Câu 1.
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của chăn nuôi?

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.               C. Cung cấp phân bón.

B.      Cung cấp sức kéo.                                           D. Cung cấp lương thực.

Câu 2. Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

A.  Vịt.                B. Bò.                   C. Lợn.                 D. Trâu.

Câu 3: Con vật có đặc điểm “lông màu vàng và mịn, da mỏng” là giống gia súc ăn cỏ nào?

A.   Bò lai Sind.                       C. Bò vàng Việt Nam.                                                             

B.    Bò sữa Hà lan.                            D. Trâu Việt Nam.         

Câu 4: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?

A. Có 2 phương thức.            C. Có 4 phương thức.

B. Có 3 phương thức.            D. Có 5 phương thức.

Câu 5. Phát biểu nào Không phải là ưu điểm phương thức chăn nuôi bán chăn thả tự do:

A.         Dễ nuôi, ít bệnh tật.

B.          Chuồng trại đơn giản, không cần phải đầu tư quá nhiều.

C.          Các sản phẩm vật nuôi mang lại thơm ngon, đảm bảo chất dinh dưỡng.

D.          Vật nuôi có sức khoẻ tốt do được con người kiểm soát dịch bệnh.

Câu 6. Đặc điểm cơ bản của nghề Bác sĩ thú y là:

A.               Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và điều trị bệnh cho vật nuôi.

B.               Hỗ trợ và tư vấn các kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc phòng dịch bệnh cho thuỷ sản, phát triển các chính sách quản lý nuôi trồng thuỷ sản.

C.               Chăm sóc, theo dõi sức khoẻ, chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn về sức khoẻ, dịnh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

D.               Chăm sóc vật nuôi non.

Câu 7. Người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi cần có những kỹ năng gì?

 A. Kỹ năng sử dụng các dụng cụ lao động trong nông nghiệp.

 B. Kỹ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kỹ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

 C. Kỹ năng điều khiển các loại xe, máy dùng trong nông nghiệp.

 D. Kỹ năng khai thác các nền tảng trong công nghệ thông tin.

 

Câu 8. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

A.         Nuôi dưỡng.                           C. Phòng trị bệnh

B.         Chăm sóc.                     D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh.

Câu 9: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

A.   Nuôi vật nuôi mẹ tốt.                                      C. Giữ ấm cơ thể.

B.        Kiểm tra năng suất thường xuyên.                   D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây Không phải là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

A.   Di truyền.                           C. Vi rút.

B.    Kí sinh trùng.                     D. Chăm sóc cho vật nuôi.

Câu 11. Biện pháp nào dưới đây Không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

A.   Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.              C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

B.   Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.                           D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

A.   Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.                C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.

B.        Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.                     D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

Câu 13: Chuồng nuôi có mấy vai trò?

A.    5                     B. 4                      C. 3                      D. 2

Câu 14: Những công việc nên làm để bảo vệ môi trường sống của vật nuôi là:

A.   Xử lý phân, rác thải.                     C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.

B.    Lắp đặt hầm chứa khí bioga.        D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây Sai khi nói về vai trò của thủy sản:

A.    Cung cấp thực phẩm cho con người.     C. Hàng hóa xuất khẩu.

B.    Làm thức ăn cho vật nuôi khác.             D. Làm vật nuôi cảnh.

Câu 16: Trong các loài cá sau, loài nào không được coi là quý hiếm cần được bảo vệ?

A.       Cá Chẽm.                 C. Cá Lăng.

B.    Cá Rô Phi.                D. Cá Chình.

Câu 17: Quy trình nuôi cá chép là:

A. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá.

