K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
đề cương của mỗi trường khác nhau mà nếu muốn tìm dạng bài thì lên mạng surf mạng là đề cương toán 4 là đc mà mà toán 4 cần đọc sách là hiểu chứ cần j đề cương
đúng đúng :V
~~~~~~~~~~~~~~~~~
sao khóc
Bài 1: Viết lại số sao cho phân tách rõ các lớp và đọc:
815:.........................................................................
5455:.......................................................................
65505:....................................................................
5125085:................................................................
95005125:..............................................................
545005875:............................................................
Bài 2:
a) Trong số 987 406
Chữ số 9 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………
Chữ số 0 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………
Chữ số 6 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………
b) Trong số 637 128, chữ số có giá trị lớn nhất là …… , chữ số có giá trị bé nhất là ……
Bài 3: Viết số gồm:
a) Tám triệu, hai mươi lăm nghìn, chín đơn vị: ……………………
b) Hai mươi sáu triệu, tám trăm nghìn, năm nghìn, bảy đơn vị: ……………………
c) Bảy chục triệu, bốn triệu, năm chục nghìn, tám nghìn, sáu trăm, một đơn vị: ……………………
d) Chín triệu, bảy nghìn, tám trăm, bốn chục, hai đơn vị: ……………………
e) Bốn chục triệu, chín chục nghìn, bảy trăm và năm đơn vị: ……………………
Bài 4: Sắp xếp các số:
a) 1389065 ; 987065 ; 10385012 ; 86154 ; 100246 theo thứ tự tăng dần:
……………………………………………………………………………………………………
b) 98326 ; 201345 ; 2008102 ; 420008 ; 981 ; 2017 theo thứ tự giảm dần:
……………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Viết số:
a) Cho 7 chữ số: 0 ; 8 ; 2 ; 3 ; 9 ; 5 ; 6.
Viết số tự nhiên bé nhất từ 7 chữ số trên : …………………
Viết số tự nhiên lớn nhất từ 7 chữ số trên : …………………
b) Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: …………………
c) Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau: …………………
d) Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: …………………
e) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 10 : …………………
f) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 14 : …………………
g) Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15 : …………………
Bài 6: Viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số bằng 3.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1: Đổi đơn vị
2 tấn 385 kg = …………… kg
9 tấn 79 kg = …………… kg
15 tấn 8 kg = …………… kg
6 tấn 8 tạ = …………… kg
15kg 4 dag = …………… dag
24kg 8 hg = …………… dag
23dag 9g = …………… g
8hg 9dag = ……………dag
4kg 25g = …………… g
53 yến 5kg = …………… kg
25kg 7dag = …………… dag
1/4 tấn = …………… kg
45185 kg = ……… tấn ……… kg
9506 kg = ……… tạ ……… kg
865 kg = ……… yến ……… kg
89125 g = ……… kg ……… g
12375 dag = ……… kg ……… dag
25005 g = ……… kg ……… g
6hg 7g = ……………g
600kg = …………… yến
7500dag = …………… kg
19 tạ 9 kg = …………… kg
6 tấn 19 yến = …………… kg
1/5kg = …………… dag
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 3 tấn 280 kg + 5 tấn 890 kg =
b) 5 tạ 34 kg – 3 tạ 56 kg =
c) 3 kg 245 g – 2 kg 347 g =
d) 3 tấn 4 tạ x 3 =
e) 5 tấn 3 tạ : 2 =
f) 3 tấn 4 tạ + 5 tấn 6 tạ + 4 tấn 2 tạ =
g) 4 tấn 2 tạ + 3 tấn 5 tạ – 5 tấn 9 tạ =
h) 34 tấn 3 yến – 16 tấn 7 yến =
i) 5 kg 3 hg + 4 kg 4 hg – 3 kg 9 hg =
3 kg 2 g x 5 : 2 =
ĐO THỜI GIAN
Bài 1: Đổi đơn vị đo thời gian
180 giây = …………… phút
4 ngày = …………… giờ = …………… phút = …………… giây
1/2 ngày = …………… giờ ; 1/3 ngày = …………… giờ
3 giờ 20 phút = …………… phút = …………… giây
4 giờ 35 phút = …………… phút = …………… giây
2 phút 7 giây = …………… giây ; 1/4 phút = …………… giây
1/5 giờ = …………… phút = …………… giây
5 ngày 13 giờ = …………… giờ = …………… phút
4 thế kỉ = …………… năm ; 1/5 thế kỉ = …………… năm
1/25 thế kỉ = ……… năm ; 2 thế kỉ rưỡi = ………… năm ; 3 thế kỉ 3 năm = ……… năm
ĐO DIỆN TÍCH: dm2, m2
Bài 1: Đổi đơn vị:
7m2 = ………… cm2
21m2 = ………… dm2
4m2 132cm2 = ………… cm2
3405dm2 = ………… m2 ………… dm2
65 000cm2 = ………… dm2
340 000cm2 = ………… m2
1200dm2 = ………… m2
30 000 cm2 = ………… m2
2m2 780cm2 = ………… cm2
40m2 15dm2 = ………… dm2
12 500 000cm2 = ………… m2
1/5 m2 = ………… cm2
Bài 2: Đ/S?
