Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
3 câu thì hiện tại đơn: (+) she watches TV everyday.
(-)she doesn't watch TV everyday.
(?) Does she watch TV everyday.
3 câu thì hiện tại tiếp diễn: (+) she is listening to music at the moment.
(-) she isn't listening to music at the moment.
(?) is she listening to music at the moment?
Câu khẳng định
1. I have a teddy bear
2.I have a nice doll
3.I have many toy cars
4.I have a lot of homework to do
5.I have two tickets
Câu phủ định
1. I don't have any toy car
2. I don't have a teddy bear
3. I don't have a smart phone
4. I don't have a bike
5. I don't have a laptop
Câu nghi vấn
1. Do you have any apples?
2. Do they have some milk?
3. Do you have a pencil?
4. Do they have a crayons?
5. Does she have a bike?
Câu Khẳng Định :
1. I’m playing football with my friends in my garden now.
2. She’s playing volleyball at the beach now.
3. He plays basketball everyday but today he’s playing badminton.
4. They’re playing games now.
5. My brother is playing basketball with his friends now.
Câu Phủ Định
1. I am not playing football with my friends in my garden now.
2. She isn't playing volleyball at the beach now.
3. He plays basketball everyday but today he isn't playing basketball.
4. They aren't playing games now.
5. My brother isn't playing basketball with his friends now.
Câu nghi vấn :
1. Is she playing football with my friends in my garden now ?
2. Is she playing volleyball at the beach now ?
3. Is he playing badminton today ?
4. Are they playing games now ?
5. Is your brother playing basketball with his friends now ?
tóm lại là ghi cấu trúc của 2 loại đó đúng khum ?
Cấu trúc / công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
+ S + had + been + V-ing
-S + hadn’t + been + V-ing
? Had + S + been + V-ing?
Cấu trúc / công thức thì ht hoàn thành tiếp diễn
+ S + have/ has + been + V-ing
- S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing
? Have / Has + S + been + V-ing
1: I'm studying two languages.
2: The students aren't wearing school uniforms
3: He's chatting to his best friend
4: She isn't running for the school bus
5: We're having a break from the lesson.
6: I'm not learning a musical instrument
Viết 5 câu khẳng định,5 câu phủ định,5 câu nghi vấn viết ở thì hiện tại 5 câu viết ở thì quá khứ đơn
Viết 5 câu hiện tại tiếp diễn ( có thể đặt câu ở khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn)
- I am listening to music. ( Tôi đang nghe nhạc. )
- It is raining heavily. (Trời đang mưa to. )
- We are not swimming at the present, it’s too cold. (Chúng tôi không bơi vào lúc này, thời tiết quá lạnh.)
- Is he using the computer now? – Yes, he is. (Anh ấy có đang dùng máy tính bây giờ không? – Có, anh ấy đang dùng.)
- Am I doing it right? (Tôi có đang làm đúng không nhỉ?)
1 . (-) He does not goes to the cinema
(?) Does he go to the cinema?
2.Jame likes strawberry (+)
Does James like strawberry? (?)

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe
Công thức thì hiện tại tiếp diễn:
Hiện tại đơn
*) Tobe
+) S + tobe + 0
-) S + tobe + not + 0
*) V
+) S + V(s,es) + 0
-) S + do/does + v(cinf) + 0
THTĐ
khẳng định : s + v(s/es)
pđ: s + do/does + not + v( nguyên thể) +o
nv: do/does +s +v(o)+o
THTTD
kđ : s + be+ v-ing +o
pđ: s+be + not + v-ing + o
nv: be +s+v-ing +o
công thức sử dụng thì hiện tại đơn
(+) S+ am/is/are +...
(-) S+ am/is/are +not+...
(?) Am/Is /Are +S +...
công thức thì hiện tại tiếp diễn
(+) S+am/is /are+ Ving +...
(-)S+am/is /are+ not + Ving +...