A.      Chăm sóc quản lý;chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; thu hoạch cá.

B.    Thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước.

C. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thu hoạch cá; thả cá giống; chăm sóc quản lý.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là Sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

A.  Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn.

B.  Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất cơ nhiều hơn nước mặn.

C.  Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn.

D.  Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.

Câu 19. Kĩ thuật chăm sóc cá chép gồm có các công việc:

A.                  Cho ăn; quản lý.

B. Cho ăn;, quản lý; phòng và trị bệnh cho cá chép.

C.  Phòng và trị bệnh cho cá chép.

D. Quản lý; phòng và trị bệnh cho chép

Câu 20. Cá chép làm giống cần đảm bảo yêu cầu.

A.          Cá to.                                     C. Cá đắt tiền.

B.           Cá nhỏ vừa phải.           D. Khoẻ mạnh, không chứa mầm bệnh, có nguồn gốc rõ ràng.

 

Câu 21. Khi phát hiện tôm, cá có biểu hiện như nổi đầu, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da… cần phải làm gì?

A.               Thu hoạch.                                                          C. Thay nước ao nuôi

B.                Xác định nguyên và dùng thuốc trị bệnh.   D. Cho uống thuốc.

Câu 22. Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là:

A.  Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.

B.  Nước nghèo thức ăn tự nhiên.

C.  Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.

D.  Nước có thể cho vâth nuôi thuỷ sản sinh sống tốt.

Câu 23. Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày?

A.   7 – 8h sáng.              C. 9 – 11h sáng.

B.    7 – 8h tối.              D. 10 – 12h sáng.

Câu 24. Xử lý cá nổi đầu và bệnh tôm cá vào thời điểm:

A.    Buổi sáng lúc nhiệt độ xuống thấp.                 C. Buổi trưa.

B.    Buổi chiều.                                                     D. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao.

Câu 25: Có mấy phương pháp thu hoạch tôm, cá?

A.   2                     B. 3                      C. 4                      D. 5

Câu 26: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:

A.   Cho sản phẩm tập trung.                                 C. Năng suất bị hạn chế.

B.    Chi phí đánh bắt cao.                                               D. Khó cải tạo, tu bổ ao.

Câu 27: Biện pháp nào dưới đây Không phải để giảm bớt độc hại cho thủy sản và cho con người?

A.    Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm.

B.    Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng.

C.    Quy định nồng độ t...

0
Câu 7:  Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:A. Thực vậtB. Động vậtC. Chất khoángD. Cả 3 chất trênCâu 8:  Trong chất khô của thức ăn vật nuôi có các thành phần dinh dưỡng:A. Nước, Protein, Gluxit, lipitB. Protein,  nước, Gluxit, lipitC. Protein, Gluxit, lipit, chất khoángD.  Protein, Gluxit, nước, lipitCâu 9:  Thành phần của nước là 9% và chất khô là 91,0% trong thức ăn vật nuôi. Vậy thức ăn đó là: A....
Đọc tiếp

undefined

Câu 7:  Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A. Thực vật

B. Động vật

C. Chất khoáng

D. Cả 3 chất trên

Câu 8:  Trong chất khô của thức ăn vật nuôi có các thành phần dinh dưỡng:

A. Nước, Protein, Gluxit, lipit

B. Protein,  nước, Gluxit, lipit

C. Protein, Gluxit, lipit, chất khoáng

D.  Protein, Gluxit, nước, lipit

Câu 9:  Thành phần của nước là 9% và chất khô là 91,0% trong thức ăn vật nuôi. Vậy thức ăn đó là:

A. cây bèo, rau khoai lang

B. Ngô, sắn

C. rơm lúa

D. Bột cá

Câu 10:  Thành phần dinh dưỡng Protein được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A. Glyxerin và axit béo

B. Axit amin

C. đường đơn

D. Vitamin

Câu 11:  Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

A. Theo địa lý..

B. Theo hình thái, ngoại hình.

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

D. Theo hướng sản xuất

Câu 12:  Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?        

A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.

B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

 Câu 13: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn:  

A. Con đực và con cái cùng giống.

B. Con đực và con cái khác giống

C. Con đực và con cái cùng dòng

D. Con đực và con cái khác dòng.

 Câu 14:  Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?            