50m2 = 500dm2 …
5m2 6dm2 = 560dm2 …
70 000dm2 = 700m2 …
26m2 31dm2 = 26031 dm2 …
52 000dm2 = 520m2 …
10m2 7dm2 = 1007dm2 …
18m2 18dm2 = 1818dm2 …
408dm2 = 40m2 8dm2 …
Bài 3: > < =
41m2 19dm2 … 409dm2
30m2 6dm2 … 3060dm2
5dm2 9cm2 … 509cm2
300m2 6dm2 … 3006dm2
90 000cm2 … 90m2
8012cm2 … 8dm2 12cm2
3940dm2 … 39m2 40dm2
2009cm2 … 21dm2
TRUNG BÌNH CỘNG
TBC của 1 dãy số lẻ cách đều bằng số chính giữa dãy số đó, hoặc TBC của 2 số đầu và cuối dãy. TBC của 1 dãy số chẵn cách đều bằng TBC của 2 số ở giữa hoặc 2 số đầu và cuối dãy.
Bài 1: Tìm trung bình cộng của các số sau:
a) 2009 và 875 :
b) 210 ; 916 và 428:
c) 932 ; 1016 ; 3825 ; 2011:
d) 2 ; 4; 6; … ; 96; 98:
e) 1; 2; 3 ; … ; 2010 ; 2011:
f) 0 ; 2; 4 ; … ; 2008 ; 2010 :
g) 1 ; 3; 5 ; 7; … ; 2009 ; 2011 :
h) 3 ; 7 ; 11 ; … ; 95 ; 99 ; 103:
Bài 2: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có 4 chữ số, một trong hai số là số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số. Tìm số còn lại.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Trung bình cộng của ba số là 998, số thứ nhất là 817, số thứ 2 là 916. Tìm số thứ 3.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Trung bình cộng của ba số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. Số thứ nhất là số bé nhất có 4 chữ số khác nhau. Số thứ hai là số lớn nhất có 4 chữ số. Tìm số thứ 3.
Nội dung ôn tập học kì 1 Toán lớp 41. Số học
- Đọc, viết số tự nhiên.
- Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia với số có nhiều chữ số.
- Tính giá trị biểu thức có 3 dấu phép tính, áp dụng các tính chất của các phép tính để tính bằng cách thuận tiện nhất.
2. Đại lượng:
- Đơn vị đo khối lượng, đo diện tích, đo thời gian: Đổi và ước lượng.
3. Hình học:
- Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song (cách kiểm tra và cách vẽ)
- Nhận diện, đếm số lượng, đọc tên, vẽ: góc nhọn, góc tù, góc bẹt trong hình.
4. Giải bài toán có lời văn:
- Tìm trung bình cộng của nhiều số.
- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng.
- Các bài toán có văn liên quan đến đo đại lượng, các phép tính cộng/trừ/ nhân/ chia đã học, tính diện tích các hình.
Bài tập ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4Câu 1: Đọc số sau:
123 456:………………………………………………………………………...
23 456 789: …………………………………………………………………….
506 789 505: …………………………………………………………………...
555 555 555: …………………………………………………………………...
505 550 005: …………………………………………………………………...
Câu 2: Viết số sau:
- Bốn mươi lăm triệu: ……………………………………………………….....
- Hai trăm năm mươi sáu triệu bốn trăm: ……………………………………...
- Năm trăm triệu: ………………………………………………………………
- Bảy triệu không trăm linh năm nghìn: ……………………………………….
- Tám mươi hai triệu không trăm nghìn bốn trăm hai mươi: …………………..
- 8 triệu, 8 trăm nghìn, 8 trăm và hai đơn vị: …………………………………..
- 7 triệu, 4 chục nghìn và 2 nghìn: ……………………………………………..
