K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

10 tháng 10 2023

1. Janet lost her wallet.

(Janet bị mất ví.)

2. Her mom gave her some more money. 

(Mẹ cô ấy cho cô ấy thêm một ít tiền.)

3. She bought some sounvenirs in a big department store. 

(Cô ấy đã mua một số món quà lưu niệm trong một cửa hàng bách hóa lớn.)

4. Peter had a trip to New York.

(Peter đã có một chuyến đi đến New York.)

5. Central Park was really beautiful.

(Công viên Trung tâm thực sự rất đẹp.)

9 tháng 10 2023

1. Jenny has a small purple bag.

(Jenny có một chiếc túi nhỏ màu tím.)

2. Lisa and Jake are in the bathroom.

(Lisa và Jake đang ở trong phòng tắm.)

3. Jake has a new orange suitcase.

(Jake có một chiếc vali màu cam mới.)

4. Jenny and Fred's passports are in Fred's bag.

(Hộ chiếu của Jenny và Fred nằm trong túi của Fred.)

15 tháng 2 2023

1: fastest

2: eco-friendly

3: fast

4: online

5: quickly

9 tháng 10 2023

1. The fastest way to travel from Ho Chi Minh City to Hanoi is flying. 

(Cách nhanh nhất để đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội là bay.)

2. Some cities have eco-friendly buses. 

(Một số thành phố có xe buýt thân thiện với môi trường.)

3. The trains are often not as fast as the buses. 

(Các chuyến tàu thường không nhanh bằng xe buýt.)

4. You can buy tickets for planes, buses, and trains online.

(Bạn có thể mua vé máy bay, xe buýt và xe lửa trực tuyến.)

5. Taxis are a great way to get around a city quickly.

(Taxi là một cách tuyệt vời để đi vòng quanh thành phố một cách nhanh chóng.)

18 tháng 8 2023

1. Science project 

2. Math test

3. Saturday

4. Give a presentation

5. Sunday

9 tháng 10 2023

1. Alan has to finish his science project after school.

(Alan phải hoàn thành dự án khoa học của mình sau giờ học.)

2. Alan has to study for a math test on Thursday.

(Alan phải học cho bài kiểm tra toán vào thứ Năm.)

3. Alan is going bowling on Saturday.

(Alan sẽ đi chơi bowling vào thứ Bảy.)

4. Lucy has to give a preserntation on Saturday.

(Lucy phải thuyết trình vào thứ Bảy.)

5. They agree to go out on Sunday.

(Họ đồng ý đi chơi vào Chủ nhật.)

14 tháng 2 2023

1. Côn trùng chiên is one of the _strangest_ foods in Ho Chi Minh City. 

2. Some _insects_taste like fish. 

3. The insects are very __crunchy__.

4. We often eat côn trùng chiên from a __bowl_.

5. The insects are not only tasty, but they are _healthy__too.

9 tháng 10 2023

1. strangest

2. insects

3. crunchy

4. bowl

5. healthy

1. Côn trùng chiên is one of the strangest foods in Ho Chi Minh City. 

(Côn trùng chiên là một trong những món ăn lạ nhất ở Thành phố Hồ Chí Minh.)

2. Some insects taste like fish. 

(Một số côn trùng có vị như cá.)

3. The insects are very crunchy.

(Côn trùng rất giòn.)

4. We often eat côn trùng chiên from a bowl.

(Chúng tôi thường ăn côn trùng chiên từ một cái bát.)

5. The insects are not only tasty, but they are healthy too.

(Các loại côn trùng không chỉ ngon mà còn rất tốt cho sức khỏe.)

15 tháng 2 2023

be         take        see      go       wear

      

1. Last week, we____were___ in Washington, D.C. 

2. We _____saw__the Sydney Opera House. 

3. I___went___ to the White House. 

4. She____took__a lot of photos.

5. She____wore___ her swimsuit on the beach.

9 tháng 10 2023

Tom: Hi Lan. I'm doing a survey about films. Can I ask you some questions?

(Chào Lan. Tớ đang làm một cuộc khảo sát về phim. Tớ có thể hỏi cậu vài câu được không?)

Lan: Sure. Go ahead.

(Chắc chắn rồi. Cậu hỏi đi.) 

Tom: What kind of films do you like (1) best?

(Cậu thích thể loại phim nào nhất?) 

Lan: I love (2) comedies.

(Tớ rất thích phim hài.)

Tom: What's the name of your (3) favourite comedy?

(Tên của bộ phim hài yêu thích của cậu là gì?) 

Lan: It's Dr Johnny.

(Là Dr Johnny.) 

Tom: Who (4) stars in it?

(Ai góp mặt trong phim vậy?) 

Lan: Bill Harris.

Tom: What do you think of it?

(Cậu nghĩ gì về nó?) 

Lan: It's very (5) funny.

(Nó rất hài hước.) 

Tom: Thank you.

(Cảm ơn cậu nhé.) 

9 tháng 10 2023
1. Let’s2. How about3. Let’s
4. How about5. should6. How about

1. Let's organize a car wash. 

(Hãy cùng tổ chức rửa xe gây quỹ.) 

