Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
a) Dấu hiệu:
Thời gian giải toán của học sinh lớp 7 (tính bằng phút)
b) - Số bạn tham gia làm bài: 45
- Số các giá trị khác nhau: 8
c) Bảng tần số các giá trị:
| Giá trị | 3 | 4 | 8 | 7 | 10 | 6 | 5 | 9 |
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 7 | 7 | 5 | 5 | 5 |
Nhận xét:
- Thời gian giải toán nhanh nhất: 4 (phút)
- Thời gian giải toán chậm nhất: 10 (phút)
- Thời gian giải toán trong khoảng 5, 6, 7, 8, 9, 10 là chủ yếu
Bài 2:
a) Ta thấy AD = AE (gt)
=> ΔADE cân tại A
=> ADE = (180o - DAE) : 2 (*)
Xét ΔABC cân tại A
=> ABC = (180o - DAE) : 2 (**)
Từ (*) và (**) => ADE = ABC
Mà 2 góc ở vị trí so le trong => DE // BC
b) Xét ΔDMB và ΔEMC có:
DB = EC (AD + DB = AE + EC)
DBM = ECM (ΔABC cân tại A)
MB = MC (M: trung điểm BC)
=> ΔDBM = ΔECM (c.g.c)
=> MD = ME (2 cạnh tương ứng)
c) Xét ΔAMD và ΔAME có:
AD = AE (gt)
AM: chung
MD = ME (c/m câu b)
=> ΔAMD = ΔAME (c.c.c)
a, Dấu hiệu là thời gian giải xong một bài toán của mỗi học sinh
| các giá tri | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| tần số | 25 | 19 | 3 | 2 | 1 |
Nhận xét: Số học sinh giải xong bài toán trong 10 phút là nhiều nhất
a)Dấu hiệu : Điểm kiểm tra tón học kì 1 cua 3hoc5 sinh lớp 7a.
b)
| Giá trị(x) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số(n) | 2 | 1 | 3 | 3 | 7 | 4 | 2 | 6 | 5 | 6 | N=39 |
Nhận xét: - Có 10 giá trị khác nhau.
- Giá trị lớn nhất là 10.
- Giá trị MIN là 1.
- Giá trị có tần số lớn nhất là 5
a)Dấu hiệu là thời gian làm bài tập tính thêm phút của 30 học sinh
B)
| giá trị(x) | 5 7 8 9 10 14 | |
| tần số (n) | 4 3 7 9 4 3 | N=30 |
Nhận xét :thời gian làm bài tập tính thêm phút của 30 học sinh chiếm nhiều nhất là 9 với tần số lơn nhất là 9
| giá trị(x) | 5 7 8 9 10 14 | ||
| tần số (n) | 4 3 7 9 4 3 | N=30 | |
| các tích(x.n) | 20 21 56 81 40 42 | tổng=260 | X=8,6 |
Mốt của dấu hiệu là 9
Chúc bạn học tốt!
Dấu hiệu là số điểm đạt đc sau mỗi lần bắn. Xạ thủ đã bắn đc 30 phát
Bảng tần số:
Giá trị (x) | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
Tần số (n) | 3 | 9 | 10 | 8 | N = 30 |
a) Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn súng. Có 30 giá trị
b) Bảng tần số
Điểm số (x): 7 ; 8 ; 9 ; 10
Tần số ( n ) : 2 ; 7 ; 13 ; 8 N = 30
Điểm số cao nhất là 10; điểm số thấp nhất là 7 .Xạ thủ đã bắn 30 phát súng
Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 9 có tần số là 13
Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 có tần số là 2
c) Số trung bình của dấu hiệu

lx r
lỗi?
Lỗi
lỗi
Bài 1. (3 điểm) Một xạ thủ bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi
lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2. (1,5 điểm) Rút gọn sau đó xác định hệ số, phần biến và tìm bậc của các đơn
thức sau:
a) 2 3 x y x y 2 3 3
b)
3
2 3 2 1
24 .
2
ax x y
với a là hằng số.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức A x y xy xy xy xy x y 14 8 4 11 14 10 2 2 2 2
a) Thu gọn biểu thức A bằng cách cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 2 và 1
3
y
Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A, kẻ phân giác AM của 𝐵𝐴𝐶 ̂. Kẻ MP AB
(PAB); MQ AC (QAC)
a) Chứng minh: AQM = APM;
b) Tính độ dài AM biết AP = 4cm; MQ = 3cm
c) Chứng minh PQ //BC.
d) Qua Q kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB kéo dài tại H. Chứng minh
A là trung điểm của HP.
Bài 5. (0,5 điểm)
Cho ba đơn thức
3
2 1 3
3 2
A xy yz
; B xz xy 3 4 2 5 3 2 ;C x y z 41 2 3 4 2
Ba đơn thức đã cho có thể cùng nhận giá trị dương hay không? Vì sao?
Bài 1. (3 điểm) Một xạ thủ bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi
lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2. (1,5 điểm) Rút gọn sau đó xác định hệ số, phần biến và tìm bậc của các đơn
thức sau:
a) 2 3 x y x y 2 3 3
b)
3
2 3 2 1
24 .
2
ax x y
với a là hằng số.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức A x y xy xy xy xy x y 14 8 4 11 14 10 2 2 2 2
a) Thu gọn biểu thức A bằng cách cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 2 và 1
3
y
Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A, kẻ phân giác AM của 𝐵𝐴𝐶 ̂. Kẻ MP AB
(PAB); MQ AC (QAC)
a) Chứng minh: AQM = APM;
b) Tính độ dài AM biết AP = 4cm; MQ = 3cm
c) Chứng minh PQ //BC.
d) Qua Q kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB kéo dài tại H. Chứng minh
A là trung điểm của HP.
Bài 5. (0,5 điểm)
Cho ba đơn thức
3
2 1 3
3 2
A xy yz
; B xz xy 3 4 2 5 3 2 ;C x y z 41 2 3 4 2
Ba đơn thức đã cho có thể cùng nhận giá trị dương hay không? Vì sao?
lỗi đề