K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

23 tháng 9 2025

Sửa đề: \(A=\left|x+\frac13\right|-4\)

Ta có: \(\left|x+\frac13\right|\ge0\forall x\)

=>\(\left|x+\frac13\right|-4\ge-4\forall x\)

Dấu '=' xảy ra khi \(x+\frac13=0\)

=>\(x=-\frac13\)

12 tháng 5 2022

\(a,\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}=\dfrac{1}{3}\)

\(b,2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)-\dfrac{7}{2}=-6.\dfrac{1}{2}-7.\dfrac{1}{2}=\left(-6-7\right).\dfrac{1}{2}=-13.\dfrac{1}{2}=\dfrac{-13}{2}\)

\(c,-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}=-\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{32}{13}=-\dfrac{24}{13}\)

a) \(\dfrac{2}{3}.\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{2}{3}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\left(\dfrac{5}{4}-\dfrac{3}{4}\right)\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{2}{4}\)

\(=\dfrac{2}{3}.\dfrac{1}{2}\)

\(=\dfrac{1}{3}\)

b) \(2.\left(\dfrac{-3}{2}\right)^2-\dfrac{7}{2}\)

\(=2.\dfrac{9}{4}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{9}{2}-\dfrac{7}{2}\)

\(=\dfrac{2}{2}=1\)

c) \(-\dfrac{3}{4}.5\dfrac{3}{13}-0,75.\dfrac{36}{13}\)

\(=-\dfrac{3}{4}.\dfrac{68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-68}{13}-\dfrac{3}{4}.\dfrac{36}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(\dfrac{-68}{13}-\dfrac{36}{13}\right)\)

\(=\dfrac{3}{4}.\dfrac{-104}{13}\)

\(=\dfrac{3}{4}.\left(-8\right)\)

\(=-6\)

24 tháng 9

a) Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại A: BC^2 = AB^2 + AC^2 = 6^2 + 8^2 = 36 + 64 = 100. Suy ra BC = 10 cm.
b) Xét hai tam giác vuông AHB và AHD có: Cạnh AH chung; HB = HD (theo giả thiết); Góc AHB = Góc AHD = 90 độ. Do đó tam giác AHB bằng tam giác AHD (hai cạnh góc vuông). Suy ra AB = AD (hai cạnh tương ứng).
c) Xét hai tam giác vuông AHD và EHD có: Cạnh HD chung; HA = HE (theo giả thiết); Góc AHD = Góc EHD = 90 độ. Do đó tam giác AHD bằng tam giác EHD (hai cạnh góc vuông). Suy ra Góc HAD = Góc HED (hai góc tương ứng). Mặt khác, vì tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc BC nên góc HAD + góc C = 90 độ (do cùng phụ góc HAC). Lại có góc C + góc B = 90 độ nên góc HAD = góc B. Mà từ câu b ta có AB = AD nên tam giác ABD cân tại A, suy ra góc B = góc ADB. Do góc ADB + góc HDC = 180 độ và góc HED = góc HAD nên ta chứng minh được góc EDC = 90 độ. Cách khác đơn giản hơn: Xét tam giác ACE có AH vuông góc BC tại H và HA = HE nên H là trung điểm AE, suy ra CH vừa là đường cao vừa là trung tuyến của tam giác ACE, do đó tam giác ACE cân tại C, suy ra CA là tia phân giác góc ECE. Xét tam giác ADE và tam giác CDE có CD chung, CA = CE (do cân), góc ACD = góc ECD (do phân giác). Suy ra tam giác ADE bằng tam giác CDE (c-g-c). Do đó góc CED = góc CAD = 90 độ (hai góc tương ứng). Vậy ED vuông góc AC.

