Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Trả lời :
-Thì hiện tại đơn dùng để làm gì? Hãy liệt kê các cách dùng của thì Hiện Tại Đơn : Thì Hiện tại đơn (Simple Present Tense) là 1 trong các thì tiếng Anh - chủ điểm ngữ pháp căn bản đầu tiên mà bất cứ người học tiếng Anh nào cũng đều phải “nằm lòng” trước khi học những mảng kiến thức mở rộng và chuyên sâu hơn.Thì hiện tại đơn (Simple Present tense) là thì dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật, hoặc diễn tả chân lý và sự thật hiển nhiên.
-Các dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn là gì? Hãy liệt kê chi tiết : Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) ...
- Khi nào thì động từ phải thêm ES, S? Hãy cho ví dụ về các trường hợp mà động từ phải thêm es khi chia cho chủ ngữ là ngôi ba số ít : Thêm “es” vào sau động từ tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch”.Động từ tận cùng bằng “nguyên âm + y”, đổi y thành i và thêm es.Số còn lại, động từ sẽ thêm s vào sau.
VD về trường hợp thêm động từ phải thêm es khi chia cho chủ nghũ ngôi thứ ba số ít :
Go → goes
Cross → crosses
Teach → teaches
Fix → fixes
Brush → brushes
I – Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại hoàn thành.
1. He (visit) ………has visited…………………..……..his friends recently.
2. Tom, I (not see) ……………haven't seen…………….……….you for ages! Where have you been?
3. I (not see ) ……………haven't seen…………………..Lan since yesterday
4. I (live) ..................have lived................................................... here since last year.
5. Tuan (already / visit)…………has already visited……………...... Ha Long Bay.
6. I (learn) …………….…………have learned……………………………… English for 4 years.
7. His family (not meet) …………hasn't met………………… him since 1994.
8. ……Have……… you (ever/see)………ever seen……..………… the film about “The war among the stars”?
9. Up to now, I (never / see)…………have never seen……..……………………….such a fat man.
10. We (not see) …………………haven't seen………………………....... them for a long time.
11. I’m sorry. I (not / finish)……….haven't finished………………..… my work yet.
12. I will never forget what you (just / tell)………..…have just told………………….. me
I love ________. I often make cakes with my mom.
A. painting B. singing C. cooking D. dancing
2. Charlie collects ________. He’s got about 500.
A. reading B. postcards C. coins D. B or C
3. Fred loves ________ websites about famous people.
A. looking at B. look at C. looked at D. looking
4. Every Friday, Jack goes ________ with his mother. He s ________ breakfast at home.
A. shopping/ having B. to shop/ have C. shopping have D. shop/ having
5. Martin and Caroline often ________ in a rock band at school. They love ________ the guitar.
A. play-play B. playing-playing C. play-playing D. to play-to play
6. Today Minh didn’t go to school because he has ________.
A. headache B. the headache C. a headache D. got headache
7. My mum felt ________ this morning because she didn’t sleep well.
A. headache B. sick C. a head ache D. strong
8. I ________ a toothache________ I ate too many sweets.
A. have-and B. have-because C. having-so D. has-but
9. Stay ________ shape is our most important health tips.
A. on B. with C. in D. by
10. She ________ very red because she was outdoors all day yesterday.
A. feels B. looks C. suffers from D. takes up
11. I ________ up collecting paper dolls since I was 6.
A. take B. took C. has taken D. have taken
12. My father often buys old flashlights for his collection in the ________.
A. open-air market B. restaurants C. flea markets D. A or C
13. You can carve eggshells to ________ for your friends.
A. do a gift B. make a gift C. put up a gift D. lend a gift
14. Children should paripate in more outdoor activities ________ of staying at home and watching TV.
A. and B. or C. instead D. to
15. My sister prefers cooking ________ knitting.
A. as B. than C. to D. instead of
Có một vài câu em ko chắc chắn ( 12 và 13 ) =)
câu 1:
1. Simple Sentences (câu đơn)
2. Compound Sentences (câu kép/ ghép)
3. Complex Sentences (câu phức)
4. Compound-Complex Sentences (hoặc Mixed Sentences) (câu phức tổng hợp)
câu 2:
cách dùng:Thì hiện tại đơn (Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.
cấu trúc
(+) Câu khẳng định
– I am +N/Adj
– You/We/They + Are
– She/He/It + is
(-) Câu phủ định
– I’m not (am not) + N/Adj
– You/We/They + aren’t
– She/He/It + isn’t
(?) Câu hỏi
– Am I + N/Adj
dấu hiệu:
1. Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất
2. Vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu thì hiện tại đơn.
Các Trạng từ này thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be và trợ động từ (Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,…).
một số chú ý:
Cách phát âm phụ âm cuối s/es
Lưu ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế mà không phải dựa vào cách viết.