A. Vịt.

B. Gà.

C. Lợn.

D. Ngan

 Câu 15:  Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?            

A. Vịt.

B. Gà.

C. Lợn.

D. Ngan

Giúp em với ạaaa

0
5 tháng 11 2021

Chọn đáp án D

6 tháng 11 2021

đáp án đúng nhất là D nha

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chínhCâu 2: Chăn nuôi là ngành sản xuất chính của địa phương cx như cả nước vì     A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu xuất khẩu, phân bón và sức kéo ...
Đọc tiếp

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay

     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính

     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chính

Câu 2: Chăn nuôi là ngành sản xuất chính của địa phương cx như cả nước vì

     A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu xuất khẩu, phân bón và sức kéo

     B. Ngành có giá trị kinh tế cao

     C. Sản xuất ra các loại thực phẩm và nguyên liệu cho xuất khẩu

     D. Cung cấp nguồn nguyên liệu lớn cho xuất khẩu

Câu 3: Mục đích của việc gieo trồng đúng thời vụ là 

     A. Loại trừ mầm mống sâu, bênh hại

     B. Tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh và thời tiết thuận lợi cho cây phát triển

     C. Làm thay đổi điều kiện sống và thức ăn của sâu bệnh

     D. loai trừ nơi ẩn náu của sâu bệnh

Câu 4: Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc cây lâm nghiệp

     A. Nhãn, vải, xoài, thanh long                      B. Mía, cá phê, su hào

     C. Su hào, cà chua, súp lơ                           D. Ngô, lúa, khoai, sắn

Câu 5: Miền Bắc thường trồng rừng vào mùa xuân và mùa thu vì

    A. Thời tiết lạnh, khô thuận lợi cho cây phát triển

    B. Thời tiết nóng,ẩm thuận lợi cho cây phát triển

    C. Thời tiết luôn thay đổi lạnh, ẩm mưa nhiều thuận lợi cho cây phát triển

    DThời tiết ấm, ẩm thuận lợi cho cây phát triển 

Câu 6: Vai trò giống vật trong chăn nuôi là

    A. Cung cấp sức kéo và phân bón  
    B. Cung cấp sp cho tiêu dùng trog nước

    C. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sp chăn nuôi

    D. Cug cấp thực phẩm cho ngành sản xuất

Câu 7: Rừng phi lao trồng ở ven biển thuộc loại

    A. Rừng bảo tồn thiên nhiên                    B. Rừng phòng hộ tránh sóng biển

   C. Rừng đặc dụng                                     D. Rừng sản xuất

1
7 tháng 10 2021

Câu 1: Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến ở nước ta hiện nay

     A. 3 phương pháp chính                              C. 4 phương pháp chính

     B. 5 phương pháp chính                              D. 2 phương pháp chính

Câu 3: Mục đích của việc gieo trồng đúng thời vụ là 

     A. Loại trừ mầm mống sâu, bênh hại

     B. Tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh và thời tiết thuận lợi cho cây phát triển

     C. Làm thay đổi điều kiện sống và thức ăn của sâu bệnh

     D. loai trừ nơi ẩn náu của sâu bệnh

Câu 5: Miền Bắc thường trồng rừng vào mùa xuân và mùa thu vì

    A. Thời tiết lạnh, khô thuận lợi cho cây phát triển

    B. Thời tiết nóng,ẩm thuận lợi cho cây phát triển

    C. Thời tiết luôn thay đổi lạnh, ẩm mưa nhiều thuận lợi cho cây phát triển

    D. Thời tiết ấm, ẩm thuận lợi cho cây phát triển 

Câu 6: Vai trò giống vật trong chăn nuôi là

    A. Cung cấp sức kéo và phân bón      B. Cung cấp sp cho tiêu dùng trog nước

    C. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sp chăn nuôi

    D. Cug cấp thực phẩm cho ngành sản xuất

Câu 7: Rừng phi lao trồng ở ven biển thuộc loại

    A. Rừng bảo tồn thiên nhiên                    B. Rừng phòng hộ tránh sóng biển

