Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Trong 1 hình chữ nhật luôn có 4 góc vuông nên tam giác tạo bởi đg chéo của nó luôn là tam giác vuông
Gọi tam giác ấy là abc: ab, ac là cạnh góc vuông; bc là cạnh huyền
Vì tam giác abc là tam giác vuông nên
bc^2=ab^2+ac^2
Vì 2 cạnh góc vuông trùng với chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật nên
bc^2=5^2+10^2
bc^2=125
bc= căn của 125
Hay đg chéo của tam giác bằng căn của 125
Bạn nên vui lòng gõ ra nhé, nhửng câu thế này hoc24 không tick đâu nên mình nghĩ sẽ ít ai đi trả lời.
Vì ∠MNO = 90° và ∠MNy' = 30° suy ra ∠ONy' = 60°. Vẽ Ox’ là tia đối của tia Ox. Khi đó, góc NOx’ kề bù với góc Nox, do đó ∠NOx' = 60°. Từ đó, x’Ox song song với yNy’ vì có một cặp góc đồng vị bằng nhau (cùng bằng 60°).
Search gg nhé bạn :)
hỏi chị google thân yêu là nhanh nhất nha
Bài 51 trang 46 sgk toán 7 - tập 2
Cho hai đa thức:
P(x) = 3x2 - 5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3;
Q(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1.
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Hướng dẫn giải:
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng của biến.
Thu gọn: P(x) = 3x2 - 5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
= x2 - 5 + x4 - 4x3 - x6
Sắp xếp: P(x) = -5 + x2 - 4x3 + x4 - x6
Thu gọn: Q(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1= -x3 +2x5 - x4 + x2 + x - 1
Sắp xếp: Q(x) = -1 + x + x2 - x3 - x4 + 2x5
b) Ta có:
Bài 52 trang 46 sgk toán 7 - tập 2
Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 - 2x - 8 tại: x = -1; x = 0 và x = 4.
Hướng dẫn giải:
Ta có P(x) = x2 - 2x - 8
=> P(-1) = (-1)2 - 2 (-1) - 8 = 1 + 2 - 8 = -5.
P(0) = 02 - 2.0 - 8 = -8.
P(4) = 42 - 2.4 - 8 = 16 - 8 - 8 = 0.
Bài 53 trang 46 sgk toán 7 - tập 2
Cho các đa thức:
P(x) = x5 - 2x4 + x2 - x + 1
Q(x) = 6 -2x + 3x3 + x4 - 3x5 .
Tính P(x) - Q(x) và Q(x) - P(x). Có nhận xét gì về các hệ số của hai đa thức tìm được ?
Hướng dẫn giải:
Nhận xét: Các hệ số tương ứng của hai đa thức tìm được đối nhau.
Chú ý: Ta gọi 2 đa thức có các hệ số tương ứng đối nhau là đa thức đối nhau.
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Giải bài tập trang 30 bài 8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Sách giáo khoa (SGK) Toán 7. Câu 54: Tìm hai số x va y, biết...
