K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 7 2016

Sao ko ai giúp mình hết???

22 tháng 7 2016

5. /hoi-dap/question/65433.html

22 tháng 7 2016

9. 

a) CaCO3 ------> CaO + CO2

b) CaCl2 + 2AgNO3 ------> 2AgCl + Ca(NO3)2 

c) 2NaOH + FeSO4 ------> Na2SO4 + Fe(OH)2

d) H2SO4 + BaCl2 ------> BaSO4 + 2HCl

e) 2Al(OH)3 ------> Al2O3 + 3H2O

22 tháng 7 2016

Bài 5 : /hoi-dap/question/65433.html

22 tháng 7 2016

a) CaCO3 ------> CaO + CO2

b) CaCl2 + 2AgNO3 ------> 2AgCl + Ca(NO3)2 

c) 2NaOH + FeSO4 ------> Na2SO4 + Fe(OH)2

d) H2SO4 + BaCl2 ------> BaSO4 + 2HCl

e) 2Al(OH)3 ------> Al2O3 + 3H2O

6 tháng 10 2016

Bạn thảo luận nhóm chưa vậy

25 tháng 11 2016
Mẫu chất Số molKhối lượng Thể tích( lít, đktc)
16 gam khí oxi0,51611,2
4,48 lít khí oxi (đktc)0,26,44,48
6,022\(\times\)1023ptử khí oxi0,13,22,24
6 gam cacbon0,5611,2
0,4 mol khí nitơ0,411,28,96
9ml nc lỏng 0,59 gam0,009

 

28 tháng 8 2016

21. hóa trị của Al là 3

a) ta có pt: Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

b) pt: Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

             0.5           1.5                   0.5             1.5

mAl2O3= 0.5*102=51g

mH2O=  1.5*18=27g

c)c1: tính theo pthh

    mAl2(SO4)3= 0.5*342=171g

c2: theo bảo toàn khối lượng

mH2SO4= 1.5*98=147g 

mAl2(SO4)3= (mAl2O3+mH2SO4)- mH2O

                     =  (51+147)- 27=171g

bài ko khó lắm đâu nha!!! Chúc em học tốt !! (nhớ tick nha :)))

 

 

28 tháng 8 2016

còn bài 22

a) nSO2= 0.2 mol

nO2= 8/32=0.25mol

S   +     O2 -->SO2

1             1         1

 0.2        0.25         0.2

Đặt tỉ lệ(nếu ko quen) : \(\frac{nS}{1}\)       \(\frac{nO2}{1}\)

                                  =>  0.2         0.25

  Vậy O2 dư 0.05mol=>mO2=0.05*32=1.6g

xong rồi nhé

 

14 tháng 7 2016

5. 

a. Alx(SO4)y

Ta có: Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II

Ta có tỉ lệ: x/II = y/III => x = 2 và y = 3

=> CTHH: Al2(SO4)3

b. PTHH:

    2 Al + 3 CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3 Cu

- Tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại hay tỉ lệ nguyên tử giữa Al và Cu là: 2 : 3

- Tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất hay tỉ lệ phân tử giữa CuSO4 và Al2(SO4)3 là: 3 : 1

14 tháng 7 2016

3.

a) Công thức về khối lượng phản ứng:

mCaCO3 = mCaO + mCO2

b) mCaCO3 = 140 + 110 = 250 kg

=> %CaCO3 

=   = 89,28%.

4)

a) Phương trình hóa học phản ứng:

C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O

b) Tỉ lệ giứa số phân tử etilen lần lượt với số phân tử oxi và số phần tử cacbon đioxit

+  Phân tử etilen : phân tử oxi = 1:3

+ Phân tử etilen : phân tử cacbonđioxit = 1:2

5)

a) Alx(SO4)y

Ta có :  => x = 2; y = 3

-> Al2(SO4)3

b) Phương trình hóa học:

2Al + 3CuSO4  -> Al2(SO4)3 + 3Cu

Tỉ lệ nguyên tử của cặp đơn chất kim loại trong phản ứng trên là tỉ lệ của nhôm và đồng:

Nguyên tử Al: nguyên tử Cu = 2:3.

