Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1: She has a big villa
2: It's by the sea
3 There's a swimming pool and a garden around her house
4: he has a flat
5: It's in the city
Type of house (Kiểu nhà) | palace (cung điện) |
Location (Vị trí) | in the mountains (trên núi) |
Number of rooms (Số phòng) | 7 |
Appliances in the house (Các thiết bị trong nhà) | some robots (một số người máy) |
Tạm dịch:
Hôm nay có một triển lãm robot quốc tế tại Hà Nội. Mọi người có thể thấy nhiều loại robot ở đó.
Robot gia đình rất hữu ích cho công việc nội trợ. Họ có thể làm hầu hết các công việc nhà: nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, giặt giũ, ủi quần áo.
Robot giáo viên là sự lựa chọn tốt nhất cho trẻ em. Họ có thể giúp họ học tập. Họ có thể dạy chúng tiếng Anh, văn học, toán học và các môn học khác. Họ cũng có thể giúp trẻ em cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh của mình.
Mọi người cũng quan tâm đến các loại robot khác tại triển lãm. Robot công nhân có thể xây nhà và di chuyển những thứ nặng nhọc: robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh và robot vũ trụ có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên Mặt trăng và trên các hành tinh.
- It is Seoul.
- It’s in Korea.
- I can go there from Viet Nam by plane.
- The weather is very different among for seasons. The most pleasant seasons for most people in the city are spring and autumn, when azure skies and comfortable temperatures are typical.
- I’d to discover Lotte World, buy cosmetics at Myeongdong, explore Bukchon Hanok Village, catch the guard changing ceremony at Gyeongbokgung Palace, ride the world’s steepest wooden roller coaster at Everland, take the cable car up Mount Namsan, indulge in delicious street food, have a photo-shoot at Common Ground, buy traditional souvenirs at Insadong.
Tạm dịch:
- Đó là Seoul.
- Nó ở Hàn Quốc.
- Tôi có thể đến đó từ Việt Nam bằng máy bay.
- Thời tiết rất khác nhau giữa các mùa. Các mùa dễ chịu nhất đối với hầu hết mọi người trong thành phố là mùa xuân và mùa thu, khi bầu trời trong xanh và nhiệt độ dễ chịu là đặc trưng.
- Tôi muốn khám phá Lotte World, mua mỹ phẩm ở Myeongdong, khám phá làng Bukchon Hanok, đón lễ đổi gác ở Cung điện Gyeongbokgung, đi tàu lượn siêu tốc bằng gỗ dốc nhất thế giới tại Everland, đi cáp treo lên Núi Namsan, thưởng thức những con phố ngon đồ ăn, chụp ảnh tại Common Ground, mua quà lưu niệm truyền thống tại Insadong.
Bài nghe:
Tom: What are you going to do in Amsterdam?
Kathryn: First, I’m going to the Royal Palace.
Tom: It’s very busy on weekend
Kathryn: Really? Well, if it’s too busy, I’ll walk around Dam spare
Tom: Good idea, the square is beautiful. Are you going to the Opera?
Kathryn: Yes, of course
Tom: Do you have tockets? It is very popular
Kathryn: Oh no, I thought It was free! What can I do if I can’t get tickets?
Tom: There’s a very nice park near the opera house.
Kathryn: Great, If I can’t get tickets, I’ll take photos in the park
Tom: What will you do if the weather’s bad?
Kathryn: I’ll just stay in my hotel.
Tạm dịch:
Tom: Bạn sẽ đi đâu ở Amsterdam?
Kathryn: Đầu tiên, tôi sẽ đi cung điện Royal
Tom: Cuối tuần thì rất là đông
Kathryn: Thật sao. Nếu như quá đông, Tôi sẽ đi Quảng Trường Dam
Tom: Ý kiến hay đấy., Quảng trường rất đẹp. Bạn có đi nhà hát lớn không.
Kathryn: Dĩ nhiên là có rồi.
Tom: Bạn có vé chưa. Nó thì rất phổ biến.
Kathryn: Ôi không, tôi nghĩ là nó miễn phí. Tôi sẽ làm gì nếu không có vé?
Tom: Có một công viên rất đẹp ở gần đấy.
Kathryn: Tuyệt, Nếu tôi không có vé, tôi sẽ đi chụp ảnh.
Tom: Bạn sẽ làm gì nếu thời tiết tệ?
Kathryn: Tôi sẽ ở nhà thôi.
1. What is the highest mountain in the world?
(Ngọn núi nào cao nhất thế giới?)
2. What is the largest lake in Viet Nam?
(Hồ nào lớn nhất Việt Nam?)
3. What is the longest beach in Viet Nam?
(Bãi biển nào dài nhất Việt Nam?)
4. What is the widest river in the world?
(Con sông nào rộng nhất trên thế giới?)
5. What is the hottest desert in the world?
(Sa mạc nào nóng nhất trên thế giới?)
1. Because there is no gravity in space.
2. They use soap, wet towel and special toilet.
3. They eat dried food in bags.
4. Because they don’t float in space.
5. The first Vietnamese person to go to space was Phạm Tuân.


1. On the weekend.
(Vào cuối tuần.)
2. No, he doesn’t.
(Anh ấy không có.)
3. A nice park.
(Một công viên xinh đẹp.)
4. He just stay at his hotel.
(Anh ấy ở lại khách sạn.)