b. Now, read and write True or False.

(Bây giờ, đọc và viết Đúng hoặc Sai....">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

1. T

2. F

3. F

4. T

5. F

1. T

Wowscoot is for children. 

(Xe Wowscoot dành cho trẻ em.)

Thông tin: I believe the Wowscoot is the best transportation for kids in my city.

(Tôi tin xe Wowscoot là phương tiện tốt nhất cho trẻ con trong thành phố tôi.)

2. F

It is not good for traveling in the city. 

(Nó không tốt cho việc đi trong thành phố.)

Thông tin: The Wowscoot is the most convenient way to ride around any city. 

(Xe Wowscoot là cách thuận tiện nhất để đi xung quanh thành phố.)

3. F

Wowscoot doesn't have a map. 

(Xe Wowscoot không có bản đồ.)

Thông tin: The best part of the Wowscoot is the electronic map.

(Phần tốt nhất của xe Wowscoot là bản đồ điện tử.)

4. T

You won't get lost if you use it. 

(Bạn sẽ không bị lạc nếu sử dụng nó.)

Thông tin: Kids won't have to worry about getting lost ever again.

(Trẻ con sẽ không phải lo lắng về việc bị lạc.)

5. F

Everybody in the city owns a Wowscoot. 

(Mọi người trong thành phố sở hữu một chiếc xe Wowscoot.)

Thông tin: All the other kids in my city need to have a Wowscoot.

(Tất cả những đứa trẻ trong thành phố cần có một chiếc xe Wowscoot.)
9 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Nó dễ để mang theo vì tôi có thể cho nó vào ba lô.  Khi đi đến nhiều địa điểm khác nhau, tôi chỉ cần nói nó biết địa chỉ và nó sẽ chỉ đường. Chúng có thể còn thích đi xe đó. 

9 tháng 10 2023

Chọn đáp án 3. The owner of a Wowscoot (chủ của một chiếc xe Wowscoot)

Giải thích: đoạn văn chủ yếu nói về cảm nhận và ý kiến của tác giả sau khi đã sử dụng xe Wowscoot và muốn trẻ con trong thành phố của anh ấy nên sử dụng chiếc xe.

9 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Tôi tin xe Wowscoot là phương tiện tốt nhất cho trẻ con trong thành phố tôi. Xe Wowscoot là cách thuận tiện nhất để đi xung quanh thành phố. Nó dễ để mang theo vì tôi có thể cho nó vào ba lô. Phần tốt nhất của xe Wowscoot là bản đồ điện tử. Khi đi đến nhiều địa điểm khác nhau, tôi chỉ cần nói nó biết địa chỉ và nó sẽ chỉ đường. Trẻ con sẽ không phải lo lắng về việc bị lạc. Chúng có thể còn thích đi xe đó. Tất cả những đứa trẻ trong thành phố cần có một chiếc xe Wowscoot.

Tony Thompson

8 tháng 10 2023

HOW TO SURVIVE HOMEWORK

Homework is a necessary part of education; however, I usually have too much homework that is made me

stressful. Here are my tips for surviving homework.

- Remember to finishit before school. It’s a good idea to do it right after school or affter dinner.

- Don’t worry! We should ask our teachers or friends if it is very difficult.

- We can also get help from searching on the internet.

- It will be amazing if our teachers don’t give any homework at the weekends. Because a weekend with no homework would help us to be fresh and ready on Monday morning.

15 tháng 2 2023

1: fastest

2: eco-friendly

3: fast

4: online

5: quickly

9 tháng 10 2023

1. The fastest way to travel from Ho Chi Minh City to Hanoi is flying. 

(Cách nhanh nhất để đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội là bay.)

2. Some cities have eco-friendly buses. 

(Một số thành phố có xe buýt thân thiện với môi trường.)

3. The trains are often not as fast as the buses. 

(Các chuyến tàu thường không nhanh bằng xe buýt.)

4. You can buy tickets for planes, buses, and trains online.

(Bạn có thể mua vé máy bay, xe buýt và xe lửa trực tuyến.)

5. Taxis are a great way to get around a city quickly.

(Taxi là một cách tuyệt vời để đi vòng quanh thành phố một cách nhanh chóng.)

8 tháng 10 2023

1. b

2. c

3. a

4. b

8 tháng 10 2023

Hi Sam, 

Thanks for your email and it was great to hear from you. What are you going to do this Sunday?

