Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 - c: ride a bike (đi xe đạp)
My father taught me how to ride a bike.
(Bố mình dạy mình cách đi xe đạp.)
2 - a: drive a car (lái xe ô tô)
My father usually drives a car to work.
(Bố tôi thường lái ô tô đi làm.)
3- b: sail a boat (chèo thuyền)
I can sail a boat in Ha Long Bay.
(Tôi có thể chèo thuyền ở Vịnh Hạ Long.)
4 - e: go on foot (đi bộ)
I sometimes go on foot to school.
(Tôi thỉnh thoảng đi bộ đến trường.)
5 - d: travel by air (đi máy bay)
Nowadays, people can travel by air to anywhere in the world.
(Ngày nay, mọi người có thể đi máy bay đến bất cứ đâu trên thế giới.)
Hi Sam,
Thanks for your email and it was great to hear from you. What are you going to do this Sunday?
I went camping in Vung Tau with my class. And now I’m lying in bed because I had an accident by the sea yesterday. When I was swimming, suddenly some rip currents quickly pulled me out to sea. I was underwater, so I nearly drowned. My friends called the beach lifeguards and they rescued me. I felt really scared. But I’m better now.
Write me soon,
Alice.
Tạm dịch:
Chào Sam,
Cảm ơn email của bạn và thật vui khi được nghe từ bạn. Chủ nhật này bạn định làm gì?
Mình cùng lớp đi cắm trại ở Vũng Tàu. Và bây giờ tôi đang nằm trên giường vì tôi bị tai nạn trên biển ngày hôm qua. Khi tôi đang bơi, đột nhiên một số dòng nước xiết nhanh chóng kéo tôi ra biển. Tôi ở dưới nước nên suýt chết đuối. Bạn bè của tôi đã gọi nhân viên cứu hộ bãi biển và họ đã giải cứu tôi. Tôi cảm thấy thực sự sợ hãi. Nhưng tôi đã tốt hơn bây giờ.
Hồi đáp cho tôi sớm nhé,
Alice.
1 - d: solar energy – the sun
(năng lượng mặt trời – mặt trời)
2 - c: wind energy – wind
(năng lượng gió – gió)
3 - a: hydro energy – water
(năng lượng thủy điện – nước)
4 - b: nuclear energy – nuclear
(năng lượng hạt nhân – hạt nhân nguyên tử)
1 Sam doesn’t play video games.
(Sam không chơi trò chơi điện tử.)
2 Nick and Lucy play video games at home.
(Nick và Lucy chơi trò chơi điện tử ở nhà.)
3 Sam studies German at school.
(Sam học tiếng Đức ở trường.)
4 Nick and Lucy don’t study German.
(Nick và Lucy không học tiếng Đức.)
5 Sam finishes his homework.
(Sam hoàn thành bài tập về nhà của mình.)
6 Nick and Lucy don’t finish their homework every night.
(Nick và Lucy không hoàn thành bài tập về nhà mỗi tối.)
1. dull (adj) = not interesting or exciting
(buồn tẻ = không thú vị hoặc không hấp dẫn)
2. violent (adj) = containing lots of fighting and killing
(bạo lực = có chứa nhiều sự đánh đấm và giết chóc)
3. confusing (adj) = difficult to understand, not clear
(khó hiểu = khó để có thể hiểu, không rõ ràng)
4. shocking (adj) = very surprising and difficult to believe
(sốc = rất ngạc nhiên và khó có thể tin được)
5. enjoyable (adj) = giving pleasure
(thú vị = đem lại niềm vui)
1. Sam isn't going to write the music.
2. Laila is going to write the music.
3. She isn't going to go on TV.
4. Sam and Laila is going to make a video.
5. They isn't going to do a pop version.
1. D
decision /dɪˈsɪʒ.ən/
vision /ˈvɪʒ.ən/
measure /ˈmeʒ.ər/
sure /ʃɔːr/
Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʒ/.
2. B
ocean /ˈəʊ.ʃən/
cinema /ˈsɪn.ə.mə/
musician /mjuːˈzɪʃ.ən/
delicious /dɪˈlɪʃ.əs/
Đáp án B phần gạch chân phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.
3. C
hot /hɒt/
cottage /ˈkɒt.ɪdʒ/
compose /kəmˈpəʊz/
lot /lɒt/
Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.
4. B
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/
architect /ˈɑː.kɪ.tekt/
cheap /tʃiːp/
chair /tʃeər/
Đáp án B phần gạch chân phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /ʧ/
5. C
condition /kənˈdɪʃ.ən/
attention /əˈten.ʃən/
question /ˈkwes.tʃən/
addition /əˈdɪʃ.ən/
Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ʧ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.






1C
2F
3G
4H
5D
6B
7A
8E