(?)Am/is/are +S +Ving+ ...
1. Thì hiện tại đơn:
a. Form
Động từ TO BE
Động từ thường
Khẳng định
(+)
- I am + Noun/Adjective...
- You/We/They + are ...
- She/he/it + is ...
Eg:
I am tall. / I am a teacher.
We are students.
She is my mother.
- I/You/We/They + V+ Object...
- She/he/it + V(s/es)+ Object...
Eg:
I love coffee.
She teaches at a primary school.
Ngoại lệ:
She has 3 sons. (have ---has)
Phủ định
(-)
- I'm not (am not) + Noun / Adjective.
- You/We/They + aren't(are not)...
- She/He/It + isn't (is not) ...
Eg:
I am not a student. / I'm not hard working.
They are not my uncles. / They are not friendly.
She isn't beautiful.
- I/We/They + don't (do not) + V
- She/He/It + doesn't(does not) + V
Eg:
I don't green.
He doesn't love shopping.
Nghi vấn
(?)
- Am I + Noun/Adjective...?
+ Yes, I am
+ No, I'm not.
- Are you/they/we...?
+ Yes, I am/ We/they are...
+ No, I'm not / We/they aren't...
- Is she/he/it...?
+ Yes, she/he/it is
+ No, she/he/it isn't ...
Eg:
Is she a doctor? - Yes, she is.
Are you busy now? - No, I'm not.
Is he a rich man? - No, he isn't.
- Do + you/they/we... + V...?
+ Yes, I/we/they do.
+ No, I/we/they don't.
- Does + she/he/it + V...?
+ Yes, she/he/it does.
+ No, she/he/it doesn't.
Eg:
Does your mother cook well? -Yes, she does.
Does he own a villa? - No, he doesn't.
b. Cách sử dụng:
- Thói quen ở hiện tại. Eg: I watch TV every night.
- Diễn tả sở thích, năng lực bản thân.
Eg:
I love shopping. / He plays tennis very well.
- Sự thật hiển nhiên, chân lí ko thể phủ nhận
Eg: The sun rises in the East and set in the West.
- Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là các động từ di chuyển
Eg: The train leaves at 7.00 am in the morning.
c. Dấu hiệu nhận biết: everyday/week/month/year..., các buổi trong ngày (in the morning/afternoon/evening)...
*** Các trạng từ tần suất đi kèm: always; usually; often;regularly; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely (các trạng từ này đứng trước động từ thường và đứng sau động từ BE)
Eg:
I often go to school on Monday.
She is sometimes lazy.
*** Cách thêm “s,es” vào động từ khi đi với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (She/he/It...) ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn:
+ Động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, ss, sh" thì ta thêm "es" (Eg: goes, watches, brushes, passes, mixes...)
+ Các đông từ khác thêm “s” (Eg: arrives, comes, eats, s, ...)
+ 1 số động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào sau động từ (Eg: fly --- flies...)
Ngoại lệ (enjoys, buys)
Cách phát âm động từ tận cùng là đuôi s,es:
/iz/: các động từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge
/s/:các động từ kết thúc bằng t, p, f, k, th
/z/:không có trong hai trường hợp trên
2. Hiện tại tiếp diễn:
a. Form:
(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving ?
b. Cách sử dụng:
- Diễn tả hành động đang xảy ta tại thời điểm nói.
Eg:
+ Listen! She is singing now.
+ Sorry, I'm doing my homework so I can't go out with you.
