K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
NN
6
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
21 tháng 4 2020
- go after somebody. đuổi theo, đi theo sau ai đó ...
- go along with somebody. đi cùng ai đó đến nơi nào đó ...
- go away. đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào). ...
- go back on one's word. không giữ lời. ...
- go beyond something. vượt quá, vượt ngoài (cái gì) ...
- go by. đi qua, trôi qua (thời gian) ...
- go down. giảm, hạ (giá cả) ...
- go down with. mắc bệnh.
- đây là một số cụm động từ đi với go
21 tháng 4 2020
bạn ấy đg lm j ? bn ấy đang hăng hái chơi nhảy dây
ông ấy đg lm j ? ông ấy bị ngã xe đg lom khom bò dậy
bà ấy đg lm j ? bà ấy đg nhăn nhó phơi thóc
cái váy vàng thế nào ? cái váy đỏ chót
cái dày thế nào ? cái giày đẹp lung linh
ngọn núi như thế nào ? nó có màu xanh thẫm của thiên nhiên
BN
1
LN
3




Anh chị giúp em với ạ em cảm ơn


công thức j em
viết công thức về gì
quá khứ hoàn thành ạ
cái này thì mình chịu
mà thi toelf cũng có cần thiết đến mấy cái này đâu
đầu năm mình thi toelf rồi
nhưng trượt bạn ạ
buồn lắm
thi toelf năm nay cơ mà
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
S + had + VpII
Ví dụ:
– He had gone out when I came into the house. (Anh ấy đã đi ra ngoài khi tôi vào nhà.)
– They had finished their work right before the deadline last week .(Họ đã hoàn thành công việc của họ ngay trước hạn chót vào tuần trước.
S + hadn’t + VpII
Ví dụ:
– hadn’t = had not
Ví dụ:
– She hadn’t come home when I got there. (Cô ấy vẫn chưa về nhà khi tôi về.)
– They hadn’t finished their lunch when I saw them. (Họ vẫn chưa ăn xong bữa trưa khi trông thấy họ).
Had + S + VpII ?
Trả lời: Yes, S + had.
No, S + hadn’t.
Ví dụ:
– Had the film endedwhen you arrived at the cinema? (Bộ phim đã kết thúc khi bạn tới rạp chiếu phim phải không?)
Yes, it had./ No, it hadn’t