13 tháng 8 2016

Bài 1:

a, Số mol của Fe là:

nFe = m : M

       = 2,8 : 56 = 0,05 (mol)

PT: Fe +      2HCl →     FeCl2 +    H2

      0,05 →    0,1   →     0,05  →   0,05

Thể tích khí H2 ở ĐKTC là:

VH2(đktc)= n . 22,4

                = 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít)

b, Khối lượng HCl cần dùng là:

      mHCl = n . M

                = 0,1 . 36,5 = 3,65 (gam)

13 tháng 8 2016

Bài 2:

a, PTHH: S + O2 → SO2

b, Số mol của lưu huỳnh là: 

 ns= m : M

    = 1,6 : 32 = 0,05 (mol)

PT:   S      +      O2       →        SO2

        0,05   →    0,05   →         0,05 (mol)

Thể tích SO2 thu được là:

VSO2 = n . 22,4 

           = 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít) 

Thể tích của oxi là: 

VO2= n . 22,4 

       = 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít)

Vì khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí

=> Thể tích không khí là:

Vkk= VO2 . 1/5

       = 1,12 . 1/5 =0, 224

   

13 tháng 7 2016

Phương trình chữ phản ứng : Natri sunfat + Bari clorua → Bari sunfat + Natri clorua

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

\(m_{Na_2SO_4}+m_{BaCl_2}=m_{BaSO_4}+m_{NaCl}\)

\(\Rightarrow m_{BaCl_2}=m_{BaSO_4}+m_{NaCl}-m_{Na_2SO_4}\)

                  = 23,3 + 11,7 - 14,2 

                  = 20,8g

13 tháng 7 2016

Lớp mấy z

12 tháng 8 2016

a) nCaO=0,2mol

CaCO3=>CO2+CaO

 0,2<-----------------0,2

=> cần 0,2 mol CaCO3

b) nCaO=0,125mol

CaCO3=>CO2+CaO

0,125<-------------0,125

=> mCaCO3=0,125.100=12,5g

c) CaCO3=>CO2+CaO

        3,5------>3.5

=> VCO2=3,5.22,4=78,4lit

d) nCO2=0,6mol

CaCO3=>CO2+CaO

0,6<---------0,6---->0,6

mCaCO3=0,6.100=60g

mCaO=0,6.56=33,6g

13 tháng 7 2016

2.a) Phương trình hóa học: 4Na  + O2 => 2Na2O.

Tỉ lệ: Số nguyên tử Na: số phân tử O2: số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2.

b) Phương trình hóa học: P2O5  + 3H2O  => 2H3PO4.

 Tỉ lệ: Số phân tử  P2O5  : số phân tử H2O : số phân tử  H3PO4 = 1 : 3 : 2.

3. a) Phương trình hóa học:  2HgO   ->2 Hg  + O2

Tỉ lệ: Số phân tử HgO : số nguyên tử Hg : số phân tử O2 = 2 : 2 : 1

b) Phương trình hóa học:  2Fe(OH)3 - > Fe2O3 + 3H2O

Tỉ lệ: Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3 : số phân tử H2O = 2 : 1 : 3

4. a) Phương trình hóa học: Na2CO3 + CaCl2  -> CaCO3  + 2NaCl

b) Ta có: 1 phân tử natri cacbonat và 1 phân tử canxi clorua tạo ra 1 phân tử canxi cacbonat và 2 phân tử natri clorua.

Tỉ lệ:  Natri cacbonat : canxi clorua = 1 : 1

        Canxi cacbonat : natri clorua = 1 : 2

        Canxi clorua : natri clorua = 1 : 2

        Natri cacbonat : canxi cacbonat = 1 : 1



 

13 tháng 7 2016

2. 

a.   2 Na + O2 -> 2 Na2O

Tỉ lệ:  2    :   1   :       2

b.       P2O5 + 3 H2O -> 2 H3PO4

Tỉ lệ:     1      :     3       : 2