Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
2yAl + 3FexOy ---> yAl2O3 + 3xFe (1) Chất rắn B gồm Al2O3, Fe và Al dư (vì phản ứng xảy ra hoàn toàn nên FexOy không dư).
0,08 0,04 0,08
Al(dư) + NaOH + H2O ---> NaAlO2 + 3/2H2 (2)
0,02 0,02 0,03 mol
Al2O3 + 2NaOH ---> 2NaAlO2 + H2O (3) Phần không tan D là Fe.
NaAlO2 + HCl + H2O ---> Al(OH)3\(\downarrow\)+ NaCl (4)
2Al(OH)3 ---> Al2O3 + 3H2O (5) (5,1 gam chất rắn là Al2O3).
0,1 0,05 mol
2Fe + 6H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + 3SO2\(\uparrow\) + 6H2O (6)
0,08 0,12 mol
Theo pt(4) và (5) số mol NaAlO2 = số mol Al(OH)3 = 0,1 mol. Do đó số mol NaAlO2 ở pt (3) = 0,1 - 0,02 = 0,08 mol. Suy ra số mol Al2O3 sinh ra ở pư (1) = 0,04 mol.
Theo pt(6) số mol Fe = 0,08 mol. Như vậy, từ pt (1) ta có: 2y = 3x hay x/y = 2/3. Suy ra: Fe2O3.
m = mAl + mFe2O3 = 27(0,08 + 0,02) + 160.0,04 = 9,1 gam.
a) Zn + S ---> ZnS; Fe + S ---> FeS;
ZnS + H2SO4 ---> ZnSO4 + H2S; FeS + H2SO4 ---> FeSO4 + H2S
b) Gọi x, y là số mol Zn và Fe: 65x + 56y = 3,72 và x + y = 1,344/22,4 = 0,06
Giải hệ: x = 0,04; y = 0,02 ---> mZn = 65.0,04 = 2,6 g; mFe = 56.0,02 = 1,12 g.
a)Phương trình:
Zn+S→ZnS; Fe+S→FeS
ZnS+H2SO4→ZnSO4+H2S
FeS+H2SO4→FeSO4+H2S
b)Gọi m, m' là khối lượng Zn, Fe trong hỗn hợp ban đầu
m+m' = 3,72
nH2S=nZnS+nFeS=nZn+nFe=m/65+m'/56
=1,344/22,4=0,06
Bấm máy giải hệ phương trình:
m+m' = 3,72
(1/65).m+(1/56).m' = 0,06
ta được nghiệm: m = 2,6 ; m' = 1,12
n SO2 = 0,25 mol
bảo toàn khối lượng ta có: 8,66+6,48+\(m_{khí}\)=28,99
HD:
1> Các phản ứng:
CH4 + 2O2 \(\rightarrow\) CO2 + 2H2O (1)
x x
C2H2 + 5/2O2 \(\rightarrow\) 2CO2 + H2O (2)
y 2y
CO2 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaCO3 + H2O (3)
0,25 0,25 0,25 mol
CO2 + BaCO3 + H2O \(\rightarrow\) Ba(HCO3)2 (4)
0,05 0,05 mol
2> Số mol hh A = 3,92/22,4 = 0,175 mol.
Số mol kết tủa BaCO3 = 39,4/197 = 0,2 mol.
Vì số mol kết tủa sau cùng còn lại là 0,2 mol, mà số mol BaCO3 tạo ra ban đầu ở phản ứng (3) là 0,25 mol nên số mol CaCO3 đã bị tan một phần ở phản ứng (4) là 0,05 mol.
Do đó, số mol CO2 thu được là 0,3 mol.
Theo pt (1) và (2) ta có: x + y = 0,175 và x + 2y = 0,3. Giải hệ thu được: x = 0,05 và y = 0,125 mol.
