Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
a) H2O; H2S; CH4; H3P
b) ZnCl2; AlCl3; CCl4; FeCl2; FeCl3; MgCl2
c) FeS; Al2S3; NaS2; CaS
d) ZnO; Na2O; MgO; CO2; Fe2O3
Bài 2:
a) Na3PO4
b) CaCl2
c) FeBr2; FeBr3
d) Al2(SO4)3
e) AgNO3
f) ZnCO3
g) Fe3(PO4)2; FePO4
h) NaCl
i) KBr
j) CuSO4
k) KNO3
l) BaSO4
m) AlCl3
??? ghép kim loại với cái gốc đó à?
\(a.\varnothing\)
\(b.K_2SiO_3\\ Na_2SiO_3\\ Li_2SiO_3\\ CaSiO_3\\ MgSiO_3\\ ZnSiO_3\\ BaSiO_3\\ CuSiO_3\\ FeSiO_3\\ PbSiO_3\\ MnSiO_3\\ Al_2\left(SiO_3\right)_3\)
\(c.Be,Pb,Hg,Cr,Mn+PO_4\rightarrow\varnothing\)
| Chất | Số mol(n) | khối lượng (m) | Vđiều kiện tiêu chuẩn | Sốphân tử |
| O2 | 32 | 6,022.1023 | ||
| N2 | 28 | 6,72L | ||
| NH2 | 34 | |||
| H2SO4 | 0,5 | 49 | ///////////////////////////// | |
| Fe(SO4)3 | //////////////////////////// | |||
| CuO | 80 |
Khối lượng mol nguyên tử :
MH = 1 g/mol
MCl = 35,5 g/mol
MCa = 40 g/mol
MK = 39 g/mol
MCl2 = 70 g/mol
MCaCO3 = 100 g/mol
MKCl = 74,5 g/mol
Nguyên tử khối (phân tử khối) :
Cl : 35,5 đvC
Na : 23 đvC
NaCl : 58,5 đvC
Cl2 : 70 đvC
CaCO3 : 100 đvC
KCl : 74,5 đvC
Hóa trị của Kali là I
Với tớ sửa phần sai về ví dụ của cậu nhé

Câu 24: Nhóm kim loại đều tác dụng với nước là:
A. Na , Ba, Ca , K | B. Li , Na , Cu , K | C. K , Na , Ba , Al | D. Ca , Na , Fe, K |
Câu 25: Cho thanh Al ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên. Xác định khí đó là
A. Cl2 | B. NH3 | C. H2O | D. H2 |
| oxit bazo | bazo tương ứng | oxit axit | axit tương ứng | Muối tạo bởi kim loại của bazơ và gốc axit |
| K2O | KOH | SO2 | H2SO3 | |
| CO2 | H2CO3 | |||
| CaO | Ca(OH)2 | SO3 | H2SO4 | |
| Fe2O3 | Fe(OH)3 | HNO3 | ||
| Ba3(PO4)2 |
Câu 21: Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng
A. Al | B. Zn | C. Cu | D. Fe |
Câu 22: Cho các kim loại Fe,Zn, Al lần lượt tác dụng với dung dịch HCl. Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với axit HCl thì kim loại nào cho nhiều hidro hơn?
A. Fe và Zn. | B. Al. | C. Zn. | D. Fe. |
Câu 23: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước.
A. SO3, Na2O, CaO, P2O5 | B. SO2, Al2O3, HgO, K2O |
C. SO3 , CaO, CuO, Fe2O3 | D. ZnO, CO2, SiO2, PbO |
21 C
22
Zn + 2HCl ----> ZnCl2 + H2
x.........................................x
Fe + 2HCl ---->FeCl2 + H2
x........................................x
2Al + 6HCl ----> 2AlCl3 + 3H2
x.........................................1,5x => 22 b
23 A
|
FeO:Sắt (II) oxit |
|
|
Na2O: Natri oxit |
|
|
MgO: Magie oxit |
|
|
CuO: đồng oxit |
|
|
K2O: kali oxit |
|
|
CaO: canxi oixt |
|
|
Fe2O3: Sắt (III) oxit |
|
|
Ag2O: bạc oxit |
Trả lời giúp mik với. Thank <3
Câu 7. Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống?
Na (I)
Mg (II)
Al (III)
Cu (II)
H (I)
Ag (I)
OH (I)
NaOH
Mg(OH)2
Al(OH)3
Cu(OH)2
H2O
AgOH
SO4 (II)
Na2SO4
MgSO4
Al2(SO4)3
CuSO4
H2SO4
Ag2SO4
Cl (I)
NaCl
MgCl2
AlCl3
CuCl2
HCl
AgCl
PO4 (III)
Na3PO4
Mg3(PO4)2
AlPO4
Cu3(PO4)2
H3PO4
Ag3PO4
Em mà cần chi tiết thì nói sau nha!
Câu 14: Lập công thức hóa học trong các trường hợp sau: K (I) và S (II), C (IV) và O (II), Ca (II) và NO3 (I), Al (III) và SO4 (II), Mg (II) và CO3 (II), H (I) và PO4(III).
K2S, CO2, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, MgCO3, H3PO4
Câu 6: Lập công thức hóa học trong các trường hợp sau: Na (I) và O (II); Al (III) và Cl (I); S (VI) và O (II); Cu (II) và NO3 (I); Ba (II) và PO4 (III).
