a. You are deciding how to get to Richmond Park. In pairs: Student B, 121 File 8. Student A, ask yo...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

A: How much is the bus?

(Giá xe buýt là bao nhiêu?)

B: It’s £10.How much is the train?

(10 bảng Anh. Giá tàu hỏa là bao nhiêu?)

A: It’s £10. How long does it take by bus?

(10 bảng Anh. Đi xe buýt mất bao lâu?)

B: It takes 45 minutes.How long does it take by train? 

(45 phút. Đi tàu hỏa mất bao lâu?)

A: It takes 20 minutes. The train is faster than the bus. How often does the bus take?

 (20 phút. Tàu hỏa thì nhanh hơn xe buýt. Tần suất mỗi chuyến xe buýt là bao lâu?)

B: It’s every 5 minutes. How often does the train take? 

(5 phút một chuyến. Tần suất mỗi chuyến tàu hỏa là bao lâu?)

A: It’s every 30 minutes.

(30 phút một chuyến.)

a. Practice the conversation. Swap roles and repeat.(Thực hành bài hội thoại. Hoán đổi vai trò và lặp lại.)Bill: We can take the train or the subway. (Chúng ta có thể đi tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.)Lucy: How much is the subway? (Giá tàu điện ngầm là bao nhiêu?)Bill: It's nine dollars. How much is the train?(9 USD. Vậy giá tàu hỏa là bao nhiêu?) Lucy: It's sixteen dollars. The subway isn't as expensive as the train.(16 USD. Tàu điện...
Đọc tiếp

a. Practice the conversation. Swap roles and repeat.

(Thực hành bài hội thoại. Hoán đổi vai trò và lặp lại.)

Bill: We can take the train or the subway. 

(Chúng ta có thể đi tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.)

Lucy: How much is the subway? 

(Giá tàu điện ngầm là bao nhiêu?)

Bill: It's nine dollars. How much is the train?

(9 USD. Vậy giá tàu hỏa là bao nhiêu?) 

Lucy: It's sixteen dollars. The subway isn't as expensive as the train.

(16 USD. Tàu điện ngầm không đắt bằng tàu hỏa.)

Bill: Yes, but the train has bigger chairs. It's more comfortable than the subway. 

(Đúng vậy, nhưng tàu hỏa có ghế to hơn. Nó thoải mái hơn tàu điện ngầm.)

Lucy: Let's take the train. 

(Vậy đi tàu hỏa nhé.)

Bill: OK

the bus/a taxi (xe buýt/ taxi)

the bus/a taxi (xe buýt/ taxi)

five dollars/thirty dollars (5 USD/ 30 USD)

The bus - expensive/A taxi - cheap (xe buýt - đắt/ xe taxi - rẻ)

more frequent - the bus/faster - a taxi (thông dụng hơn - xe buýt/ nhanh hơn - xe taxi)

0
10 tháng 10 2023

A: How much energy does Springfield get from oil? 

(Springfield nhận được bao nhiêu năng lượng từ năng lượng thủy điện?)

B: It gets fifty percent from oil. 

(Nó nhận được 50% từ năng lượng dầu.) 

A: What about energy from coal?

(Còn năng lượng từ than đá thì sao?)

B: Springfield gets twenty percent from coal. 

(Springfield nhận được 20% từ than.)

A: How much energy does Springfield get from wind power? 

(Springfield nhận được bao nhiêu năng lượng từ năng lượng gió?)

B: Springfield gets five percent from wind power. 

(Springfield nhận được 5% từ năng lượng gió.)

A: How much energy does Springfield get from hydropower? 

(Springfield nhận được bao nhiêu năng lượng từ năng lượng thủy điện?)

B: Springfield gets five percent from hydropower. 

(Springfield nhận được 5% từ năng lượng thủy điện.)

A: How much energy does Springfield get from solar power? 

(Springfield nhận được bao nhiêu năng lượng từ năng lượng mặt trời?)