Suy ra: %CH4 = 0,05/0,175 = 28,57% và %C2H2 = 71,43%
Các phương trình phản ứng có thể xảy ra như sau:
Al + 3AgNO3 \(\rightarrow\) Al(NO3)3 + 3Ag (1)
0,1/3 0,1 mol
2Al(dư) + 3Cu(NO3)2 \(\rightarrow\) 2Al(NO3)3 + 3Cu (2)
0,2/3 0,1 mol
Zn + Cu(NO3)2 (dư) \(\rightarrow\) Zn(NO3)2 + Cu (3)
0,1 0,1 mol



Bài 3
AgNO3 + NaCl \(\rightarrow\) AgCl + NaNO3
0,8 0,8 0,8 mol
b) Khối lượng chất tan AgNO3 = 0,8.(108+62) = 136 g, khối lượng dd = 136.100/25 = 544g. Khối lượng kết tủa AgCl = 143,5.0,8 = 114,8 g.
c) Khối lượng dd sau phản ứng = mNaCl + m(dd AgNO3) - mAgCl (kết tủa) = 46,8 + 544 - 114,8 = 476 g.
C%NaNO3 = 85.0,8/476 = 14,29%
Câu 5:
nFe = \(\frac{1,96}{56}\) = 0,035 (mol)
mdd CuSO4 = 1,12 . 100 = 112 (g)
nCuSO4 = \(\frac{112.10\%}{160}\) = 0,07 (mol)
Fe + CuSO4 \(\rightarrow\) FeSO4 + Cu
bđ 0,035 0,07 (mol)
pư 0,035 \(\rightarrow\) 0,035 \(\rightarrow\) 0,035 \(\rightarrow\) 0,035 (mol)
spư 0 0,035 0,035 0,035 (mol)
mCu = 0,035 . 64 =2,24 (g)
mdd = 1,96 + 112 - 2,24 = 111,72 (g)
C%(CuSO4)dư = \(\frac{0,035.160}{111,72}\) . 100% = 5,01%
C%(FeSO4) = \(\frac{0,035.152}{111,72}\) . 100% =4,76%
Bài 1
Zn + H2SO4 \(\rightarrow\) ZnSO4 + H2
0,1 0,1 mol
Số mol Zn = số mol H2 = 0,1 mol. Khối lượng Zn = 65.0,1 = 6,5 g. Khối lượng Cu = 10,5 - 6,5 = 4 g.
%Zn = 6,5/10,5 = 61,9%. %Cu = 38,1%
b) Khối lượng chất tan H2SO4 = 0,1.98 = 9,8%.
Khối lượng dd = 9,8.100/9,8 = 100 g.
Bài 2
Fe + H2SO4 \(\rightarrow\) FeSO4 + H2
0,01 0,01 0,01 mol
Khối lượng muối thu được = 0,01.152 = 1,52g; thể tích khí H2 = 0,01.22,4 = 0,224 lít
Bài 2
c) số mol H2SO4 = 0,01 mol. Khối lượng chất tan = 0,98 g. Khối lượng dd H2SO4 = 0,98.100/19,6 = 5 g.
bài 4: n(CuO)= 8/80=0.1 (mol)
a) PTHH CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O
b) 0.1 => 0.1 0.1 0.1 ( mol)
do ta thêm vào dung dịch bột CuO nên coi thể tích dung dịch là k đổi => V dung dịch= 0.2(l)
Nồng độ dung dịch CuSO4=0.1/0.2 = 0.5 M
c) do pu vừa đủ nên dung dịch A chỉ có CuSO4 nên khi cho NaOH vào sẽ xảy ra pư
CuSO4 + 2NaOH = Cu(OH)2 | + Na2SO4
0.1 =>0.2 (mol_)
V(NaOH) =0.2/1= 0.2 Lít = 200ml
Bài 1:
a)- Pthh:Zn + H2SO4 \(\rightarrow\) ZnSO4 +H2 (do Cu khong tac dung voi H2SO4 loang)
-nZn = nH2 =2,24/22,4=0,1
mZn = 0,1 *65=6,5(g) ,%mZn=6,5/10,5*100=61,9%
mCu=10.5-6,5=4(g),%mCu=100%-61,9%=38,1%
b)mH2SO4 9,8% da tham gia p.u =0,1*98*9,8%=0.9604(g)
taifile
Hòa tan hoàn toàn 10,1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng(dư), thu được 5,6 khí H2(đktc).
a) Viết pt hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong X.
Giúp em với ạ!!!