   C. Rừng đặc dụng                                     D. Rừng sản xuất

PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 7   Đọc và nghiên cứu bài 24: Thực hành: gieo hạt và cấy cây vào bầu đất. - Thực hiện bài thực hành theo các bước sau: I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết - Đọc sgk. II.Quy trình thực hành Thực hành cấy cây con vào bầu đất. Bước 1: Trộn đất. Bước 2: Cho đất vào bầu Bước 3: Dùng dao tạo hốc giữa bầu đất, độ sâu, sâu hơn...
Đọc tiếp

PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

MÔN CÔNG NGHỆ 7

 

Đọc và nghiên cứu bài 24: Thực hành: gieo hạt và cấy cây vào bầu đất.

- Thực hiện bài thực hành theo các bước sau:

I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết

- Đọc sgk.

II.Quy trình thực hành

Thực hành cấy cây con vào bầu đất.

Bước 1: Trộn đất.

Bước 2: Cho đất vào bầu

Bước 3: Dùng dao tạo hốc giữa bầu đất, độ sâu, sâu hơn dễ, đặt bộ dễ thẳng đứng vào hốc - ép kín cổ dễ.

Bước 4: Che phủ bằng giàn, cành lá tươi, cắm trên luống, tưới ẩm bằng hoa sen.

* Lưu ý: HS tự thực hiện và chăm sóc ở nhà.

                                                                          

(Hoàn thành thành trước ngày 04/12/2021)

 

3
29 tháng 11 2021
30 tháng 11 2021
Sới đất lên trồng cây tưới nước cho ẩm che phủ bằng gian ko để sương mù rơi xuống nếu xương mù rơi xuống khó phát triển
18 tháng 10 2021

Loại cây nào sau đây xếp vào nhóm cây lương thực: mik chọn D

 C.Gà trống biết gáy

D. Buồng trứng của con cái lớn dần

đây ko phải là sự sinh trưởng

hok tốt

2 tháng 12 2025

ê nhưng ý là ai hỏi =]

17 tháng 10 2021

C.Đất thịt

Có 3 loại đất: đất cát, đất sét, đất thịt

mik ko chắc cs đúng hay ko? sai thì cho mik xl bn nhé

17 tháng 10 2021

mk nghĩ là đất thịt đấy

chọn C nha

Câu 1. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu làA. vai trò của trồng trọt.                              B. chức năng của trồng trọt.C. nhiệm vụ của trồng trọt.                         D. ý nghĩa của trồng trọt.Câu 2. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của...
Đọc tiếp

Câu 1. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là

A. vai trò của trồng trọt.                              B. chức năng của trồng trọt.

C. nhiệm vụ của trồng trọt.                         D. ý nghĩa của trồng trọt.

Câu 2. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt?

A. Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu.

B. Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người.

C. Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường.

D. Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà.

Câu 3. Để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt, cần sử dụng những biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây?

                        1. Khai hoang, lấn biển.                             

                        2. Tăng vụ trên diện tích đất trồng.

                        3. Sử dụng thuốc hóa học.                          

                        4. Áp dụng các biện pháp kĩ thuật.

A. 1, 2, 3.                   B. 1, 3, 4.                   C. 1, 2, 4.                   D. 1, 2, 3, 4.

Câu 4. Đất trồng bao gồm những thành phần nào?

A. Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ.           B. Phần khí, phần rắn, phần lỏng. 

C. Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ.         D. Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ.

Câu 5. Sự khác biệt giữa đất trồng và đá?

A. Nước.                    B. Ánh sáng.              C. Độ ẩm.                  D. Độ phì nhiêu.

Câu 6. Đất trung tính có pH bằng bao nhiêu?

