K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) Xem hình trên và vẽ lại
b)
+) Ta coi mỗi ô vuông trên hình 55 là một hình vuông có cạnh là 1cm1cm.
Từ hình vẽ ta xác định được: A(2;4), B(4;4)A(2;4), B(4;4).
+) Tính độ dài các cạnh của ΔOAB∆OAB:
Dễ thấy AB=4−2=2AB=4−2=2 (cm)(cm).
Gọi CC là điểm biểu diễn số 44 trên trục tung, ta có OC=4cm,AC=2cm;BC=4cmOC=4cm,AC=2cm;BC=4cm
Áp dụng định lý Py-ta-go cho các tam giác vuông OACOAC và OBCOBC, ta có:
OA=√AC2+OC2=√22+42=2√5(cm)OB=√BC2+OC2=√42+42=4√2(cm)OA=AC2+OC2=22+42=25(cm)OB=BC2+OC2=42+42=42(cm)
⇒⇒ Chu vi ΔOABΔOAB là:
CΔOAB=OA+OB+ABCΔOAB=OA+OB+AB
=2+2√5+4√2≈12,13(cm)=2+25+42≈12,13(cm)
+) Tính diện tích ΔOAB∆OAB:
Cách 1:
SΔOAB=SΔOBC−SΔOAC=1/2OC.BC−1/2OC.AC=1/2.42−1/2.4.2=8−4=4(cm2)SΔOAB=SΔOBC−SΔOAC=1/2OC.BC−1/2OC.AC=1/2.42−1/2.4.2=8−4=4(cm2)
Cách 2:
ΔOAB có đường cao ứng với cạnh AB là OC.
⇒SΔOAB=1/2.OC.AB=1/2.4.2=4⇒S∆OAB=1/2.OC.AB=1/2.4.2=4 (cm2)
a,
b,
Từ hình vẽ ta có: yA = yB = 4 suy ra:.
+ Hoành độ của A: 4 = 2.xA => xA = 2 (*)
+ Hoành độ của B: 4 = xB => xB = 4
=> Tọa độ 2 điểm là: A(2, 4); B(4, 4)
- Tìm độ dài các cạnh của ΔOAB
- Tìm độ dài các cạnh của ΔOAB
b) - Tìm toạ độ điểm A : Trong phương trình y=2 xy=2x, cho y=4y=4, tìm được x=2x=2, ta có điểm A(2 ; 4)A(2;4).
- Tìm toạ độ điểm B:B: Trong phương trình y=xy=x cho y=4y=4, tìm được x=4x=4, ta có điểm B(4 ; 4)B(4;4).
- Tính chu vi tam giác OABOAB
Ta có AB=4-2=2(cm)AB=4−2=2(cm).
Áp dụng định lí Py-ta-go, tính được
OA= \(\sqrt{2^2+4^2}\)= \(\sqrt{20}\left(cm\right)\)
OB= \(\sqrt{4^2+4^4}=\sqrt{32}\left(cm\right)\)
Gọi PP là chu vi tam giác OABOAB, ta có
P= 2+\(\sqrt{32}\left(cm\right)\)
- Tính diện tích tam giác OABOAB Gọi SS là diện tích của tam giác OABOAB, ta có:
S= \(\dfrac{1}{2}.2.4=4\left(cm^2\right)\)
b) - Tìm toạ độ điểm A : Trong phương trình y=2xy=2x, cho y=4y=4, tìm được x=2x=2, ta có điểm A(2;4)A(2;4).
- Tìm toạ độ điểm B:B: Trong phương trình y=xy=x cho y=4y=4, tìm được x=4x=4, ta có điểm B(4;4)B(4;4).
- Tính chu vi tam giác OABOAB
Ta có AB=4−2=2(cm)AB=4−2=2(cm).
Áp dụng định lí Py-ta-go, tính được
OA=√22+42=√20(cm)OA=22+42=20(cm)
OB=√42+42
S=4
b\()\)ta có AB = 4 - 2 = 2\((cm)\)
áp dụng định lí py- ta -go, tính được
OA =\(\sqrt{2^2+4^2}=\sqrt{20}(cm)\)
OB =\(\sqrt{4^2+4^2}=\sqrt{32}(cm)\)
- tính diện tích tam giác OAB Gọi S là diện tích của tam giác OAB ta có
S =\(\dfrac{1}{2}.2.4=4(cm^2)\)
a)
0 4 2 4 A B y=2x y=x
Ta có AB=4-2=2(cm)AB=4−2=2(cm).
