Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| ố TT | Tên sông | Nơi bắt nguồn | Đồng bằng lớn mà sông chảy qua |
| 1 | Ô bi | Dãy An-tai | ĐB Tây Xi-bia |
| 2 | Iênitxây | Dãy Xai-an và Hồ Bancan | ĐB Tây Xi-bia |
| 3 | Hoàng Hà | Dãy Nam Sơn | ĐB Hoa Bắc |
| 4 | Amu Đaria | Dãy Hin-du Cuc | ĐB Tu-ran |
| 5 | Xưa Đaria | Dãy Thiên Sơn | ĐB Tu-ran |
| 6 | Tigrơ | Dãy Cap-ca | ĐB Lưỡng Hà |
| 7 | Ơphrat | Dãy Cap-ca | ĐB Lưỡng Hà |
| 8 | Ấn | Dãy Himalaya | ĐB Ấn Hằng |
| 9 | Hằng | Dãy Himalaya | ĐB Ấn Hằng |
| 10 | Mê Công | Sơn Nguyên Tây Tạng | ĐB sông Cửu Long |
Năm sông lớn trên lược đồ là sông Hồng, Mê Công, Mê Nam, Xa-lu-en, I-ra-oa-đi; các sông đều bắt nguồn từ vùng núi phía bắc của khu vực và cả vùng núi trên lãnh thổ Trung Quốc; chảy theo hướng bắc - nam và tây bắc - đông nam là chính; sông Hồng, Mê Công đổ vào Biển Đông; sông Mê Nam đổ vào vịnh Thái Lan; sông Xa-lu-en, I-ra-oa-đi đổ vào biển An-đa-man.
- Trả lời:
| Yếu tổ | Đặc điểm |
| Mạng lưới sông và sự phân bố |
- Mạng lười sông ngòi dày đặc. - Phân bố rộng khắp trên cả nước. |
| Hướng chảy | - Chảy theo 2 hướng chính: tây bắc-đông nam và hướng vòng cung. |
| Chế độ nước |
- Có hai mùa nước. Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm, thời gian mùa lũ không giống nhau giữa các sông: + Mùa lũ: nước sông dâng cao và chảy mạnh, thường gây lũ lụt. + Mùa cạn: nước sông hạ thấp, gây tình trạng thiếu nước, tạo điều kiện cho xâm nhận mặn vào sâu trong đất liền. |
| Hàm lượng phù sa |
- Lượng phù sa lớn - Bình quân một mét khối nước sông có 223 gam cát bùn và các chất hòa tan khác - Tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước trên 200 triệu tấn / năm. |
Chúc bạn học tốt !
Lần sau bạn nhớ ghi câu hỏi rõ hơn nha.
| Kiểu khí hậu | Phân bố |
| Kiểu nhiệt đới gió mùa | Phía nam khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt gió mùa | Phía đông Trung Quốc (nằm trong khoảng VT 40ºB – chí tuyến Bắc) |
| Kiểu núi cao | Phía tây khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt lục địa | Phía bắc Đông Á |
| Kiểu ôn đới gió mùa | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
| Kiểu ôn đới lục địa | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Cảnh quan | Phân bố |
| Rừng nhiệt đới ẩm | Phía nam khu vực Đông Á |
| Rừng cận nhiệt đới ẩm | Phía đông khu vực Đông Á |
| Cảnh quan núi cao | Phía tây nam khu vực Đông Á |
| Hoang mạc và bán hoang mạc | Phía bắc và tây bắc khu vực Đông Á |
| Thảo nguyên | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
Khu vực : Vùng núi Đông Bắc , vùng núi Tây Bắc , vùng núi Trường Sơn Bắc , vùng núi Trường Sơn Nam