Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. C
A. fun /fʌn/
B. but /bʌt/
C. put /pʊt/
D. run /rʌn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
2. A
A. walk /wɔːk/
B. bake /beɪk/
C. play /pleɪ/
D. sale /seɪl/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. lived
B. raised
C. picked
D. organized
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /t/, các phương án còn lại phát âm /d/.
1. D
A. vlog /vlɒɡ/
B. model /ˈmɒdl/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. sport /spɔːt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.
2. D
A. skating /ˈskeɪtɪŋ/
B. game /ɡeɪm/
C. cake /keɪk/
D. market /ˈmɑːkɪt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. A
A. online games /ˌɒnˈlaɪn/
B. ice rink /rɪŋk/
C. bowling /ˈbəʊlɪŋ/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
1. B
A. fight /faɪt/
B.wish /wɪʃ/
C. midnight /ˈmɪdnaɪt/
D. bonfire /ˈbɒnfaɪə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
2. A
A. lantern /ˈlæntən/
B. race /reɪs/
C. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
D. celebrate /ˈselɪbreɪt/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. tradition /trəˈdɪʃn/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. greeting /ˈɡriːtɪŋ/
D. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
1. An Giang Province (Vietnam).
(Tỉnh An Giang, Việt Nam.)
2. The bull race.
(Đua bò tót.)
3. In a field.
(Trên cánh đồng.)
4. Over 30,000.
(Hơn 30.000 người.)
Bài nghe:
1
Interviewer: Abbie, those trainers are great - I really love the colours.
(Abbie, những chiếc giày thể thao đó thật tuyệt - Tôi thực sự thích màu sắc của chúng.)
Abbie: Thanks.
(Cảm ơn.)
Interviewer: Where do you buy the trainers and the paints? Are they expensive?
(Bạn mua các đôi giày và màu ở đâu? Chúng đắt không?)
Abbie: They're not too expensive, no. I buy them online.
(Chúng không đắt lắm, không. Tôi mua chúng trên mạng.)
Interviewer: You're obviously very good at it.
(Rõ ràng là bạn rất giỏi.)
Abbie: Well, I love drawing and painting. It's a very relaxing hobby.
(Chà, tôi thích vẽ và tô màu. Đó là một sở thích rất thư giãn.)
Interviewer: And what do you do with the trainers after you paint them?
(Và bạn sẽ làm gì với những chiếc giày sau khi bạn vẽ chúng?)
Abbie: Well, I often wear them, but I sometimes give them to people. If a friend has a birthday then I give them trainers as a present.
(À, tôi thường mang chúng, nhưng đôi khi tôi cũng tặng cho mọi người. Nếu một người bạn có sinh nhật thì tôi sẽ tặng họ những chiếc giày như một món quà.)
Interviewer: Oh, that's nice. What a great idea for a present.
(Ồ, điều đó thật tuyệt. Thật là một ý tưởng tuyệt vời cho một món quà.)
Abbie: Yes, my friends really like them.
(Vâng, bạn bè của tôi rất thích chúng.)
2
Interviewer: Hi, Niall. (Chào, Niall.)
Niall: Hi. (Chào.)
Interviewer: You've got a good camera there, I see. And you use that to make videos, right?
(Tôi thấy, bạn có một chiếc máy ảnh thật tốt.Tôi hiểu rồi. Và bạn sử dụng nó để làm video, phải không?)
Niall: That's right. I make videos for songs.
(Đúng vậy. Tôi làm video cho các bài hát.)
Interviewer: Pop songs?
(Các bài hát nhạc pop à?)
Niall: Pop, rock, rap. If I like a song, then I make my own video for it.
(Pop, rock, rap. Nếu tôi thích một bài hát, sau đó tôi làm tự video của riêng cho nó.)
Interviewer: OK. That's a nice idea. Do you write stories for the videos, then?
(Ừm. Đó là một ý tưởng hay. Vậy bạn có viết câu chuyện cho video không?)
Niall: Yeah, I always write the stories and then afterwards my friends help. They act in the videos.
(Cú chứ, tôi luôn viết những câu chuyện và sau đó bạn bè của tôi sẽ giúp đỡ. Họ diễn trong các video.)
Interviewer: Your friends are the actors. Cool!
(Bạn bè của bạn là những diễn viên. Tuyệt vời!)
Niall: Yes, it's usually a lot of fun.
(Vâng, nó thường rất vui.)
Interviewer: And how often do you make a new video?
(Và bao lâu thì bạn làm một video mới?)
Niall: I don't often make them. Maybe two or three times a year. It's a lot of work.
(Tôi không thường xuyên làm chúng. Có thể hai hoặc ba lần một năm. Nó mất rất nhiều công sức.)
Interviewer: Yes, that is a lot of work. What do you do with the videos when they're finished?
(Vâng, nó thật rất nhiều công việc. Bạn làm gì với video khi chúng hoàn thành?)
Niall: I upload them. I put them on YouTube.
(Tôi tải chúng lên. Tôi đưa chúng lên YouTube.)
Interviewer: Great! (Tuyệt vời!)
1. She buys them online.
(Cô ấy mua chúng trên mạng.)
2. Because it's a very relaxing hobby.
(Bởi vì nó là một sở thích rất thư giãn.)
3. They like them.
(Họ thích chúng.)
4. Yes, he does.
(Vâng, anh ấy có.)
5. They act in the videos.
(Họ diễn xuất trong video.)
6. He makes the videos two or three times a year.
(Họ làm video hai hoặc ba lần 1 năm.)
1. It was running up and down the tree and eating nuts.
(Nó chạy lên chạy xuống cây và ăn hạt.)
2. He was travelling.
(Anh ấy đang đi du lịch.)
3. Yes, he was.
(Đúng vậy.)
4. He was on the person's left.
(Anh ấy ở bên trái người đó.)
5. No, he was sitting in the boat.
(Không, anh ấy đang ngồi trên thuyền.)
4. C
A. model /ˈmɒdl/
B. center /ˈsentə(r)/
C. collect /kəˈlekt/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. B
A. theater /ˈθɪətə(r)/
B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/
C. badminton /ˈbædmɪntən/
D. skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
6. A
A. online /ˌɒnˈlaɪn/
B. habit /ˈhæbɪt/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. comic /ˈkɒmɪk/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
A - B - A
1 - A
2 - B
3 - A
1. A
A pancakes
B. tomatoes
C. potatoes
D. tablespoons
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
2. B
A. ingredients
B. apples
C. lists
D. supermarkets
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.
3. A
A. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
B. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/
C. sandwich /ˈsænwɪtʃ/
D. pancake /ˈpænkeɪk/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /æ/.