I went camping in Vung Tau with my class. And now I’m lying in bed because I had an accident by the sea yesterday. When I was swimming, suddenly some rip currents quickly pulled me out to sea. I was underwater, so I nearly drowned. My friends called the beach lifeguards and they rescued me. I felt really scared. But I’m better now.

Write me soon,

Alice.

Tạm dịch:

Chào Sam,

Cảm ơn email của bạn và thật vui khi được nghe từ bạn. Chủ nhật này bạn định làm gì?

Mình cùng lớp đi cắm trại ở Vũng Tàu. Và bây giờ tôi đang nằm trên giường vì tôi bị tai nạn trên biển ngày hôm qua. Khi tôi đang bơi, đột nhiên một số dòng nước xiết nhanh chóng kéo tôi ra biển. Tôi ở dưới nước nên suýt chết đuối. Bạn bè của tôi đã gọi nhân viên cứu hộ bãi biển và họ đã giải cứu tôi. Tôi cảm thấy thực sự sợ hãi. Nhưng tôi đã tốt hơn bây giờ.

Hồi đáp cho tôi sớm nhé,

Alice.

8 tháng 10 2023

 1. T

Thông tin: More than 350 million people around the world speak English as their rst language and over 900 million speak it as a second language. (Hơn 350 triệu người trên khắp thế giới nói tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ của họ và hơn 900 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)

2. F

Thông tin: It produced English Prociency Index (EPI) in 2011. (Nó đưa ra Chỉ số Năng lực Tiếng Anh (EPI) vào năm 2011. )

3. F

Thông tin: Second is the Philippines with an EPI score of 562. Việt Nam ranks 13th with an EPI score of 473. (Đứng thứ hai là Philippines với điểm EPI là 562. Việt Nam đứng thứ 13 với điểm EPI là 473.)

4. F

Thông tin: In the most recent edition of the EF index for the Asian region, Singapore ranks 1st – its EPI score is 611. (Trong ấn bản gần đây nhất của chỉ số EF cho khu vực châu Á, Singapore đứng thứ nhất - điểm EPI là 611.) 

5. T

Thông tin: More people are interested in learning English. (Có nhiều người quan tâm đến việc học tiếng Anh hơn.)

8 tháng 10 2023

1.e

2.a

3.f

4.b

5.d

6.c

1 The USA developed GPS for soldiers to use in war.

(Hoa Kỳ đã phát triển GPS cho binh lính sử dụng trong chiến tranh.)

2 Millions of people can now use GPS.

(Hàng triệu người hiện có thể sử dụng GPS.)

3 The system needs to be in contact with satellites in space.

(Hệ thống cần liên hệ với các vệ tinh trong không gian.)

4 You must know which way you are moving to survive.

(Bạn phải biết mình đang di chuyển theo đường nào để tồn tại.)

5 To track your movement, you should find your position at different points in time.

(Để theo dõi chuyển động của bạn, bạn nên tìm vị trí của mình tại các thời điểm khác nhau.)

6 Smartphones now have lots of ways to help people survive.

(Điện thoại thông minh hiện có rất nhiều cách để giúp mọi người tồn tại.)

9 tháng 10 2023

1. do -> are doing

The students are doing the project in Unit 10 now.

(Các học sinh đang thực hiện dự án trong Bài 10 ngay bây giờ.)

Giải thích: now (bây giờ) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

2. explain -> explaining

At the moment, the teacher is explaining how solar energy works.

(Hiện tại, giáo viên đang giải thích cách hoạt động của năng lượng mặt trời.)

Giải thích: At the moment (ngay lúc này) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

3. is -> are

Nowadays, people in Africa are not using energy from natural gas.

(Ngày nay, người dân ở Châu Phi không sử dụng năng lượng từ khí đốt tự nhiên.)

Giải thích: nowadays (ngày nay) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm gần đây

4. use -> using

They are using wind energy instead of coal.

(Họ đang sử dụng năng lượng gió thay vì than đá.)

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + Ving

5. look -> are looking

We are looking for a cheap, clean and effective source of energy now.

(Chúng tôi đang tìm kiếm một nguồn năng lượng rẻ, sạch và hiệu quả ngay bây giờ.)

Giải thích: now (bây giờ) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

9 tháng 10 2023

Đáp án: C

This text is about traffic rules.

(Văn bản nói về luật giao thông.)

Giải thích: The text mentions some rules for pedestrians, cyclists and passengers when participating in traffic.

(Văn bản đề cập đến một số quy định đối với người đi bộ, đi xe đạp và hành khách khi tham gia giao thông.)