Bài 54 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm hai số x va y, biết x3=y5x3=y5 và x + y = 16
Lời giải:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x3=y5=x+y3+5=168=2x3=y5=x+y3+5=168=2
Do đó
x3=2=>x=2.3=6x3=2=>x=2.3=6
y5=2=>y=2.5=10y5=2=>y=2.5=10
Vậy x=6, y =10
Bài 55 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm hai số xx và yy, biết x:2=y:(−5)x:2=y:(−5) và x−y=−7x−y=−7
Lời giải:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x2=y−5=x−y2−(−5)=−77=−1x2=y−5=x−y2−(−5)=−77=−1
Do đó:
x2=−1=>x=−1.2=−2x2=−1=>x=−1.2=−2
y−5=−1=>y=−1.(−5)=5y−5=−1=>y=−1.(−5)=5
Vậy x=−2x=−2 và y=5y=5
Bài 56 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2525 và chu vi bằng 28m28m
Lời giải:
Gọi x(m)x(m) là chiều rộng, y(m)y(m) là chiều dài ( x,y>0x,y>0)
Tỉ số giữa hai cạnh là 2525 nên suy ra xy=25xy=25 hay x2=y5x2=y5
Chu vi của hình chữ nhật bằng 2828 nên:
2.(x+y)=28⇔x+y=142.(x+y)=28⇔x+y=14
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x2=y5=x+y2+5=147=2x2=y5=x+y2+5=147=2
Do đó: x2=2⇒x=2.2=4(m)x2=2⇒x=2.2=4(m)
y5=2⇒y=2.5=10(m)y5=2⇒y=2.5=10(m)
Vậy diện tích hình chữ nhật là: S=10.4=40(m2)S=10.4=40(m2)
Bài 57 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi
Lời giải:
Gọi x, y, z lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng
Theo đề bài ta có: x2=y4=z5x2=y4=z5 và x + y + z = 44
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
x2=y4=z5x2=y4=z5 = x+y+z2+4+5=4411=4x+y+z2+4+5=4411=4
Do đó:
x2=4=>x=4.2=8x2=4=>x=4.2=8
y4=4=>y=4.4=16y4=4=>y=4.4=16
z5=4=>z=4.5=20z5=4=>z=4.5=20
Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dũng theo thứ tự 8, 16, 20
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Giải bài tập trang 30 bài 8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Sách giáo khoa (SGK) Toán 7. Câu 54: Tìm hai số x va y, biết...
Bài 54 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm hai số x va y, biết x3=y5x3=y5 và x + y = 16
Lời giải:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x3=y5=x+y3+5=168=2x3=y5=x+y3+5=168=2
Do đó
x3=2=>x=2.3=6x3=2=>x=2.3=6
y5=2=>y=2.5=10y5=2=>y=2.5=10
Vậy x=6, y =10
Bài 55 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm hai số xx và yy, biết x:2=y:(−5)x:2=y:(−5) và x−y=−7x−y=−7
Lời giải:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x2=y−5=x−y2−(−5)=−77=−1x2=y−5=x−y2−(−5)=−77=−1
Do đó:
x2=−1=>x=−1.2=−2x2=−1=>x=−1.2=−2
y−5=−1=>y=−1.(−5)=5y−5=−1=>y=−1.(−5)=5
Vậy x=−2x=−2 và y=5y=5
Bài 56 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2525 và chu vi bằng 28m28m
Lời giải:
Gọi x(m)x(m) là chiều rộng, y(m)y(m) là chiều dài ( x,y>0x,y>0)
Tỉ số giữa hai cạnh là 2525 nên suy ra xy=25xy=25 hay x2=y5x2=y5
Chu vi của hình chữ nhật bằng 2828 nên:
2.(x+y)=28⇔x+y=142.(x+y)=28⇔x+y=14
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x2=y5=x+y2+5=147=2x2=y5=x+y2+5=147=2
Do đó: x2=2⇒x=2.2=4(m)x2=2⇒x=2.2=4(m)
y5=2⇒y=2.5=10(m)y5=2⇒y=2.5=10(m)
Vậy diện tích hình chữ nhật là: S=10.4=40(m2)S=10.4=40(m2)
Bài 57 trang 30 sgk toán 7 tập 1
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi
Lời giải:
Gọi x, y, z lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng
Theo đề bài ta có: x2=y4=z5x2=y4=z5 và x + y + z = 44
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
x2=y4=z5x2=y4=z5 = x+y+z2+4+5=4411=4x+y+z2+4+5=4411=4
Do đó:
x2=4=>x=4.2=8x2=4=>x=4.2=8
y4=4=>y=4.4=16y4=4=>y=4.4=16
z5=4=>z=4.5=20z5=4=>z=4.5=20
Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dũng theo thứ tự 8, 16, 20