B: Springfield gets twenty percent from solar power. 

(Springfield nhận được 20% từ năng lượng mặt trời.)

10 tháng 10 2023

Springfield Energy Sources (Các nguồn năng lượng của Springfield)

Oil (dầu mỏ)

50%

Coal (than đá)

20%

Wind power (năng lượng gió)

5%

Hydropower (thủy điện)

5%

Solar power (năng lượng mặt trời)

20%

9 tháng 10 2023

A: Hey! Do you want to go to the movies on Monday evening?

(Này, bạn có muốn đi xem phim vào tối thứ Hai không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to do my English book report.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm báo cáo sách tiếng Anh.)

A: Hey! Do you want to go to the mall on Tuesday?

(này, bạn có muốn đi trung tâm thương mại vào thứ Ba không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to finish my Art project.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải hoàn thành dự án Mỹ thuật.)

A: Hey! Do you want to play badminton on Wednesday?

(Này, bạn có muốn chơi cầu lông vào thứ Tư không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to give my History presentation.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm thuyết trình lịch sử.)

A: Hey! Do you want to go to the zoo on Thursday?

(này, bạn có muốn đi sở thú vào thứ Năm không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to study for the Geography test.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải học cho bài kiểm tra địa lý.)

A: Hey! Do you want to go out on Friday?

(hey, bạn có muốn đi ra ngoài chơi vào thứ Sáu không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to do my Physics homework.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm bài tập về nhà môn Vật lý.)

A: Hey! Do you want to go shopping mall on Saturday evening?

(Này, bạn có muốn đi mua sắm vào tối thứ Bảy không?)

B: Sure. I’m free.

(Chắc chắn rồi. Tôi rảnh.)

A: Hey! Do you want to go out on Sunday?

(Này, bạn có muốn đi ra ngoài chơi vào Chủ nhật không?)

B: Sure. I’m free.

(Chắc chắn rồi. Tôi rảnh.)

10 tháng 10 2023

B: Where did you go in Scotland?

(Bạn đã đi đâu ở Scotland.) 

A: We went to Edinburgh.  

(Chúng tôi đã đi Edinburgh.)    

B: What did you do there? 

(Bạn đã làm gì ở đó?)

A: We went to Edinburgh Castle and Holyrood Park.

(Chúng tôi đã đi lâu đài Edinburgh và công viên Holyrood.)

B: What did you buy there?

(Bạn đã mua gì ở đó?)

A: I bought some souvenirs. 

(Tôi đã mua một số đồ lưu niệm.)

B: What did you eat ?

(Bạn đã ăn những gì?)

A: I ate Scotch pie and Scottish breakfast. It’s good.

(Tôi đã ăn bánh Scotch và bữa sáng của người Scotland. Nó rất ngon.)

10 tháng 10 2023

Scotland

Go?

(đi đâu)

Edinburgh

Do?

(làm gì?)

went to Edinburgh Castle and Holyrood Park

( đi lâu đài Edinburgh và công viên Holyrood.)

Buy?

(mua gì?)

some souvenirs

(một số đồ lưu niệm)

Eat?

(ăn gì?)

Scotch pie and Scottish breakfast

(bánh Scotch và bữa sáng của người Scotland.)

8 tháng 10 2023

1. What time do you get up on Saturdays? - I usually get up at 6:30 on Saturdays.

(Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào các ngày Thứ Bảy? - Tôi thường dậy lúc 6:30 vào các ngày thứ Bảy.)

2. How often do you go to the cinema? - I go to the cinema once a month.

(Bạn thường đến rạp chiếu phim như thế nào? - Tôi đến rạp chiếu phim mỗi tháng một lần.)

3. Where does your uncle live? - He lives in Ho Chi Minh city.

(Chú của bạn sống ở đâu? - Chú ấy sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

4. When do you do your homework? - I often do my homework in the evening.

(Khi nào bạn làm bài tập về nhà? - Tôi thường làm bài tập về nhà vào buổi tối.)

