a. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of t...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 2 2023

1 - C

2 - C

3 - D

10 tháng 10 2023

1. C

A. solar /ˈsəʊlə(r)/

B. power /ˈpaʊə(r)/

C. renew /rɪˈnjuː/

D. sources /'sɔːsɪz/

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

2. C

A. turbine /ˈtɜːbaɪn/

B. luggage /ˈlʌɡɪdʒ/

C. produce /prəˈdjuːs/

D. panel /ˈpænl/

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

3. D

A. twenty /ˈtwenti/

B. ninety /ˈnaɪnti/

C. eighty /ˈeɪti/

D. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

13 tháng 2 2023

b

c

d

13 tháng 2 2023

B - C - D

15 tháng 2 2023

b. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

( Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi sau đây.)

4. A. ticket B. hotel C. airport D. handbag 

5. A. passenger B. traveler C. underground D. visitor 

6. A. electronic B. reliable C. eco-friendly D. transportation

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - B

4. B

A. ticket => trọng âm 1

B. hotel => trọng âm 2

C. airport => trọng âm 1

D. handbag => trọng âm 1

5. C

A. passenger => trọng âm 1

B. traveler => trọng âm 1

C. underground => trọng âm 3

D. visitor => trọng âm 1

6. B

A. electronic => trọng âm 3

B. reliable => trọng âm 2

C. eco-friendly => trọng âm 3

D. transportation => trọng âm 3

14 tháng 2 2023

4.

A. pancake

B. sandwich

C. cupboard

D. dessert 

5.

A. banana

B. tomato

C. hamburger

D. spaghetti 

6.

A. vegetable

B. tablespoon

C. hamburger

D. potato

9 tháng 10 2023

4 - D

5 - C

6 - D

4. D

A. pancake /ˈpænkeɪk/

B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

C. cupboard /ˈkʌbəd/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

5. C

A. banana /bəˈnɑːnə/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. spaghetti /spəˈɡeti/

Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.

6. D

A. vegetable /ˈvedʒtəbl/

B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. potato /pəˈteɪtəʊ/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

14 tháng 2 2023

4.B
5.C
6.C

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - C

4. B

A. essay /ˈeseɪ/

B. upset /ˌʌpˈset/

C. project /ˈprɒdʒekt/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. C

A. report /rɪˈpɔːt/

B. abroad /əˈbrɔːd/

C. lonely /ˈləʊnli/

D. although /ɔːlˈðəʊ/

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

6. C

A. negative /ˈneɡətɪv/

B. positive /ˈpɒzətɪv/

C. however /haʊˈevə(r)/

D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

14 tháng 2 2023

4B

5A

6D

9 tháng 10 2023

4. B

A. organize /ˈɔːɡənaɪz/

B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

C. decorate /ˈdekəreɪt/

D. charity /ˈtʃærəti/

Phương án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. A

A. event /ɪˈvent/

B. talent /ˈtælənt/

C. flower /ˈflaʊə(r)/

D. money /ˈmʌni/

Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

6. D

A. children /ˈtʃɪldrən/

B. poster /ˈpəʊstə(r)/

C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/

D. donate /dəʊˈneɪt/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

13 tháng 2 2023

4.

A. medicine

B. unhealthy

C. vitamin

D. vegetable 

5.

A. lifestyle

B. fever

C. lazy

D. enough

6.

A. cafeteria

B. stomachache

C. restaurant

D. exercise

9 tháng 10 2023

4. B

A. medicine /ˈmedɪsn/

B. unhealthy /ʌnˈhelθi/

C. vitamin /ˈvɪtəmɪn/

D. vegetable /ˈvedʒtəbl/

Phương án B trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn B.

5. D

A. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/

B. fever /ˈfiːvə(r)/

C. lazy /ˈleɪzi/

D. enough /ɪˈnʌf/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn D.

6. A

A. cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/

B. stomachache /ˈstʌməkeɪk/

C. restaurant /ˈrestrɒnt/

D. exercise /ˈeksəsaɪz/

Phương án A trọng âm 3, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn A.

9 tháng 10 2023

4. C

'helmet 

'transport    

be'lieve

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1. 

5. B

en'joy       

'boring        

a'rrive

Phương án B trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2. 

9 tháng 10 2023

1 - d: solar energy – the sun

(năng lượng mặt trời – mặt trời)

2 - c: wind energy – wind

(năng lượng gió – gió)

3 - a: hydro energy – water

(năng lượng thủy điện – nước)

4 - b: nuclear energy – nuclear

(năng lượng hạt nhân – hạt nhân nguyên tử)

9 tháng 10 2023

1. Mai is talking about types of energy sources now.

(Mai đang nói về các loại nguồn năng lượng.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ Mai số ít => is V-ing

2. We are using solar energy to replace energy from coal today.

(Chúng ta đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng từ than đá ngày nay.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "we" => are V-ing

3. Keep quiet! The students of Class 7C are taking a test.

(Trật tự! Các học sinh lớp 7C đang làm bài kiểm tra.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "students" số nhiều => are V-ing

4. Scientists are developing new energy sources to protect the environment.

(Các nhà khoa học đang phát triển các nguồn năng lượng mới để bảo vệ môi trường.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "scientists" số nhiều => are V-ing

5. We are reducing the use of nuclear energy nowadays.

(Ngày nay chúng ta đang giảm việc sử dụng năng lượng hạt nhân.)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định chủ ngữ "we" => are V-ing