Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
4.
A. pancake
B. sandwich
C. cupboard
D. dessert
5.
A. banana
B. tomato
C. hamburger
D. spaghetti
6.
A. vegetable
B. tablespoon
C. hamburger
D. potato
4 - D | 5 - C | 6 - D |
4. D
A. pancake /ˈpænkeɪk/
B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/
C. cupboard /ˈkʌbəd/
D. dessert /dɪˈzɜːt/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
5. C
A. banana /bəˈnɑːnə/
B. tomato /təˈmɑːtəʊ/
C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/
D. spaghetti /spəˈɡeti/
Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.
6. D
A. vegetable /ˈvedʒtəbl/
B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/
D. potato /pəˈteɪtəʊ/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
4 - B | 5 - C | 6 - C |
4. B
A. essay /ˈeseɪ/
B. upset /ˌʌpˈset/
C. project /ˈprɒdʒekt/
D. homework /ˈhəʊmwɜːk/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. C
A. report /rɪˈpɔːt/
B. abroad /əˈbrɔːd/
C. lonely /ˈləʊnli/
D. although /ɔːlˈðəʊ/
Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
6. C
A. negative /ˈneɡətɪv/
B. positive /ˈpɒzətɪv/
C. however /haʊˈevə(r)/
D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
4. B
A. organize /ˈɔːɡənaɪz/
B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
C. decorate /ˈdekəreɪt/
D. charity /ˈtʃærəti/
Phương án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. A
A. event /ɪˈvent/
B. talent /ˈtælənt/
C. flower /ˈflaʊə(r)/
D. money /ˈmʌni/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
6. D
A. children /ˈtʃɪldrən/
B. poster /ˈpəʊstə(r)/
C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
D. donate /dəʊˈneɪt/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
4.
A. medicine
B. unhealthy
C. vitamin
D. vegetable
5.
A. lifestyle
B. fever
C. lazy
D. enough
6.
A. cafeteria
B. stomachache
C. restaurant
D. exercise
4. B
A. medicine /ˈmedɪsn/
B. unhealthy /ʌnˈhelθi/
C. vitamin /ˈvɪtəmɪn/
D. vegetable /ˈvedʒtəbl/
Phương án B trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
Chọn B.
5. D
A. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
B. fever /ˈfiːvə(r)/
C. lazy /ˈleɪzi/
D. enough /ɪˈnʌf/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
Chọn D.
6. A
A. cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/
B. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
C. restaurant /ˈrestrɒnt/
D. exercise /ˈeksəsaɪz/
Phương án A trọng âm 3, các phương án còn lại trọng âm 1.
Chọn A.
1. C
A. solar /ˈsəʊlə(r)/
B. power /ˈpaʊə(r)/
C. renew /rɪˈnjuː/
D. sources /'sɔːsɪz/
Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
2. C
A. turbine /ˈtɜːbaɪn/
B. luggage /ˈlʌɡɪdʒ/
C. produce /prəˈdjuːs/
D. panel /ˈpænl/
Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
3. D
A. twenty /ˈtwenti/
B. ninety /ˈnaɪnti/
C. eighty /ˈeɪti/
D. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
4. C
'helmet
'transport
be'lieve
Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
5. B
en'joy
'boring
a'rrive
Phương án B trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.
Tạm dịch bài đọc:
Alaska có lẽ là bang tuyệt vời nhất ở Hoa Kỳ. Nó có đường bờ biển đối mặt với cả Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. Bang này có ba triệu hồ. Đó là bốn hồ cho mỗi người sống ở đó.
Chúng tôi không thể đến nhiều thành phố ở Alaska bằng đường bộ, đường biển hoặc đường sông. Cách duy nhất để đến đó là bằng đường hàng không, đi bộ hoặc xe kéo. Đó là lý do tại sao Alaska có sân bay đường biển nhộn nhịp nhất thế giới, Căn cứ Thủy phi cơ Lake Hood. Gần hai trăm thủy phi cơ cất cánh và hạ cánh trên mặt nước của sân bay này mỗi ngày. Đó thực sự là một cảnh thú vị để xem.
Vào mùa hè, mặt trời không lặn trong gần ba tháng ở Alaska. Nhưng vào mùa đông, chúng ta hiếm khi nhìn thấy mặt trời. Trời tối Tất cả người Alaska đều đặc biệt tự hào về trạng thái xinh đẹp và độc đáo của họ.
Bài 1a:
1. float planes (máy bay nổi trên mặt nước)
2. dogsleds (xe trượt tuyết do chó kéo)
I think “comfortable”, “eco-friendly”, “having an autopilot function” are to describe the future means of transport.
Chọn A, B, C
b. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
( Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi sau đây.)
4. A. ticket B. hotel C. airport D. handbag
5. A. passenger B. traveler C. underground D. visitor
6. A. electronic B. reliable C. eco-friendly D. transportation
4 - B
5 - C
6 - B
4. B
A. ticket => trọng âm 1
B. hotel => trọng âm 2
C. airport => trọng âm 1
D. handbag => trọng âm 1
5. C
A. passenger => trọng âm 1
B. traveler => trọng âm 1
C. underground => trọng âm 3
D. visitor => trọng âm 1
6. B
A. electronic => trọng âm 3
B. reliable => trọng âm 2
C. eco-friendly => trọng âm 3
D. transportation => trọng âm 3