24 tháng 9
a. Dấu hiệu ở đây là: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của mỗi học sinh lớp 7A.
b. Bảng tần số: Điểm số (x): 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | N = 32. Tần số (n): 2 | 4 | 8 | 6 | 4 | 5 | 2 | 1. Nhận xét: Điểm kiểm tra thấp nhất là 2, cao nhất là 10. Phần lớn học sinh đạt điểm trung bình khá từ 5 đến 6 điểm (chiếm 14 học sinh). Điểm số có tần số lớn nhất là điểm 5 (xuất hiện 8 lần).
c. Số trung bình cộng (X_ngang) = (22 + 44 + 58 + 66 + 74 + 85 + 92 + 101) / 32 = (4 + 16 + 40 + 36 + 28 + 40 + 18 + 10) / 32 = 192 / 32 = 6. Vậy số trung bình cộng của bài kiểm tra là 6 điểm. Mốt của dấu hiệu (Mo) = 5 (vì điểm 5 có tần số xuất hiện lớn nhất là 8 lần).
d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: Vẽ trục nằm ngang biểu diễn Điểm số (x) từ 1 đến 10. Vẽ trục thẳng đứng biểu diễn Tần số (n) từ 1 đến 8. Từ các điểm trên trục hoành (2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10), vẽ các đoạn thẳng đứng tương ứng với độ cao của tần số (2, 4, 8, 6, 4, 5, 2, 1).
e. Hai giải pháp: 1. Xem lại và củng cố ngay các kiến thức căn bản bị hổng, dành thời gian đọc lại sách giáo khoa và làm lại các bài tập ví dụ cơ bản để hiểu rõ bản chất. 2. Thay đổi phương pháp học và chủ động nhờ sự trợ giúp từ thầy cô, bạn bè hoặc tham gia các nhóm học tập để được kèm cặp, sửa lỗi sai.
f. Hai kinh nghiệm: 1. Luôn chuẩn bị bài trước khi đến lớp và tập trung nghe giảng để chủ động tiếp thu kiến thức và ghi chép đầy đủ các phương pháp giải hay. 2. Chăm chỉ luyện tập và đa dạng hóa các dạng bài tập từ sách bổ trợ, đề thi thử để rèn luyện tư duy nhanh và hạn chế tối đa các lỗi trình bày.
6 tháng 3 2019

Giải :

Hình vẽ ; giả thiết, kết luận đã được đầu bài cho sẵn.

Chứng minh :

Xét \(\Delta AMC\text{ và }\Delta BMD\), có :

\(MA=MB\text{ (gt)}\)

\(\angle AMC=\angle DMB\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\text{ (gt)}\)

\(\Rightarrow\Delta AMC=\Delta BMD\text{ (c.g.c)}\)

10 tháng 3 2019

b/ Ta có : \(\bigtriangleup AMC=\bigtriangleup BMD\text{ (c.m.t)}\)

\(\Rightarrow\widehat{DBM}=\widehat{ACM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (1)

\(\Rightarrow BD//AC\)

Xét \(\bigtriangleup DMA\text{ và }\bigtriangleup BMC,\text{ có :}\)

\(\widehat{DMA}=\widehat{BMC}\text{ (đối đỉnh)}\)

\(DM=CM\left(gt\right)\)

\(BM=AM\left(gt\right)\)

\(\Rightarrow\bigtriangleup DMA=\bigtriangleup BMC\left(c.g.c\right)\)

\(\Rightarrow\widehat{ADM}=\widehat{DCM}\text{ (2 góc tương ứng ở vị trí so le trong)}\) (2)

\(\text{Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành}\) (3)

\(\angle ACB=90^{\text{o}}\) (4)

\(\text{T}ừ\text{ (3) và (4) suy ra hình bình hành ABCD là hình chữ nhật}\) (đpcm)

Điểm kiểm tra toán  15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:TênAnChungDuyHàHiếuHùngLiênLinhLộcViệtĐiểm787106591048                        Bảng 1 Câu hỏi:   Chọn câu trả lời đúng Câu 1. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là : A. Số học sinh của một tổ      B. Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinhC. Cả  A và B đều đúng           D. Cả A  và B đều...
Đọc tiếp

Điểm kiểm tra toán  15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:

Tên

An

Chung

Duy

Hà

Hiếu

Hùng

Liên

Linh

Lộc

Việt

Điểm

7

8

7

10

6

5

9

10

4

8

                        Bảng 1 

Câu hỏi:   Chọn câu trả lời đúng 

Câu 1. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là : 

A. Số học sinh của một tổ      B. Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

C. Cả  A và B đều đúng           D. Cả A  và B đều sai 

Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là

A. 7            B. 9                C. 10           D. 74

Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 1 là 

A . 4             B. 5                C. 6                 D. 7

Câu 4: 

Đơn thức đồng dạng với:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: 

Tìm n N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:

A. n = 4

B. n = 1

C. n = 3

D. n = 2

Câu 6: 

Tìm n N, biết , kết quả là :

A. n = 2

B. n = 3

C. n = 1

D. n = 0

Câu 7: 

Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của tam giác.

