởi màng nhân.

D.  Ở sinh vật đa bào, hình dạng tế bào giống với hình dạng cơ thể.

Câu 40: Thực hiện quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là chức năng của:

A.  Màng tế bào.

B.  Chất tế bào.

C.  Vùng nhân.

D.  Thành tế bào.

Câu 41: Trong cơ thể đa bào tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện cùng một chức năng nhất định gọi là 

A.  tế bào.

B.   mô 

C.   cơ quan.

D.  hệ cơ quan.

Câu 42: Nhiều mô hợp lại cùng thực hiện một chức năng nhất định của cơ thể là

A.  tế bào.

B.   mô 

C.   cơ quan.

D.  hệ cơ quan.

 

Câu 43: Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm

A. hệ rễ và hệ thân  B. hệ thân và hệ lá.

C.  hệ chồi và hệ rễ

D.  hệ cơ và hệ thân.

 

Câu 44:  Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ A. hàng trăm tế bào.

B.  hàng nghìn tế bào.

C.  một tế bào.

D.  một số tế bào,

 

Câu 45: Cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường. A. Không có.

B.  Tất cả.

C.  Đa số.

D.  Một số ít.

 

Câu 46: Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

A.  Con chó 

B.  Trùng biến hình

C.Con ốc sên.

D. Con cua.

 

2

Có hơi dài không;-;

8 tháng 12 2021

B

 

HN
Hương Nguyễn
Giáo viên
3 tháng 1 2022

Câu 74. C. Giới thực vật
Câu 75: C. Động vật

Câu 76: D. Tên phổ thông

17 tháng 11 2025

Dương xỉ được xếp vào Giới Thực vật. Câu 75: Các đặc điểm được mô tả thuộc về Giới Động vật. Câu 76: Cách gọi “cá lóc đen” là tên gọi theo Tên địa phương. 


12 tháng 12 2021

B

A

A

 

12 tháng 12 2021

giúp mình với các bạn ơi

21 tháng 12 2021

1.C

2.D

3.A