Áp dụng định lí Py-ta-go, tính được
OA=\sqrt{2^{2}+4^{2}}=\sqrt{20}(cm)OA=22+42=20(cm)
OB=\sqrt{4^{2}+4^{2}}=\sqrt{32}(cm)OB=42+42=32(cm)
Gọi PP là chu vi tam giác OABOAB, ta có
P=2+\sqrt{20}+\sqrt{32}(cm)P=2+20+32(cm)
- Tính diện tích tam giác OABOAB Gọi SS là diện tích của tam giác OABOAB, ta có:
S=\dfrac{1}{2} \cdot 2 \cdot 4=4\left(cm^{2}\right)S=21⋅2⋅4=4(cm2).
b) - Tìm toạ độ điểm A : Trong phương trình y=2xy=2x, cho y=4y=4, tìm được x=2x=2, ta có điểm A(2;4)A(2;4).
- Tìm toạ độ điểm B:B: Trong phương trình y=xy=x cho y=4y=4, tìm được x=4x=4, ta có điểm B(4;4)B(4;4).
- Tính chu vi tam giác OABOAB
Ta có AB=4−2=2(cm)AB=4−2=2(cm).
Áp dụng định lí Py-ta-go, tính được
OA=√22+42=√20(cm)OA=22+42=20(cm)
OB=√42+42
a) Ta được kết quả:
tọa độ của A là 2;4
B là 4;4
chu vi của tam giác OAB là 8 cm
diện tích OAb =8
a) Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy (hình 5).
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại các điểm có tung độ y = 4 lần lượt cắt các đường thẳng y = 2x, y = x tại hai điểm A và B.
Tìm tọa độ các điểm A, B, tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet
Hình 5
a) Vẽ đồ thị:
b) - Từ hình vẽ ta có: yA = yB = 4 suy ra:.
+ Hoành độ của A: 4 = 2.xA => xA = 2 (*)
+ Hoành độ của B: 4 = xB => xB = 4
=> Tọa độ 2 điểm là: A(2, 4); B(4, 4)
- Tìm độ dài các cạnh của ΔOAB
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số: y = 2x (d1) và y = - x + 3(d2) b/ Đường thẳng (d2) cắt (d1) tại A và cắt trục Ox tại B. Tìm toạ độ các điểm A, B và tính diện tích tam giác AOB ( đơn vị trên các trục toạ độ là xentimét ).
\(b,\text{PT giao Ox của }\left(d_2\right):y=0\Leftrightarrow-x+3=0\Leftrightarrow x=3\Leftrightarrow B\left(3;0\right)\Leftrightarrow OB=3\\ \text{PTHĐGĐ }\left(d_1\right)\text{ và }\left(d_2\right):2x=-x+3\Leftrightarrow x=1\Leftrightarrow y=2\Leftrightarrow A\left(1;2\right)\\ \text{Gọi }H\text{ là đường cao từ }A\text{ của }\Delta OAB\\ \Rightarrow AH=\left|y_A\right|=2\\ \Rightarrow S_{OAB}=\dfrac{1}{2}AH\cdot OB=\dfrac{1}{2}\cdot2\cdot3=3\left(đvdt\right)\)
Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại các điểm có tung độ y = 4 lần lượt cắt các đường thẳng y = 2x, y = x tại hai điểm A và B.
Tìm tọa độ các điểm A, B, tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet
- Từ hình vẽ ta có: yA = yB = 4 suy ra:.
+ Hoành độ của A: 4 = 2.xA => xA = 2 (*)
+ Hoành độ của B: 4 = xB => xB = 4
=> Tọa độ 2 điểm là: A(2, 4); B(4, 4)
- Tìm độ dài các cạnh của ΔOAB
1. Cho hai hàm số y=x và y=3x.
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
b) Đường thẳng song song với trục Ox ,cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 6, cắt các đồ thị trên lần lượt ở A và B. tính chu vi và diện tích tam giác OAB.
a) Vẽ đồ thị của hàm số \(y=x\) và \(y=2x\) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy (h.5)
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt Oy tại điểm có tung độ \(y=4\) lần lượt cắt các đường thẳng \(y=2x,y=x\) tại hai đểm A và B
Tìm tọa độ của các điểm A, B và tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm ?
a)Vẽ đồ thị:
a) Xem hình trên
b) A(2; 4), B(4; 4).
Tính chu vi ∆OAB.
Dễ thấy AB = 4 - 2 = 2 (cm).
Áp dụng định lý Py-ta-go, ta có:
OA =
= 2√5 (cm), OB =
= 4√2 (cm).
Tính diện tích ∆OAB.
Gọi C là điểm biểu diễn số 4 trên trục tung, ta có:
=
. 42 -
. 4 . 2 = 8 - 4 = 4 (cm2).
