K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 2 2022

cach nhan biet:

Dựa vào tính chất hóa học, có thể chia thành axit mạnh (tức là khi hòa tan vào nước, độ pH nhỏ hơn 7, càng nhỏ thì tính axit càng mạnh) và axit yếu.Dựa vào nguyên tử oxi cũng chia làm 2 loại, axit có oxi ( như HBr, HI, HF, HCl, H2S…) ...Hoặc có thể phân axit thành axit vô cơ và axit hữu cơ…
22 tháng 2 2022

Axit duoc chia lam 2 loai dua vao goc axit 

vd:HCOOH( axit formic)

CH3COOH( axit axetic)

22 tháng 2 2022

Gốc axit là phần còn lại của phân tử axit sau khi tách riêng nguyên tử hidro trong phân tử axit. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm kết tủa các ion Ca2+ và Mg2+ trong dung dịch.

22 tháng 2 2022

tk them:

Axit mạnh : Khi hòa tan vào axit này tạo thành dung dịch có độ pH nhỏ hơn 7 rất nhiều. Độ pH càng nhỏ thì tính axit càng mạnh.

Ví dụ: HCL, HNO3, H2SO4, …

Axit yếu : Đây là axit khi hòa tan vào nước sẽ tạo thành dung dịch có độ pH gần 7 hơn so với axit ở trên

Ví dụ: H2S. H2CO3, …
18 tháng 1 2022

Câu 1 : Tham khảo

1. Oxit axit

- Khái niệm: Thường là oxit của phi kim tương ứng với một axit

- Tính chất hoá học:

- Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

- Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

- Oxit axit tác dụng với Oxit bazơ tạo thành muối

2. Oxit bazơ

- Khái niệm: Thường là oxit của kim loại tương ứng với một bazơ

- Tính chất hoá học:

- Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)

- Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước

6 tháng 11 2017

1 – S, 2 – S, 3 – S, 4 - Đ

18 tháng 6 2016

Giở sách ra chép đi =))

16 tháng 2 2023

Xanh là bazo , đỏ là axit 

1 phản ngứ sẽ có thể là 4 loại phản ứng, VD em có thể tự lấy của nhiệt phân , trao đổi , ,..

11 tháng 5 2022

\(a,H_2CO_3\\ b,Zn\left(OH\right)_2\\ c,KNO_3,Fe\left(NO_3\right)_3\)

19 tháng 2 2018

Tương ứng với oxit bazơ là những bazơ:

MgO - Mg(OH)2; Fe2O3 - Fe(OH)3; FeO - Fe(OH)2; Na2O - NaOH

Câu 3:

Sắt (III) hidroxit: Fe(OH)3

Canxi hidrocacbonat: Ca(HCO3)2

Đồng (II) clorua: CuCl2

Câu 1:

- Oxit: BaO (Bari oxit)

- Axit: HCl (Axit clohidric)

- Bazơ: Fe(OH)3  Sắt (III) hidroxit

- Muối

+) NaCl: Natri clorua

+) CuSO4: Đồng (II) sunfat 

+) NaH2PO4: Natri đihidrophotphat

Tên muốiCTHHKl(Hóa trị)Gốc axit(hóa trị)
Kali sunfat\(K_2SO_4\)\(K\left(I\right)\)\(=SO_4\)
Đồng (ll) sunfat\(CuCl_2\)\(Cu\left(II\right)\)\(-Cl\)
Sắt (ll) sunfua\(FeS\)\(Fe\left(II\right)\)\(=S\)
Magie cacbonat\(MgCO_3\)\(Mg\left(II\right)\)\(=CO_3\)
Canxi sunfit\(CaSO_3\)\(Ca\left(II\right)\)\(=SO_3\)