A. pH < 6,5.              B. pH > 6,5.               C. pH > 7,5.               D. pH = 6,6 - 7,5.

Câu 7. Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

A. Thành phần hữu cơ và vô cơ.                B. Thành phần vô cơ.          

C. Khả năng giữ nước và dinh dưỡng.       D. Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất.

Câu 8. Loại đất nào sau đây giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất?

A. Đất cát.                 B. Đất sét.                  C. Đất thịt nhẹ.         D. Đất thịt nặng.

Câu 9. Độ chua và độ kiềm của đất được đo bằng gì?

A. Độ pH.                  B. NaCl.                     C. MgSO4.                  D. CaCl2.

Câu 10. Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên được áp dụng cho loại đất nào?

A. Đất dốc.                B. Đất đồi núi.          C. Đất phèn.              D. Đất xám bạc màu.

Câu 11. Cây nào dưới đây thuộc nhóm cây lương thực?

A. Cây ổi.                  B. Cây cam.               C. Cây ngô.               D. Cây mía.

Câu 12. Đối với đất xám bạc màu, chúng ta cần sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất?

A. Bón vôi.

B. Làm ruộng bậc thang.

C. Cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ.

D. Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên.

Câu 13. Nhóm phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

A. Đạm, kali, vôi.                                         B. Phân xanh, phân chuồng, phân rác.

C. Phân xanh, phân kali.                             D. Phân chuồng, kali.

Câu 14. Phân bón có những tác dụng nào?

                        1. Diệt trừ cỏ dại.                                         

                        2. Tăng năng suất cây trồng.

                        3. Tăng chất lượng nông sản.                     

                        4. Tăng độ phì nhiêu của đất.

A. 1, 2, 3.                   B. 1, 2, 4.                   C. 2, 3, 4.                   D. 1, 3, 4.

Câu 15. Nhóm phân bón nào sau đây dùng để bón lót?

A. Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm.     B. Phân xanh, phân kali, phân NPK.

C. Phân rác, phân xanh, phân chuồng.      D. Phân DAP, phân xanh, phân vi sinh.

Câu 16. Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết nào là hợp lí?

A. Mưa lũ.                                                     B. Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhẹ.

C. Mưa rào.                                                   D. Nắng nóng.

Câu 17. Khi ủ phân chuồng người ta thường trát bùn hoặc đậy kỹ nhằm mục đích gì?

A. Giúp phân nhanh hoai mục.                   B. Hạn chế mất đạm.

C. Giữ vệ sinh môi trường.                          D. Tất cả đều đúng. 

Câu 18. Một giống cây trồng tốt cần đạt những tiêu chí nào sau đây?

                        1. Sinh trưởng tốt.               

                        2. Có năng suất cao.

                        3. Có chất lượng tốt.

                        4. Có năng suất cao và ổn định.                

                        5. Chống, chịu được sâu, bệnh.

A. 1, 2, 3, 4.               B. 1, 3, 4, 5.               C. 2, 3, 4, 5.               D. 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 19. Trong trồng trọt, giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?

A. Làm tăng chất lượng nông sản.             B. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng.

C. Làm tăng vụ gieo trồng.                         D. Quyết định đến năng suất cây trồng.

Câu 20. Phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện ở địa phương và thường được áp dụng?

A. Phương pháp lai.                                     B. Phương pháp gây đột biến.

C. Phương pháp chọn lọc.                           D. Phương pháp nuôi cấy mô.

Câu 21. Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thường áp dụng với loại cây nào sau đây?

A. Cây xoài.              B. Cây bưởi.              C. Cây ngô.                D. Cây mía.

Câu 22. Sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính thường được áp dụng cho loại cây nào?

A. Cây ăn quả.          B. Cây ngũ cốc.        C. Cây họ đậu.          D. Tất cả đáp án trên.

Câu 23. Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích gì?