5. Who do you talk to on the phone themost often? - I talk to my best friend on the phone themost often.

(Bạn thường nói chuyện điện thoại với ai nhất? - Tôi thường xuyên nói chuyện điện thoại với bạn thân của tôi.)

9 tháng 10 2023

A: What luggage does Finn have?

(Finn có hành lý gì?)

B: She has a new blue suitcase.

(Cô ấy có một cái va-li mới màu danh dương.) 

A: Is this hers?

(Cái này có phải của cô ấy không?)

B: Yes, it’s.

(Đúng.)

A: What luggage do Sally & Lindy have?

(Sally & Lindy có hành lý gì?)

B: They have an old purple backpack.

(Họ có một cái ba lô cũ màu tím.) 

A: Is this theirs?

(Cái này có phải của họ không?)

B: Yes, it’s.

(Đúng.)

A: What luggage does Mary have?

(Mary có hành lý gì?)

B: She has an old purple bag.

(Cô ấy có một cái túi cũ màu tím.) 

A: Is this hers?

(Cái này có phải của cô ấy không?)

B: Yes, it’s.

(Đúng.)

A: What luggage do you have?

(Bạn có hành lý gì?)

B: I have a small green backpack.

(Tôi có một cái ba lô nhỏ màu xanh lá.) 

A: Is this yours?

(Cái này có phải của bạn không?)

B: Yes, it’s.

(Đúng.)

Finn - 2

Sally & Lindy - 6

Mary - 1

Partner - 3

9 tháng 10 2023

A: Do you know the building in the picture?

(Bạn có biết về tòa nhà trong bức tranh?)

B: Yes, I do.

(Có.)

A: What do you think is good or bad about studying abroad?

(Bạn nghĩ việc du học là tốt hay xấu?)

B: I think studying abroad is good because I can improve my English.

(Tôi nghĩ du học sẽ tốt vì tôi có thể cải thiện tiếng Anh.)

12 tháng 2 2023

1: How are we going to travel?

2: Where are we going to stay?

3: Are we going to be on TV?

4: How much money are you going to take?

5: Are your parents going to go?

6: Are the final going to be on TV?

9 tháng 10 2023

A: Who do you want to see?

(Ai là người mà bạn muốn xem?)

B: I want to see The Score band. When’s their show?

(Tôi muốn xem nhóm nhạc The Score. Buổi biểu diễn của họ diễn ra khi nào?)

A: Their show is at 11:30 a.m. on Saturday, Oct 21.

(Buổi biểu diễn của họ diễn ra lúc 11h30 sáng thứ Bảy ngày 21 tháng 10.)

***

A: Who do you want to see?

(Ai là người mà bạn muốn xem?)

B: I want to see Jay Jay. When’s his show?

(Tôi muốn xem Jay Jay. Buổi biểu diễn của anh ấy diễn ra khi nào?)

A: His show is at 10 a.m. on Sunday, Oct 22.

(Buổi biểu diễn của anh ấy diễn ra lúc 10h sáng Chủ nhật ngày 22 tháng 10.)

***

A: Who do you want to see?

(Ai là người mà bạn muốn xem?)

B: I want to see Walk the moon. When’s their show?

(Tôi muốn xem nhóm nhạc The Score. Buổi biểu diễn của họ diễn ra khi nào?)

A: Their show is at 3:15 p.m. on Saturday, Oct 21.

(Buổi biểu diễn của họ diễn ra lúc 3h15 chiều thứ Bảy ngày 21 tháng 10.)

***

A: Who do you want to see?

(Ai là người mà bạn muốn xem?)

B: I want to see Maria Jackson. When’s her show?

(Tôi muốn xem Maria Jackson. Buổi biểu diễn của cô ấy diễn ra khi nào?)

A: Her show is at 5 p.m. on Sunday, Oct 22.

(Buổi biểu diễn của cô ấy diễn ra lúc 5h chiều Chủ nhật ngày 22 tháng 10.)