Cho hai hàm số y = x và y = 3x
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đó trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b) Đường thẳng song song với trục Ox cắt trục Oy tại điểm có tung độ = 6 , cắt các đô thị trên lần lượt ở A và B . Tìm tọa độ các điểm A và B . Tinh chu vi và diện tích tam giác OAB .
AI GIẢI GIÚP MÌNH BÀI TOÁN NÀY MÌNH SẼ NHẮN CHO NGƯỜI DO 5 LIKE !
Đường thẳng // với Ox và cắt Oy tại tung độ là 6 có phương trình: y = 6
Tọa độ A là nghiệm của hệ
\(\hept{\begin{cases}y=x\\y=6\end{cases}}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x=6\\y=6\end{cases}}\)
=> A(6, 6)
Tọa độ B là nghiệm của hệ
\(\hept{\begin{cases}y=3x\\y=6\end{cases}}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x=2\\y=6\end{cases}}\)
=> B(2, 6)
Bạn 5 đi rồi mk giải. ok
Trên cùng hệ trục toạ độ cho 3 đường thẳng y=2x (d1), y=x(d2), và y=-x+6 (d3) .Đường thẳng d3 lần lượt cắt các đường thẳng d1 và d2 tại 2 điểm A và B
a. Tìm toạ độ của các điểm A và B
b. Tính diện tích tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục toạ độ là xentimet
Cho 2 hàm số y = x và y = 0,25x.
a) Vẽ trên trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ đồ thị của 2 hàm số đã cho.
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ là 4 lần lượt cắt các đường thẳng y = x và y = 0,25x tại A và B. Tìm tọa độ của các điểm A, Bvà tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độlà xentimét.
a) Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị nói trên, tìm tọa độ điểm A.
c) Vẽ qua điểm B(0; 2) một đường thẳng song song với trục Ox, cắt đường thẳng y = x tại điểm C. Tìm tọa độ điểm C rồi tính diện tích tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)
a) Vẽ đường thẳng qua O(0; 0) và điểm M(1; 1) được đồ thị hàm số y = x.
Vẽ đường thẳng qua B(0; 2) và A(-2; -2) được đồ thị hàm số y = 2x + 2.
b) Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:
2x + 2 = x
=> x = -2 => y = -2
Suy ra tọa độ giao điểm là A(-2; -2).
c) Qua B(0; 2) vẽ đường thẳng song song với Ox, đường thẳng này có phương trình y = 2 và cắt đường thẳng y = x tại C.
- Tọa độ điểm C:
Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:
x = 2 => y = 2 => tọa độ C(2; 2)
- Tính diện tích tam giác ABC: (với BC là đáy, AE là chiều cao tương ứng với đáy BC)
a) 1 0 2 y x C y = x y=2x+2 H B -1 2
+) y = 2x + 2
Cho x = 0 => y = 2
=> ( 0 ; 2 )
y = 0 => x = -1
=> ( -1 ; 0 )
- Đồ thị hàm số y = x đi qua 2 điểm có tọa độ ( 0 ; 0 )
- Đồ thị hàm số y = 2x + 2 đi qua 2 điểm có tọa độ ( 0 ; 2 ) và ( -1 ; 0 )
b) Hoành độ điểm A là nghiệm của PT sau :
x = 2x + 2
<=> 2x - x = -2
<=> x = -2
=> y = -2
Vậy A ( -2 ; -2 )
c) Tung độ điểm C = 2 => hoành độ điểm C là x = 2
=> C ( 2 ; 2 )
Từ A hạ \(AH\perp BC\), ta có : AH = 4cm
BC = 2cm
Vậy : ..............
\(\Rightarrow S_{ABC}=\frac{1}{2}AH.BC=\frac{1}{2}.4.2=4\left(cm^2\right)\)
1/ Vẽ đồ thị hàm số (d): y = -x+1 trên hệ trục toạ độ.
2/ Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng (d) với các trục ox, oy. Tính diện tích tam giác OAB.
3/ Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) và có tung độ góc là -2.
2: Tọa độ điểm A là:
\(\left\{{}\begin{matrix}y_A=0\\-x_A+1=0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow A\left(1;0\right)\)
Tọa độ điểm B là:
\(\left\{{}\begin{matrix}x_B=0\\y_B=-0+1=1\end{matrix}\right.\)
Vậy: B(0;1)
\(S_{OAB}=\dfrac{OA\cdot OB}{2}=\dfrac{1}{2}\)
3: Vì (d')//(d) nên a=-1
Vậy: (d'): y=-x+b
Thay x=0 và y=-2 vào (d'), ta được:
b-0=-2
hay b=-2
Bảng xếp hạng