K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 2 2023

b. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

( Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi sau đây.)

4. A. ticket B. hotel C. airport D. handbag 

5. A. passenger B. traveler C. underground D. visitor 

6. A. electronic B. reliable C. eco-friendly D. transportation

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - B

4. B

A. ticket => trọng âm 1

B. hotel => trọng âm 2

C. airport => trọng âm 1

D. handbag => trọng âm 1

5. C

A. passenger => trọng âm 1

B. traveler => trọng âm 1

C. underground => trọng âm 3

D. visitor => trọng âm 1

6. B

A. electronic => trọng âm 3

B. reliable => trọng âm 2

C. eco-friendly => trọng âm 3

D. transportation => trọng âm 3

14 tháng 2 2023

4.

A. pancake

B. sandwich

C. cupboard

D. dessert 

5.

A. banana

B. tomato

C. hamburger

D. spaghetti 

6.

A. vegetable

B. tablespoon

C. hamburger

D. potato

9 tháng 10 2023

4 - D

5 - C

6 - D

4. D

A. pancake /ˈpænkeɪk/

B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

C. cupboard /ˈkʌbəd/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

5. C

A. banana /bəˈnɑːnə/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. spaghetti /spəˈɡeti/

Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.

6. D

A. vegetable /ˈvedʒtəbl/

B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. potato /pəˈteɪtəʊ/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

14 tháng 2 2023

4.B
5.C
6.C

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - C

4. B

A. essay /ˈeseɪ/

B. upset /ˌʌpˈset/

C. project /ˈprɒdʒekt/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. C

A. report /rɪˈpɔːt/

B. abroad /əˈbrɔːd/

C. lonely /ˈləʊnli/

D. although /ɔːlˈðəʊ/

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

6. C

A. negative /ˈneɡətɪv/

B. positive /ˈpɒzətɪv/

C. however /haʊˈevə(r)/

D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

13 tháng 2 2023

b

c

d

13 tháng 2 2023

B - C - D

14 tháng 2 2023

4B

5A

6D

9 tháng 10 2023

4. B

A. organize /ˈɔːɡənaɪz/

B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

C. decorate /ˈdekəreɪt/

D. charity /ˈtʃærəti/

Phương án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. A

A. event /ɪˈvent/

B. talent /ˈtælənt/

C. flower /ˈflaʊə(r)/

D. money /ˈmʌni/

Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

6. D

A. children /ˈtʃɪldrən/

B. poster /ˈpəʊstə(r)/

C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/

D. donate /dəʊˈneɪt/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

13 tháng 2 2023

4.

A. medicine

B. unhealthy

C. vitamin

D. vegetable 

5.

A. lifestyle

B. fever

C. lazy

D. enough

6.

A. cafeteria

B. stomachache

C. restaurant

D. exercise

9 tháng 10 2023

4. B

A. medicine /ˈmedɪsn/

B. unhealthy /ʌnˈhelθi/

C. vitamin /ˈvɪtəmɪn/

D. vegetable /ˈvedʒtəbl/

Phương án B trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn B.

5. D

A. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/

B. fever /ˈfiːvə(r)/

C. lazy /ˈleɪzi/

D. enough /ɪˈnʌf/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn D.

6. A

A. cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/

B. stomachache /ˈstʌməkeɪk/

C. restaurant /ˈrestrɒnt/

D. exercise /ˈeksəsaɪz/

Phương án A trọng âm 3, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn A.

15 tháng 2 2023

1 - C

2 - C

3 - D

10 tháng 10 2023

1. C

A. solar /ˈsəʊlə(r)/

B. power /ˈpaʊə(r)/

C. renew /rɪˈnjuː/

D. sources /'sɔːsɪz/

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

2. C

A. turbine /ˈtɜːbaɪn/

B. luggage /ˈlʌɡɪdʒ/

C. produce /prəˈdjuːs/

D. panel /ˈpænl/

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

3. D

A. twenty /ˈtwenti/

B. ninety /ˈnaɪnti/

C. eighty /ˈeɪti/

D. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

9 tháng 10 2023

4. C

'helmet 

'transport    

be'lieve

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

5. B

en'joy       

'boring        

a'rrive

Phương án B trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2. 

a. Read the passage. Find a word and a phrase from the passage and write them under their correct pictures.                                                          ALASKAAlaska is perhaps the most amazing state in the USA. It has coastlines facing both the Arctic Ocean and the Pacific Ocean. This state has three million lakes. That's four lakes per person living there.We cannot reach many cities in Alaska by road, sea, or river. The only way to get there is by air,...
Đọc tiếp

a. Read the passage. Find a word and a phrase from the passage and write them under their correct pictures.

                                                          ALASKA

Alaska is perhaps the most amazing state in the USA. It has coastlines facing both the Arctic Ocean and the Pacific Ocean. This state has three million lakes. That's four lakes per person living there.

We cannot reach many cities in Alaska by road, sea, or river. The only way to get there is by air, foot, or dogsled. That's why Alaska has the busiest sea airport in the world, the Lake Hood Seaplane Base. Nearly two hundred float planes take off and land on the water of this airport every day. It's really a fun scene to watch.

In summer, the sun does not set for nearly three months in Alaska. But in winter we rarely see the sun. It is dark All Alaskans take special pride in their beautiful and unique state.

b. Choose the correct answer A, B, or C to complete each sentence.

1. Alaska _________.

A is another name for the USA

B. is an island in the Pacific Ocean

C. is part of the USA

2. Alaska has________.

A. more lakes than people

B. more people than lakes

C. only a few lakes

3. The sea airport in Alaska is_______.

A. interesting

B. busy

C small

4. In Alaska we can see the sun _______.

A. 24 hours a day for three months

B. all year round

C. every day in winter

3
9 tháng 10 2023

Tạm dịch bài đọc:

Alaska có lẽ là bang tuyệt vời nhất ở Hoa Kỳ. Nó có đường bờ biển đối mặt với cả Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. Bang này có ba triệu hồ. Đó là bốn hồ cho mỗi người sống ở đó.

Chúng tôi không thể đến nhiều thành phố ở Alaska bằng đường bộ, đường biển hoặc đường sông. Cách duy nhất để đến đó là bằng đường hàng không, đi bộ hoặc xe kéo. Đó là lý do tại sao Alaska có sân bay đường biển nhộn nhịp nhất thế giới, Căn cứ Thủy phi cơ Lake Hood. Gần hai trăm thủy phi cơ cất cánh và hạ cánh trên mặt nước của sân bay này mỗi ngày. Đó thực sự là một cảnh thú vị để xem.

Vào mùa hè, mặt trời không lặn trong gần ba tháng ở Alaska. Nhưng vào mùa đông, chúng ta hiếm khi nhìn thấy mặt trời. Trời tối Tất cả người Alaska đều đặc biệt tự hào về trạng thái xinh đẹp và độc đáo của họ.

9 tháng 10 2023

Bài 1a:

1. float planes (máy bay nổi trên mặt nước)

2. dogsleds (xe trượt tuyết do chó kéo)

9 tháng 10 2023

I think “comfortable”, “eco-friendly”, “having an autopilot function” are to describe the future means of transport.

Chọn A, B, C