Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
+) Hình chữ nhật ABCD có:
4 đỉnh A, B, C, D.
4 cạnh AB, BC, CD, DA.
+) Hình tứ giác LMNO có:
4 đỉnh L, M, N,O.
4 cạnh OL, LM, MN, NO.
+) Hình tam giác TUV có:
3 đỉnh T, U, V.
3 cạnh TU, UV, VT.
a) Ta có thể xếp thành các tổng và hiệu sau:
\(20+70=90\)
\(90-20=70\)
\(90-70=20\)
\(70+20=90\)
b) Ta có thể xếp thành các tổng và hiệu sau:
\(14-9=5\)
\(14-5=9\)
\(5+9=14\)
\(9+5=14\)
a) 2 thẻ 10 000, 0 thẻ 1 000, 8 thẻ 100, 3 thẻ chục và 1 thẻ đơn vị
b) 1 thẻ 10 000, 3 thẻ 1 000, 5 thẻ 100, 0 thẻ 10 và 7 thẻ đơn vị
a) Lều nâu tương ứng với điểm V; lều cam tương ứng với điểm T; lều vàng tương ứng với điểm U; lều hồng tương ứng với điểm S.
b) Lều đỏ tương ứng với điểm O.
a)
1 200 + ? = 2 000
2 000 – 1 200 = 800
Hình vuông che số 800.
b)
? – 1 700 = 1 800
1 800 + 1 700 = 3 500
Hình tam giác che số 3500.
c)
? × 5 = 2 000
2 000 : 5 = 400
Hình thang che số 400
d)
? : 3 = 800
800 × 3 = 2 400
Hình tròn che số 2400.




phù hợp với mỗi bảng sau. 

phù hợp với mỗi bảng sau. 

theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BC, DC, AB.
ở vị trí trung điểm của đoạn thẳng SU. 






= 2000 b)
- 1700 = 1800
x 5 = 2000 d)
: 3 = 800

a) Hình tròn tâm H bán kính HK.
Hình tròn tâm I bán kính IN.
Hình tròn tâm I bán kính IP.
Hình tròn tâm I bán kính IM.
b) Hình tròn tâm E đường kính PQ.
Hình tròn tâm C đường kính DH.