A. 6cm; 8cm; 10cm

B. 5cm; 7cm; 13cm

C. 2,5cm; 3,5cm; 4,5cm

D. 5cm; 5cm; 8cm

Câu 8: 

Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là :

A. Mốt của dấu hiệu

B. Tần số của giá trị đó

C. Số trung bình cộng

D. Số các giá trị của dấu hiệu

1
22 tháng 5 2021

1.D         2.C           3.D            4.C

5.D         6.B           7.B             8.A

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….....
Đọc tiếp

 Câu 4. Nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 + 4 là:                                                                                 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 5. Biểu thức nào sau đây là đơn thức: 

 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 6. Đa thức x2 +2mx – 8 có nghiệm x = - 2  khi…………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 7.   Điền vào chỗ trống (…) đơn thức thích hợp. 6xy – (…) = 7xy  …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 8. Bậc của đơn thức  - x4y7 là:    …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 10. Biểu thức đại số biểu thị cho hiệu  của 2x và y là:  A. 2x + y B. 2x – y C.  D. 2xy  
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 11. Giá trị của biểu thức 3x2 – xy + 2y2 – 3x + y – 2  tại x = -1; y = 2 là:  A. 13         B.  15 C.  14   D. 16 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 12. Giá trị của biểu thức  F(x)= 2x2 - x + 3 tại x = 3 là:         A. 18                   B. 16       C. 20                    D. 21 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 13. Viết đơn thức -5x2y5(-3)x2y2(-4) thành đơn thức thu gọn là: A. 60x4y6 B. – 60x6y7 C. 60x4y7 D. – 60x4y7
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 14. Kết quả phép tính    là: A.  B.     C.              D. -6  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 15 Bậc của đa thức    là: A. 3 B. 4    C. 5     D. 6
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 16. Tính (3x - 2y) + (x + 2y) bằng:  A. 4x  B. 4y    C. -4x D. -4y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 17. Tính  (3x2 + 2y2 + x – 1) – (x + 3 + y2 + 3x2) bằng: A. -x2 - 2y2 - 2 B. y2 – 4    C. 2x2 + y2 + 2 D. 3y2 - 3x2 - 4 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 18. Chọn câu trả lời đúng. Cho P(x) = 3x2 - 2x + 2; Q(x) = 2x2 + x - 3 thì  P(x) – Q(x) = A. 5x2 + x - 1                                                        B. x2  - 3x + 5. C. x2 + x - 1               D. x2 - x - 1 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 19.  Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 – 5x3 – x4 + 1 +3x2 + 5x2. Hệ số cao nhất là hệ số tự do của đa thức lần lượt là: A. 3 và 1 B. 5 và 1 C. 1 và 1 D. 2 và 0 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 20. Biểu thức đại số diễn đạt ý : “Bình phương của tổng a và b’’ là: A. (a + b)2 B. a2 + b2 C. a2 + b D. a + b2
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 21. Kết quả của phép tính 2x3 + (-3x3) + 5x3  là : A. 4x3 B. 4x9 C.  10x3 D. -10x3 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 22. Trong các đa thức sau, đa thức nào  có bậc cao nhất? A.   B.  0x8  - 2x2  + 3 C. 2x 6 – 2x3 + 3 – 2x6 D. 2x2 + 3x - 1 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 24. Cho A, B là hai đơn thức, A = 2x2y biết A + B = - x2y, vậy đơn thức B là : A. -x2y B. 3 x2y C. -3 x2y D. x2y 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 25.  Tổng ba đơn thức 23x2yz; 2x2yz và -5x2yz là một đơn thức có bậc là: A. 6 B. 4 C. 8 D. 10
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 26. Bậc của đơn thức  (a là hằng số) A. 14 B. 10 C. 8 D. 12
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………. Câu 28.  Chọn câu đúng x =  (-2)/3  là nghiệm của đa thức nào? A.  3x2 + 2x B.  9x4 + 4 C.  x2  +  2 D. 3x – 2 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 29. Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến  H = 3x3 – 4x4  + 2x – 1 H= 4x4 – 3x3 + 2x -1 C. H = - 4x4 + 3x3 + 2x – 1 H = 1 – 2x + 3x3 – 4x4 D. H =  -1 + 2x + 3x3 – 4x4
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 30. Một người đi xe máy với vận tốc 30km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ . Tổng quãng đường người đó đi được là : A.  30x  5 y       B.  30x  30  5 y C.  30  x  y   35 D.  30x  35 x  y  