A. Tạo ra nhiều hạt giống phục vụ gieo trồng.

B. Tăng năng suất cây trồng.

C. Tạo ra nhiều hạt giống, cây con giống phục vụ gieo trồng.

D. Tăng vụ gieo trồng.

Câu 24. Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

A. Sinh trưởng và phát triển giảm.             B. Tốc độ sinh trưởng tăng.

C. Tăng năng suất cây trồng.                      D. Chất lượng nông sản không thay đổi.

Câu 25. Côn trùng gây hại có kiểu biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hoại mạnh nhất?

A. Sâu non.               B. Nhộng.                  C. Trứng.                    D. Sâu trưởng thành.

Câu 26. Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

A. Sâu non.               B. Nhộng.                  C. Trứng.                    D. Sâu trưởng thành.

Câu 27. Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại nào gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất?

A. Biện pháp canh tác.                                 B. Biện pháp thủ công.

C. Biện pháp hóa học.                                 D. Biện pháp sinh học.

Câu 28. Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường?

A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh.

B. Biện pháp thủ công.

C. Biện pháp hóa học.

D. Biện pháp sinh học.

Câu 29. Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh là biện pháp gì?

A. Biện pháp hóa học.                                 B. Biện pháp sinh học.

C. Biện pháp thủ công.                                D. Biện pháp canh tác.

Câu 30. Thế nào là biện pháp canh tác?

A. Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh.

B. Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

C. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng.

D. Dùng sinh vật để diệt sâu hại.

Câu 31. Đất chua có pH là bao nhiêu?

A. pH < 6,5.              B. pH = 7,5.               C. pH > 7,5.               D. pH = 6,5 - 7,5.

Câu 32. Để cây trồng có năng suất cao thì cần có đặc điểm gì?

A. Đất trồng có độ phì nhiêu.                    

B. Giống tốt.

C. Chăm sóc tốt và điều kiện thời tiết thuận lợi. 

D. Tất cả các đáp án đưa ra.

Câu 33. Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các biện pháp dưới đây?

A. Thâm canh tăng vụ.                                B. Không bỏ đất hoang.

C. Chọn cây trồng phù hợp với đất.           D. Làm ruộng bậc thang.

Câu 34. Phân Urê được bảo quản bằng cách nào?

A. Phơi ngoài nắng thường xuyên.            B. Để nơi khô ráo.

C. Đậy kín, để đâu cũng được.                   D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát.

Câu 35. Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào?

A. Phương pháp chọn lọc.                           B. Phương pháp gây đột biến.

C. Phương pháp lai.                                     D. Phương pháp nuôi cấy mô.

Câu 36. Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào?

A. Phương pháp chọn lọc.                           B. Phương pháp gây đột biến.

C. Phương pháp lai.                                     D. Phương pháp nuôi cấy mô.

Câu 37. Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang là gì?

A. Rửa phèn.                                                 B. Giảm độ chua của đất.

C. Hạn chế xói mòn.                                    D. Tăng bề dày lớp đất trồng.

Câu 38. Mục đích của biện pháp chọn cây trồng phù hợp với đất là gì?

A. Tăng diện tích đất trồng.           

B. Tăng sản lượng.

C. Giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.                

D. Tăng độ phì nhiêu cho đất.

Câu 39. Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hữu cơ?

A. Than bùn.             B. Than đá.                C. Phân xanh.            D. Phân chuồng.

Câu 40. Căn cứ vào trị số pH, có những loại đất chính nào?

