Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a^n=a.a.a.a.a.....a(n thừa số a)
* nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số, lấy số mũa cộng cho nhau. công thức : a^m * a^n=a^m+n
* chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số lấy số mũ trừ cho nhau . a^m:a^n=a^m-n
* công thức lũy thừa của lũy thừa: (a^m)^n = a^m.n
1 .
| Tính chất | Phép cộng | Phép nhân |
| Giao hoán | a + b = b +a | a . b = b . a |
| Kết hợp | ( a + b ) + c = a + (b + c) | (a . b) . c = a . ( b . c ) |
| Phân phối của phép nhân với phép cộng | ( a + b ) . c = a . b + b . c |
2 . Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a
3 . am . an = am + n
am : an = am - n
4 . Ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi có số tự nhiên q sao cho : a = bq
5 . Đối với biểu thức không có ngoặc :
Ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa , rồi đến nhân và chia , cuối cùng là cộng và trừ
Tổng quát : Luỹ thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ
Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Từ ngoặc tròn đến ngoặc vuông rồi cuối cùng đến ngoặc vuông
Tổng quát : ( ) -> [ ] -> { }
Câu 1:
Tính chất giao hoán:
a+b=b+a; \(a\cdot b=b\cdot a\)
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:
\(a\cdot\left(b+c\right)=a\cdot b+a\cdot c\)
Câu 2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau và đều bằng a
Công thức minh họa là: \(a^{n}=a\cdot a\cdot a\cdot\ldots\cdot a\) (n số a)
Câu 3:
\(a^{n}\cdot a^{m}=a^{n+m}\)
\(a^{n}:a^{m}=a^{n-m}\)
Câu 4: a chia hết cho b khi a=bk(k∈N)
Câu 5:
Nếu a chia hết cho c và b chia hết cho c thì a+b chia hết cho c
a⋮c; b⋮c
=>a+b⋮c
Câu 6:
Dấu hiệu chia hết cho 2: Số có tận cùng là 0;2;4;6;8
Dấu hiệu chia hết cho 3: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5: Số có tận cùng là 0 hoặc 5
Dấu hiệu chia hết cho 9: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Câu 7:
Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Vd: 2;3;5;7
Hợp số là số tự nhiên có từ hai ước trở lên
VD: 4;6;8;10
Câu 8: Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng 1
VD: 2;3
Câu 9: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số tự nhiên lớn nhất chia hết cho tất cả các số đó. Cách tìm là phân tích ra thừa số nguyên tố, rồi nhân các thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
Câu 10: BCNN của hai hay nhiều số là số tự nhiên nhỏ nhất mà chia hết cho tất cả các số đó. Cách tìm là phân tích ra thừa số nguyên tố, rồi nhân các thừa số nguyên tố cả chung và riêng với số mũ cao nhất
nhân 2 lũy thừa cùng cơ số:
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
nhân 2 lũy thừa cùng số mũ
ta nhân co số giũ nguyên số mũ
chia 2 lũy thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ !
các bn tích mk vs nhaz ! kb mk nữa nhá !
am.an = am + n
ma.na = (m.n)a
am : an = am - n
\(\left(a,m,n\in N;a\ne0;m\ge n\right)\)
1. Phép cộng Phép nhân
Tính chất giao hoán: a + b = b + a a x b = b x a
Tính chất kết hợp: ( a + b ) + c = a + ( b + c ) ( a x b ) x c = a x ( b x c )
Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng : a x ( b + c ) = a x b + a x c
2. Lũy thừa bậc n của a là n số nhân với nhau, mỗi số có giá trị bằng a
3. am x an = am + n. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ.
am : an = am - n ( m lớn hơn hoặc bằng n). Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số rồi trừ các số mũ.
4. Khi xuất hiện một số tự nhiên q mà a = b x q thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
5. Khi tất cả các số trong một tổng đều chia hết cho một số thì tổng đó chia hết cho số đó.
Nếu a chia hết cho m, b chia hết cho m thì a + b cũng chia hết cho m
k cho mình, 15 phút nữa mình giải tiếp, bạn đăng nhiều quá !
Ban Gauss oi ngay mai minh k cho nhe bay gio muon roi minh phai ngu
lũy thừa bậc n của là là tích của n thừa số bằng nhau
a^m.a^n=a^m=n
a^m:a^n=a^m-n
Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
VD: 28=2.2.2.2.2.2.2.2
Có nghĩa là tích của các thừa số giống nhau
Có nghĩa là : 28 là tích của 8 thừa số 2.
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
VD: 25.23=25+3=28
Có nghĩa là: Ta giữ nguyên cơ số , công hai số mũ lại với nhau!
Cảm ơn bạn nhiều