- Diễn tả hành động xảy ra liên tục gây khó chịu cho người khác
Cấu trúc: S + am/is/are + always/continually/constantly + Ving
Eg:
+ That dog is always barking. (Con chó lúc nào cũng sủa)
+ My son is constantly making noise, so I can't focus on my work at home. (Con trai tôi lúc nào cũng náo động nên tôi không thể tập trung giải quyết công việc ở nhà)
- Diễn tả kế hoạch trong tương lai, có dự định từ trước và được chuẩn bị, lên kế hoạch rõ ràng
Eg:
+ I’m going to the cinema tomorrow evening. (Tối mai tôi sẽ đi xem phim)
+ My daughter is studying in Japan next month. (Tháng sau con gái tôi sẽ đi du học Nhật Bản)
*** NOTE: Không dùng thì HTTD với các động từ tri giácnhư: SEE, HEAR, , LOVE, WANT, NEED, NOE, SMELL, TASTE...
c. Dấu hiệu nhận biết thì HTTD:
Các trạng từ đi kèm: At the moment, at the present; at this time; right now; now; immediately…
CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Thể
Động từ “tobe”
Động từ “thường”
Khẳng định
I + am
He, She, It + is
You, We, They + are
E.g.1: I am a student. (Tôi là học sinh.)
E.g.2: They are teachers. (Họ đều là giáo viên.)
E.g.3: She is my mother. (Bà ấy là mẹ tôi.)
I, You, We, They + V (nguyên thể)
He, She, It + V (s/es)
E.g.1: He always swim in the evening. (Anh ấy luôn đi bơi vào buổi tối.)
E.g.2: Mei usually goes to bed at 11 p.m. (Mei thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối).
E.g.3: Every Sunday we go to see my grandparents. (Chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà).
Phủ định
is not = isn’t ;
are not = aren’t
E.g.: She is not my friend. (Cô ấy không phải là bạn tôi.)
do not = don’t
does not = doesn’t
E.g.: He doesn't work in a shop. (Anh ta không làm việc ở cửa tiệm.)
Nghi vấn
Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
A: Yes, S + am/ are/ is.
No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
E.g.: Are you a student?
Yes, I am. / No, I am not.
Wh- + am/ are/ is (not) + S + ….?
E.g.:
a) What is this? (Đây là gì?)
b) Where are you? (Bạn ở đâu thế?)
Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?
A: Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t.
E.g.: Do you play tennis?
Yes, I do. / No, I don’t.
Wh- + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….?
E.g.:
a) Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)
b) What do you do? (Cậu làm nghề gì vậy?)
CÔNG THỨC
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu hỏi
S + am/ is/ are + V-ing
am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”
V-ing: là động từ thêm “–ing”
CHÚ Ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
Ví dụ:
– I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)
– She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)
– We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)
Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.
S + am/ is/ are + not + V-ing
CHÚ Ý:
– am not: không có dạng viết tắt
– is not = isn’t
– are not = aren’t
Ví dụ:
– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)
– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)
– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)
- I'm not looking. My eyes are closed tightly.( Tôi không tìm kiếm. Đôi mắt tôi nhắm chặt lại.)
Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Trả lời:
Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.
No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
Ví dụ:
– Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)
Yes, I am./ No, I am not.
– Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)
Yes, he is./ No, he isn’t.
Yes, I am.
No, she is not.
Cái này không cần hỏi cũng được. Tui nhớ là trg SGK Tiếng Anh 6 mới có công thức của Thì hiện tai đơn mà( Present simple). Còn nếu muốn tra thêm mấy thì khác thì bỏ tiền ra mua quyển 360 động từ bất quy tắc mà dùng, lớp 6 tui dùng suốt, lên lớp 7 cũng đang dùng nè!!! Chỉ có hơn 10 000 thôi.
Hãy viết công thức sử dụng thì hiện tại đơn ?
Khẳng định : ...................S +Vs/Ves...........................
Phủ định :.......................S +don't/doesn't+ V.....................
Nghi vấn : ...................DO/Does +S+ V...................................
Hãy viết công thức thì hiện tại tiếp diễn?
Khẳng định :.............S+is/am/are + Ving....................
Phủ định :...........S+is/am/are +not+ Ving........................................
Câu hỏi :...................IS/are/am +S+Ving?...................................................