A. Đất cát, đất thịt, đất sét.                          B. Đất chua, đất kiềm, đất trung tính.

C. Đất cát, đất thịt nhẹ, đất thịt nặng.        D. Đất chua, đất phèn, đất mặn.

3
25 tháng 12 2021

lười quá 

25 tháng 12 2021

1 .d

2c

3a

4c

5a

6b

7a

8c

9a

10a

11d

12c

13a

14b

15b

16c

17a

18d

19a

20c

21a

22a

23d

24d

25a

26b

27b

28a

29c

30a

31d

32d

33a

34c

35a

36a

37b

38c

39a

40d

TKS MN Ạ I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn đáp án đúng (3 điểm)1. Các công việc làm đất bao gồm:A. Nhổ cỏ, cày đất.                                        B. Cày, bừa, đập đất và lên luống.C. Bừa, lên luống.                                         D. Bừa, đập đất, phát quang.2. Vụ đông xuân trong khoảng thời gian nào?A. Cuối tháng 10 đến giữa...
Đọc tiếp

TKS MN Ạ

 

I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn đáp án đúng (3 điểm)

1. Các công việc làm đất bao gồm:

A. Nhổ cỏ, cày đất.                                        B. Cày, bừa, đập đất và lên luống.

C. Bừa, lên luống.                                         D. Bừa, đập đất, phát quang.

2. Vụ đông xuân trong khoảng thời gian nào?

A. Cuối tháng 10 đến giữa tháng 4, tháng 5.            B.Tháng 4 đến tháng 7.                   

C. Tháng 6 đến tháng 11.                                         D. Tháng 10 đến tháng 12.

3. Có mấy phương pháp tưới?

A. 1                       B. 2                        C. 3                                  D. 4  

4. Phương pháp “cắt” dùng để thu hoạch:

A. Củ, khoai.                                                 B. Rau, đậu hạt.

C. Hoa, rau, trái cây.                                      D. Củ, trái cây.

5. Luân canh là làm cho đất tăng:

A. Độ phì nhiêu.                                                                                 B. Đất đai.    

C. Độ phì nhiêu, điều hòa chất dinh dưỡng và giảm sâu bệnh.            D. Ánh sáng.

6. Những loại rừng nào cần bảo vệ và khai thác chọn lọc?

A. Rừng sản xuất.                                                 B. Rừng phòng hộ.

C. Rừng đặc dụng.                                                D. Cả 3 loại.

7. Cày đất là xáo trộn lớp đất  mặt ở độ sâu:

A. 10 đến 20 cm.                                             B. 20 đến 30 cm

C. 30 đến 40 cm.                                             D. 40 đến 50 cm.

8. Xử lí hạt giống có tác dụng gì?

A. Kích thích cho hạt nhanh nảy mầm.                        B. Diệt sâu, bệnh hại.

C. Cả A và B đều đúng.                                             D. Cả A và B đều sai.

9. Cây trồng nào có lúc phải tưới ngập?

A. Mía.                   B. Ổi            C. Lúa.                   D. Rau.        

10. Sản phẩm đóng hộp nhằm mục đích gì?

A.Làm cho thực phẩm lên men vi sinh.            

B. Làm cho thực phẩm bảo quản được lâu và giá thành cao.

C. Làm cho giá thành sản phẩm tăng cao.                             

D.  Làm cho thực phẩm bảo quản được lâu

11. Cây ngô trồng xen canh với cây nào sau đây?

A. Đậu nành.        B. Đậu phộng.         C. Tiêu.                  D. Hoa cúc.

12. Rừng Quốc gia nào ở miền Đông Nam Bộ?

A. Bù Gia mập.                                             B. Cúc Phương.

C. U Minh hạ.                                               D. U Minh thượng.

13.Rừng nào là khu bảo tồn thiên nhiên, nghiên cứu khoa học, văn hóa, lịch sử và du lịch?

A. Rừng sản xuất.                                                 B. Rừng phòng hộ.

C. Rừng đặc dụng.                                                D. Cả 3 loại.

1
11 tháng 3 2022

gg bn êi

27 tháng 10 2021

D. Phân vi sinh

27 tháng 10 2021

Nitragin thuộc nhóm phân bón nào?A.Phân hữu cơ

B.Phân chuồng

C.Phân hóa học

D.Phân vi sinh