Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài làm
My mother is thirty-seven years old, is a lawyer of the Hanoi bar association. Mother has a slender, tall figure, black eyes, short hair. Gentle mother, gentle but very strict. Every morning my mother got up early, prepared to take me to school. She works a lot but is always dedicated, meulous and attentive to everything, so everyone loves her. When the city lights up, she comes home, although she is very tired, but she still cooks, moves and guides me to review. I love my mother very much, so I always try to study and obediently so that my mother is always happy.
# Học tốt #
I have chicken for dinner. My family have dinner with me. I have dinner at home.
TL
Các bạn ơi turn có nghĩa là gì vậy?
xoay , quây , bật, tắt , đi vòng qua
HT
Ordinal numbers: số thứ tự.
Ordinal: thứ tự
number: số
Chúc e học tốt nha
Là kiểu số thứ tự á bạn!
Eg1:I am third in line. (Tôi đứng số 3 trong hàng)
Eg2:That was your fifth cookie! (Đây là cái bánh qui thứ 5 mà cậu ăn rồi đấy!)
Đa dạng chủng loại thực vật (hay còn gọi là đa dạng sinh học thực vật) là khái niệm chỉ sự đa dạng về loài, giống, họ, bộ, lớp và ngành của các loại thực vật có mặt trên Trái Đất. Nó bao gồm sự đa dạng về cấu trúc, hình thái, sinh thái, di truyền và chức năng của các loài thực vật.
Đa dạng chủng loại thực vật là một yếu tố quan trọng trong hệ sinh thái và có vai trò quan trọng trong duy trì sự cân bằng sinh thái, cung cấp thực phẩm, dược phẩm, vật liệu xây dựng và nhiều lợi ích khác cho con người. Ngoài ra, đa dạng chủng loại thực vật cũng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường và phòng ngừa biến đổi khí hậu.
Đa dạng chủng loại thực vật (hay đa dạng sinh học thực vật) đề cập đến sự phong phú và đa dạng của các loài thực vật trên Trái đất. Nó bao gồm tất cả các loại cây, cỏ, hoa, cỏ, thảo mộc, cây bụi, cây cối, và các hình thái thực vật khác. Đa dạng chủng loại thực vật đo lường mức độ khác biệt và sự phân bố của các loài thực vật trong một khu vực cụ thể hoặc trên toàn cầu. Nó bao gồm cả sự đa dạng di truyền và đa dạng sinh thái của các loài thực vật, bao gồm cả số lượng và loại hình thực vật có trong một môi trường nhất định. Nó rất quan trọng vì nó cung cấp các dịch vụ sinh thái quan trọng, bảo vệ đa dạng sinh học tổng thể, duy trì cân bằng môi trường, và đóng góp vào sự phát triển và sự sống của các hệ sinh thái trên Trái đất.
have là "có" ở thì hiện tại đơn và chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều như I,they,we,...
had là"có" nhưng dùng thì quá khứ đơn dùng cho tất cả các chủ ngữ
has là" động từ biến đổi từ have " dành cho hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít như he, she, it,...
Theo như tớ biết thì như thế này:
- Have: từ có nghĩa "có", được dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất số nhiều.
- Had: từ có nghĩa "có", dùng trong thì quá khứ đơn.
- Has: từ có nghĩa "có", dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Have :nghĩa là "có", dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất số nhiều.
Has :nghĩa là "có", dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Had :nghĩa là "có", dùng trong thì quá khứ đơn.
Have: Có nghĩa là '' có'' , dùng cho ngôi thứ nhất số nhiều, ngôi thứ hai số nhiều, ngôi thứ ba số nhiều trong Thì hiện tại đơn.
Has: Có nghĩa là '' có'' , dùng cho ngôi thứ ba số ít trong Thì hiện tại đơn.
Had: Có nghĩa là '' có'' , dùng cho tất cả các ngôi trong Thì quá khứ đơn.
Chúc bn hok giỏi nha!
Theo như tớ biết thì như thế này:
- Have: từ có nghĩa "có", được dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất số nhiều.
- Had: từ có nghĩa "có", dùng trong thì quá khứ đơn.
- Has: từ có nghĩa "có", dùng trong thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
@_@
- Have có nghĩa là : có
- Has có nghĩa là : có
- Had có nghĩa là :đã có
Chúng đều được dùng làm trợ động từ hoặc động từ thường
I. Vai trò Động từ thường (Ordinary verb)
- Trong trường hợp này, động từ to-have diễn tả sử phụ thuộc, sở hữu
- Cấu trúc khẳng định (ở thì Hiện tại)
I, You, We, They + Have
He, She, It + Has
Ex: I have a beautiful car. I love it
(Tôi có một chiếc xe hơi rất đẹp. Tôi rất thích nó )
My mother is very rich, she has 3 milion dollars
(Mẹ tôi rất giàu, bà ấy có 3 triệu đô la)
He always has a great time in the library
(Anh ấy luôn có khoảng thời gian tuyệt vời ở thư viện)
We have a shower everyday
(Chúng tôi tắm hàng ngày)
- Cấu trúc phủ định (ở thì Hiện tại)
I, You, We, They + don’t have
He, She, It + doesn’t have
Ex: I don’t have enough money to buy this dress
(Tôi không có đủ tiền mua cái váy đó )
We don’t have any dogs or cats
(Chúng tôi không có con chó hay con mèo nào cả)
He doesn’t have a good car
(Anh ấy không có một cái xe ô tô tốt)
Chú ý: Ngoài sở hữu đồ vật, động từ to-have cũng có thể dùng để sở hữu người
Ex: She has a boyfriend who is so handsome
(Cô ấy có bạn trai rất đẹp trai)
Tom has 4 children, he loves them so much
(Tom có 4 đứa con, anh ấy rất yêu chúng )
- Ở thì quá khứ
Cấu trúc khẳng định: Tất cả các ngôi (I, You, He, She, It, You, We, They) + Had
Cấu trúc phủ định: Tất cả các ngôi (I, You, He, She, It, You, We, They) + didn’t have
Ex: I had a girlfriend in the past
(Trong quá khứ tôi có một người bạn gái)
When he was alive, he had many palaces in three different countries
(Khi còn sống, ông ta có rất nhiều cung điện ở 3 quốc gia khác nhau)
We didn’t have a great birthday party last year
(Chúng tôi đã không có một bữa tiệc sinh tuyệt vời vào năm ngoái)
II. Vai trò Trợ động từ (Auxiliary verb)
- Động từ to-have có thể làm trợ động từ trong các cấu trúc câu ở thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect), Quá khứ hoàn thành (Past Perfect), cấu trúc Have to (phải làm gì đó),…
Ex: I have studied for 3 hours
(Tôi đã ngồi học được 3 tiếng rồi)
Lily has never met her husband since Christmas
(Lily đã không gặp lại chồng kể từ Giáng sinh)
I had done my homework before I went out with friends
(Tôi đã làm hết bài tập trước khi ra ngoài chơi với bạn bè)
have là "có" ở thì hiện tại đơn và chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều như I,they,...
had là"có" nhưng dùng ở thì quá khứ đơn và dùng cho tất cả các chủ ngữ nhé
has là" động từ biến đổi từ have " dành cho hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít như he, she,...