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 31.  Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; BC = 5 cm. Độ dài cạnh AC là: A. AC = 4 cm       B. AC = 6 cm C. AC = 8 cm     D. AC = 10 cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  32. Nếu I là một điểm nằm trong tam giác ABC và cách đều B và C thì A. I thuộc phân giác của góc A.           B. I thuộc đường cao hạ từ A của ABC.     C. I thuộc trung tuyến xuất phát từ đỉnh A.             D. I thuộc trung trực của BC Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 33. Cho tam giác ABC có A ̂  = 500,   B ̂ = 800  thì A. AB = AC < BC.                                  B. AB = BC > AC.                    C. CA = CB > AB.                                  D. BA = BC < AC.  Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 34. Tam giác ABC có CF là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.   
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 35. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ? A. 6cm; 8cm; 10cm.                         B. 6cm; 10cm; 14cm. C. 7cm; 5cm; 9cm.                         D. 6cm; 5cm; 11cm. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 36. Tam giác ABC có, A ̂  = 900   B ̂ >  C ̂ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB > AC > BC.        B. AC > AB > BC. C. BC > AB > AC.   D. BC > AC > AB. 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. Câu 37. Cho điểm A là điểm nằm trên trung trực của MN. Biết MA = 8cm. Độ dài đoạn thẳng AN bằng: A. AN = 4cm.            B. AN = 16cm.            C. AN = 8cm.        D. AN = 12cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 38. Cho đoạn thẳng AB. M là điểm nằm trên trung trực của AB. Gọi I là trung điểm của AB. Biết MI = 8cm, MA = 10cm. Độ dài đoạn thẳng AB bằng: A. AB = 12cm.            B. AB = 6cm.            C. AB = 8cm.        D. AB = 16cm.                       Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 39: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là một điểm trên cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. BM > BC. B. BM < BC. C. AM > BC D. AB > BM.
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 40. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 12cm.Vậy chu vi của tam giác là: A. 27cm         B. 18cm     C. 21cm D. 15cm 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Câu 41. Trực tâm của tam giác là điểm nào trong các điểm chung của: A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường trung trực C. Ba đường cao D. Ba đường phân giác
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu  42.    cân tại A có A ̂  = 800   , Gọi H là trực tâm  . Tính góc    A. 450 B.    C.    D.    Câu 43: Cho tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 10cm. Độ dài mỗi cạnh góc vuông là: A.  cm B.  cm C.  cm D. 6 cm
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 44: Trong một tam giác cân, số đo góc ở đỉnh bằng   thì số mỗi góc ở đáy là    A.                           B.                     C.                    D.  
 Giải ………………………………………
…………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 45:  Đường cao xuất phát từ đỉnh của một tam giác cân có đáy  5 cm, cạnh bên 6,5 cm bằng: A.  5 cm B.  6,5 cm C.  5,5 cm D.  6 cm Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 46: Ở hình vẽ bên số đo góc BAC bằng  A.  111, 50 B.  112,50 C.  110,50 D.  113,50 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… Câu 47: Ở hình vẽ bên. Số đo góc DCx  bằng: A     B  x    D  A.  730 B.  740 C.  720 D.  75o Câu 48:  Cho hình sau. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường hợp cạnh  – góc – cạnh            A              C          B    AN = AP B.  CP = BN C.  MP = MN và CP = BN D.  AN = AP và CP = BN 
Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 49 :  Tìm x trên hình vẽ sau,biết góc B = 900 khi đó  x bằng:            A                    B       3,5           C            8       D  A.  7 B.  10 C.  6 D.
 Câu 50:  Điền kết quả thích hợp vào chỗ …. trong câu sau:      Giá trị của đa thức  với x2 + y2 = 5  bằng: 
 Giải …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
giúp mik nha cảm ơn nhiều . mng lm đc câu nào thì lm k bắt buộc phải giải hết đâu
3

Câu 4:

\(4x^2+4\)

\(\Leftrightarrow4x^2+4=0\)

\(\Leftrightarrow4\left(x^2+1\right)=0\)

\(\Leftrightarrow x^2+1=0\)

\(\Leftrightarrow x^2=-1\)

Vậy đa thức không nghiệm

Câu 6:

\(x^2-2mx-8\) có nghiệm \(x=-2\) khi:

\(\left(-2\right)^2-2m\left(-2\right)-8=0\)

\(\Leftrightarrow4+4m-8=0\)

\(\Leftrightarrow4m=4\)

\(\Leftrightarrow m=1\)