Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. statue: tượng
2. museum: bảo tàng
3. palace: cung điện
4. tower: tháp
5. opera house: nhà hát lớn
6. cathedral: nhà thờ chính tòa
7. bridge: cây cầu
8. park: công viên
1. Read the text and choose the correct answer A, B or C for each of the questions.
(Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi câu hỏi.)
What will our houses in the future be like?
In the future, the places we live in and the ways we live will change a lot. Our houses will be more eco-friendly. We won't use electricity. We will use wind energy or solar energy instead. We will use our voices to control our houses. It'll make our lives more comfortable. There will be underground cities. There will be cities in the air and on other planets, too. We'll have to build cities there because there will be too many people and not enough land for houses or buildings.
1. Scientists predict where and how we live in the future _________.
A. will change a lot
B. will not change much
C. will change only a intthe
2. According to the text, which of the following is NOT true about future houses?
A. They'll be more eco-friendly.
B. They'll use electricity.
C. They'll use wind energy.
3. We will control our future houses _________.
A. with our voices
B. by clapping our hands
C. with mobile phones
4. There will be cities in the air, on other planets, and underground because _________.
A. we wont have enough land to build houses on
B. living there will be more comfortable
C. life on the Earth will become boring
1 - A. Scientists predict where and how we live in the future will change a lot.
(Các nhà khoa học dự đoán nơi và cách chúng ta sống trong tương lai sẽ thay đổi rất nhiều.)
2 - B. According to the text, which of the following is NOT true about future houses? - They'll use electricity.
(Theo văn bản, điều nào sau đây KHÔNG đúng về ngôi nhà trong tương lai? - Chúng sẽ sử dụng điện.)
3 - A. We will control our future houses with our voices.
(Chúng tôi sẽ kiểm soát ngôi nhà tương lai của mình bằng giọng nói của mình.)
4 - A. There will be cities in the air, on other planets, and underground because we won't have enough land to build houses on.
(Sẽ có những thành phố trên không, trên các hành tinh khác và dưới lòng đất vì chúng ta sẽ không có đủ đất để xây nhà.)
1: A computer will/won't help me to do my housework.
2: A robot will help me to water the flowers.
3: A smart TV won't help me to cook meals
4: A washing machine will/won't help me to iron the clothes.
5: A smartphone won't help me to take care of the children.
Tạm dịch:
Hôm nay có một triển lãm robot quốc tế tại Hà Nội. Mọi người có thể thấy nhiều loại robot ở đó.
Robot gia đình rất hữu ích cho công việc nội trợ. Họ có thể làm hầu hết các công việc nhà: nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, giặt giũ, ủi quần áo.
Robot giáo viên là sự lựa chọn tốt nhất cho trẻ em. Họ có thể giúp họ học tập. Họ có thể dạy chúng tiếng Anh, văn học, toán học và các môn học khác. Họ cũng có thể giúp trẻ em cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh của mình.
Mọi người cũng quan tâm đến các loại robot khác tại triển lãm. Robot công nhân có thể xây nhà và di chuyển những thứ nặng nhọc: robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh và robot vũ trụ có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên Mặt trăng và trên các hành tinh.
1. Cheese Rolling (lăn phô mai)
2. A Toe Wrestling (đấu ngón chân)
Tạm dịch:
1. Đó là một môn thể thao đơn giản. Các đối thủ lăn một miếng pho mát lớn hình tròn từ trên đỉnh đồi. Đối thủ cạnh tranh chạy theo và cố gắng bắt lấy nó. Rất ít người có thể bắt được nó vì nó đi rất nhanh, khoảng 112 km một giờ.
2. Đó là một môn thể thao phổ biến cho trẻ em. Trò chơi này bắt đầu ở Derbyshire ở miền Bắc nước Anh. Hai đứa trẻ khóa chặt các ngón chân lại và cố gắng đẩy chân của đứa kia xuống đất. Nó tương tự như vật tay.
Type of house (Kiểu nhà) | palace (cung điện) |
Location (Vị trí) | in the mountains (trên núi) |
Number of rooms (Số phòng) | 7 |
Appliances in the house (Các thiết bị trong nhà) | some robots (một số người máy) |
1. I think I will stay at home tonight.
(Tôi nghĩ tôi sẽ ở nhà tối nay.)
2. My friends won't go to the library this afternoon.
(Bạn bè của tôi sẽ không đến thư viện chiều nay.)
3. My mum won't make a cake today.
(Mẹ tôi sẽ không làm bánh hôm nay.)
4. I will have an English test tomorrow.
(Tôi sẽ có một bài kiểm tra tiếng Anh vào ngày mai.)
5. Our family won't move to the new house next week.
(Gia đình chúng tôi sẽ không chuyển đến ngôi nhà mới vào tuần tới.)
1. The Moon is the closest natural object to Earth in the solar system.
(Mặt trăng là vật thể tự nhiên gần Trái đất nhất trong hệ mặt trời.)
2. I'm a bit taller than my older brother.
(Tôi cao hơn một chút so với anh trai của tôi.)
3. Egypt is one of the oldest countries in the world.
(Ai Cập là một trong những quốc gia lâu đời nhất trên thế giới.)
4. V10 is a very fast robot. However, O35 is even faster than V10.
(V10 là một robot rất nhanh. Tuy nhiên, O35 thậm chí còn nhanh hơn V10.)
5. Nguyen Du is one of the greatest Vietnamese poets.
(Nguyễn Du là một trong những nhà thơ lớn nhất của Việt Nam.)





1a
2e
3f
4b
5d
6c
1a
2e
3f
4b
5d
6c
tick mik nha