- 5 chục triệu, 5 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: ………………………………
Câu 3: Đặt tính rồi tính
a, 352 647 + 419 172
b, 1798 x 45
c, 172 x 398
d, 7548 : 37
e, 9152 : 52
837 161 + 75 934
576 x 79
567 x 508
2912 : 28
7344 : 36
379 454 – 126 798
345 x 87
234 x 709
285 120 : 24
22 098 : 87
900 000 – 89 987
156 x 78
475 x 780
172 869 : 58
7140 : 42
Câu 4: Tính nhẩm
a, 145 x 100 = …………...
b, 234 x 200 = …………..
c, 35 x 11= ………….......
238 x 1000 = …………….
245 x 500 = ……………...
87 x 11 = ………………..
237 x 10000 = …………...
342 x 300 = ……………...
67...
nhieu that, cau danh may hay la copy ra
Các bạn ơi có ai gửi link toán lớp 4 đc ko ạ chứ thứ sáu em thi ạGửi link đề ôn thôi nhé chớ em không có âm mưu j đâu
( mn báo cáo hay theo dõi cũng đc )
:V
ko ạ k12 nha
Hai mảnh đất có tổng diện tích là 250m2. Mảnh đất thứ nhất có diện tích bằng Bộ Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề) diện tích mảnh đất thứ hai.
a) Tính diện tích của mỗi mảnh đất.
b) Người ta lấy Bộ Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 năm 2021 - 2022 (15 đề) diện tích của mảnh đất thứ hai để trồng hoa. Tính diện tích đất trồng hoa.
Hôm nọ tôi có thằng cháu hỏi bài toán mà nghĩ mãi không ra, nay nhờ các bác giúp:
Tính tổng sau:
A= 1+2+5+10+17+26+...+101
Ai giỏi toán xin mời! cũng nhắc nhở đây là bài toán lớp 4. Nên các bác giải theo phương pháp nào cho các cháu dễ hiểu nhé.
c1)A= (0.0+1)+(1.1+1)+(2.2+1)+(3.3+1)+.....+(10.10+1)
=(1+1+1...+1+1)+(0.0+1.1+2.2+3.3+..+10.10)
c2) A= 1+2+5+10+17+26+...+101
A = 1+2+5+10+17+26+37+50+65+82+101
A = 101 + ( 65 + 26 + 10 ) + ( 82 + 17 + 2 ) + ( 1 + 5 + 37 + 50 )
A = 101 + 101 + 101 + 93
A = 101 x 3 + 93
A = 303 + 93
A= 396
Đây là toán lớp 2 nhé nhưng mik thích đăng như vậy là để tick cho các bn thôi chứ mik học lớp 5 rùi
Bài Toán:
x+12=29 +18+1
Bài toán này của lớp 4 nhé.
a x9 + a x 5 + a x 4 + a x 8+ a
\(x+12=29+18+1\)
\(x+12=48\)
\(x=48-12\)
\(x=36\)
\(a\times9+a\times5+a\times4+a\times8+a\)
\(=a\times\left(9+5+4+8+1\right)\)
\(=a\times27\)
x + 12 = 29+18+1
mà 29+18+1=48
suy ra x=48-12
x= 36
ax9+ax5+ax4+ax8+a
=ax27
k mk nha
thankyou
Có bạn nào có sách 10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 4 + 5 không ?
Nếu có thì cho mình xin mấy bài tập ở phần bài tập tự luyện của chuyên đề 3 nhé !
Cảm ơn các bạn nhiều !
Chúc các bạn học tốt !
Các bạn giúp mình 1 bài toán sau nhé
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa .Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa .
Năm nay mình mới lên lớp 4 thôi học trước bài đấy mà hihihi !
Mỗi xe đạp cần số nan hoa là :
36 x 2 = 72 (nan hoa)
Thực hiện phép chia ta có :
5260 : 72 = 73 ( dư 4)
Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và
còn thừa 4 nan hoa
Đáp số : 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa
1 xe đạp cần số nan hoa là :
36x2=72( nan hoa)
Thự hiện phép chia ta có:5260:72=73(dư 4)
Vậy ta lắp được nhiều nhất là 73 chiếc xe đạp 2 bánh và còn thừa 4 nan hoa
**** cho mik đấy nha!
mình cần bài giải cho đề toán này. giúp mình với. cảm ơn các bạn nhiều....
tuổi nam 8 năm nữa gấp 4 lần tuổi nam 4 năm trước đây. hỏi hiện nam nhiêu tuổi?
bk này có sai không vậy các bk mk nó sai sai mà trong đề cương toán cô cho nữa chứ
45:x=3510
x=?
x=?
45 : x = 3510
x = 45 : 3510
x = 45/3510
x = 1/78
45 : x = 3510
x = 45 : 3510
x = 1/78
Bảng xếp hạng