Na2O, AlCl3, SO2, Cu(NO3)2, Ba3(PO4)2
Câu 15. Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống?
K (I)
Zn (II)
Mg (II)
Fe (III)
Ba (II)
Cl (I)
KCl
ZnCl2
MgCl2
FeCl3
BaCl2
CO3 (II)
K2CO3
ZnCO3
MgCO3
Fe2(CO3)3
BaCO3
NO3 (I)
KNO3
Zn(NO3)2
Mg(NO3)2
Fe(NO3)3
Ba(NO3)2
Câu 1: Các công thức hóa học sau cho ta biết những gì?
(a) HCl, HNO3, H2SO4, CuSO4, FeCl2.
HCl:
- Cấu tạo bởi 2 nguyên tố H và Cl.
- Bao gồm 1 nguyên tử H và 1 nguyên tử Cl tạo thành.
- PTK(HCl)= NTK(H)+ NTK(Cl)= 1+ 35,5=36,5(đ.v.C)
HNO3:
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố H, N và O.
- Bao gồm 1 nguyên tử H và 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(HNO3)= NTK(H)+ NTK(N)+3.NTK(O)= 1+14+3.16=63(đ.v.C)
H2SO4:
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố H, S và O.
- Bao gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(H2SO4)= 2.NTK(H)+ NTK(S)+4.NTK(O)= 2.1+32+4.16=98(đ.v.C)
CuSO4:
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố Cu, S và O.
- Bao gồm 1 nguyên tử Cu và 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(CuSO4)= NTK(Cu)+ NTK(S)+4.NTK(O)= 64+32+4.16=160(đ.v.C)
FeCl2:
- Cấu tạo bởi 2 nguyên tố Fe và Cl.
- Bao gồm 1 nguyên tử Fe và 2 nguyên tử Cl.
- PTK(FeCl2)= NTK(Fe)+ 2. NTK(Cl)= 56+35,5.2= 127(đ.v.C)
Bài 1b) (b) KOH, MgCO3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7.
KOH:
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố K, H và O.
- Bao gồm 1 nguyên tử K và 1 nguyên tử H và 1 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(KOH)= NTK(K)+ NTK(O)+NTK(H)= 39+16+1=56(đ.v.C)
MgCO3:
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố Mg, C và O.
- Bao gồm 1 nguyên tử Mg và 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(MgCO3)= NTK(Mg)+ NTK(C)+3. NTK(O)= 24+12+16.3=84(đ.v.C)
Fe2(SO4)3
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố Fe, S và O.
- Bao gồm 2 nguyên tử Fe và 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O tạo thành.
- PTK( Fe2(SO4)3 )= 2. NTK(Fe)+ 3. NTK(S)+12. NTK(O)= 56.2+32.3+12.16=400(đ.v.C)
K2Cr2O7
- Cấu tạo bởi 3 nguyên tố K, Cr và O.
- Bao gồm 2 nguyên tử K và 2 nguyên tử H và 7 nguyên tử O tạo thành.
- PTK(K2Cr2O7)= 2. NTK(K)+ 2. NTK(Cr)+7.NTK(O)= 39.2+52.2+16.7=294(đ.v.C)
Câu 14:
K2S; CO2; \(Ca\left(NO_3\right)_2\); \(Al_2\left(SO_4\right)_3\); MgCO3; H3PO4.
Câu 15:
Câu 1:
- HCl:
Cấu tạo bởi 2 nguyên tố H và Cl.
Gồm 1 nguyên tử H và 1 nguyên tử Cl tạo thành.
PTKHCl = NTKH + NTKCl = 1 + 35,5 = 36,5 (đvC)
- HNO3:
Cấu tạo từ 3 nguyên tố H, N và O.
Gồm 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O tạo tạo thành.
\(PTK_{HNO_3}\) = NTKH + NTKN + 3NTKO = 1 + 14 + 3.16 = 63 (đvC).
- H2SO4:
Cấu tạo từ 3 nguyên tử H, S và O.
Gồm 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O tạo thành.
\(PTK_{H_{2^{ }}SO_4}\) = 2NTKH + NTKS + 4NTKO = 2.1 + 32 + 4.16 = 98 (đvC).
- CuSO4:
Cấu tạo bởi 3 nguyên tố Cu, S và O.
Bao gồm 1 nguyên tử Cu và 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O tạo thành.
\(PTK_{CuSO_4}\) = NTKCu + NTKS + 4NTKO = 64 + 32 + 4.16 = 160 (đvC).
- FeCl2:
Cấu tạo bởi 2 nguyên tố Fe và Cl.
Bao gồm 1 nguyên tử Fe và 2 nguyên tử Cl.
\(PTK_{FeCl_2}\) = NTKFe + 2NTKCl = 56 + 35,5 = 91,5 (đvC).
Câu b tự làm tiếp.
Câu 6:
- Na2O; AlCl3; SO2; \(Cu\left(NO_3\right)_2\); \(Ba_3\left(PO_4\right)_2\)
- Na(I) và O(II); H(I) và O(II); (AlCl3 mới đúng nha): Al(III) và Cl(I); H(I) và SO4(II); H(I) và PO4(III).
câu 7:
:))