2. How about we have a craft fair? 

(Chúng ta có nên có một hội chợ thủ công không nhỉ?)

3. Let’s not organize an art show. 

(Đừng tổ chức một chương trình nghệ thuật.)

4. How about organizing a talent show? 

(Việc tổ chức một chương trình tài năng thì sao?)

5. We should have a fun run. 

(Chúng ta nên có một cuộc chạy vui.)

6. How about we bake and sell cookies? 

(Chúng ta có nên nướng và bán bánh quy?)

8 tháng 10 2023

Hi Sam, 

Thanks for your email and it was great to hear from you. What are you going to do this Sunday?

I went camping in Vung Tau with my class. And now I’m lying in bed because I had an accident by the sea yesterday. When I was swimming, suddenly some rip currents quickly pulled me out to sea. I was underwater, so I nearly drowned. My friends called the beach lifeguards and they rescued me. I felt really scared. But I’m better now.

Write me soon,

Alice.

Tạm dịch:

Chào Sam,

Cảm ơn email của bạn và thật vui khi được nghe từ bạn. Chủ nhật này bạn định làm gì?

Mình cùng lớp đi cắm trại ở Vũng Tàu. Và bây giờ tôi đang nằm trên giường vì tôi bị tai nạn trên biển ngày hôm qua. Khi tôi đang bơi, đột nhiên một số dòng nước xiết nhanh chóng kéo tôi ra biển. Tôi ở dưới nước nên suýt chết đuối. Bạn bè của tôi đã gọi nhân viên cứu hộ bãi biển và họ đã giải cứu tôi. Tôi cảm thấy thực sự sợ hãi. Nhưng tôi đã tốt hơn bây giờ.

Hồi đáp cho tôi sớm nhé,

Alice.

 Fill in the blanks with the words from the box.(Điền vào chỗ trống cới từ trong hộp.)stay up late (thức khuya)eat fruit and vegetables (ăn hoa quả)get some sleep (ngủ nhiều)take your medicine (uống thuốc)has a sore throat (bị đau họng)unhealthy (không tốt cho sức khỏe)take vitamins (uống vitamin)keep warm (giữ ấm)1. It's 11 p.m., Mandy! You shouldn't stay up late.(11h rồi Mandy! Bạn không nên thức khuya.)2. Most people don't need...
Đọc tiếp

 Fill in the blanks with the words from the box.

(Điền vào chỗ trống cới từ trong hộp.)

stay up late (thức khuya)

eat fruit and vegetables (ăn hoa quả)

get some sleep (ngủ nhiều)

take your medicine (uống thuốc)

has a sore throat (bị đau họng)

unhealthy (không tốt cho sức khỏe)

take vitamins (uống vitamin)

keep warm (giữ ấm)

1. It's 11 p.m., Mandy! You shouldn't stay up late.

(11h rồi Mandy! Bạn không nên thức khuya.)

2. Most people don't need to______ because they can get enough vitamins from their food already. 

3. It's very important to________during winters. 

4. We'll need to wake up at 4 a.m. tomorrow. Try to_________now. 

5. Matt's lifestyle is really_________. He doesn't exercise and eats lots of burgers and pizzas. 

6. Don't forget to________after lunch. The doctor said you should eat some food before taking it. 

7. Jane_________. It hurts when she eats or talks. 

8. A good way to get your kids to________is to add some to their favorite dishes.

2
13 tháng 2 2023

2.takes vitamins

3.keep warm

4.get some sleep

5.unhealthy

6.eat fruit and vegetables

7.has a sore throat

8.take your medicine 

9 tháng 10 2023

2. Most people don't need to take vitamins because they can get enough vitamins from their food already. 

(Hầu hết mọi người không cần bổ sung vitamin vì họ có thể nhận đủ vitamin từ thức ăn của họ.)

3. It's very important to keep warm during winters. 

(Giữ ấm trong mùa đông là rất quan trọng.)

4. We'll need to wake up at 4 a.m. tomorrow. Try to get some sleep now. 

(Chúng ta sẽ cần thức dậy lúc 4 giờ sáng ngày mai. Cố gắng ngủ một chút ngay bây giờ.)

5. Matt's lifestyle is really unhealthy. He doesn't exercise and eats lots of burgers and pizzas. 

(Lối sống của Matt thực sự không lành mạnh. Anh ấy không tập thể dục và ăn nhiều bánh mì kẹp thịt và pizza.)

6. Don't forget to eat fruit and vegetables after lunch. The doctor said you should eat some food before taking it. 

(Đừng quên ăn trái cây và rau sau bữa trưa. Bác sĩ nói bạn nên ăn một số thức ăn trước khi dùng.)

7. Jane has a sore throat. It hurts when she eats or talks. 

(Jane bị đau họng. Nó đau khi cô ấy ăn hoặc nói chuyện.)

8. A good way to get your kids to take your medicine is to add some to their favorite dishes.

(Một cách tốt để khiến con bạn uống thuốc là thêm một ít vào các món ăn yêu thích của chúng.)