Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
G | Thông minh |
| G | Thăm hỏi |
L | Xao xác |
| L | Xối xả |
G | Thật thà |
| G | Tốt tươi |
L | Lung linh |
| G | Bé nhỏ |
Thông minh G | Thăm hỏi G | |||
Xao xác L | Xối xả L | |||
Thật thà L | Tốt tươi G | |||
Lung linh L | Bé nhỏ G |
minh biết mỗi câu c,e,g,h
c, bán anh em xa mua láng giềng gần
e, lá lành đùm lá rách
g, gần mực thì đen gần đèn thì sáng
h, có mới nới cũ
Danh từ:bạn học,học sinh,làng xóm,lũy tre
Tính từ:ngoan ngoãn,hiền hòa,nhanh nhảu,tinh khiết
Động từ:suy nghĩ,tâm sự,nghe ngóng,nhớ mong
CHÚC EM HỌC TỐT
trái nghĩa vs nhân hâu là : độc ác , hung ác
trái nghĩa vs đoàn kết là :chia rẽ , xung đột
"Mận" chúc pạn học tốt !
1 Tự tin
2 Tự kiêu
3 Tự ti
4 Tự trọng
5 Tự hào
6 Tự ái
- 4 Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
- 3 Tự cho mình là yếu kém, không tin vào chính mình
- 5 Hãnh diện về những điều tốt đẹp của mình
- 1 Luôn tin vào bản thân mình
- 6 Giận dỗi khi cảm thấy mình bị đánh giá thấp.
- 2 Tự coi mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác.
Tự tin - Luôn tin vào bản thân mình
Tự kiêu - Tự coi mình hơn người ta và tỏ ra coi thường người khác
Tự ti - Tự cho mình là yếu kém, không tin vào chính mình
Tự trọng - Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Tự hào - Hãnh diện về những điều tốt đẹp của mình
Tự ái - Giận dỗi khi cảm thấy mình bị đánh giá thấp
Tự tin: luôn tin vào bản thân mình.
Tự kiêu: tự coi mình hơn người khác và tỏ ra coi thường người khác.
Tự ti: tự cho mình là yếu kém, không tin vào chính mình.
Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Tự hào: hãnh diện về những điều tốt đẹp của mình.
Tự ái: giận dỗi khi cảm thấy mình bị đánh giá thấp.
k cho mình nha.