Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 1: PTBĐ chính : biểu cảm
Câu 2:
Qua chuyện cây tre tác giả ngợi ca phẩm chất con người Việt Nam luôn vượt qua khó khăn bằng sức sống bền bỉ, tình yêu thương và tinh thần đoàn kết gắn bó với nhau
Câu 3:
-Ẩn dụ (cây tre ẩn dụ cho con người Việt Nam)
-Nhân hóa (trong các câu: Bão bùng thân bọc lấy thân/ Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm/ Thương nhau tre không ở riêng/ Lưng trần phơi nắng phơi sương/ Có manh áo cuộc tre nhường cho con).
Câu 4:
Biểu đạt tinh thần chịu thương chịu khó, hi sinh bản thân vì con của cây tre cũng tức là của con người Việt Nam
HT
Câu 1:
- Phương thức biểu đạt chính : Biểu cảm
Câu 2:
- Nội dung chính của đoạn thơ: Từ hình ảnh cây tre Việt Nam, tác giả thể hiện những vẻ đẹp trong tính cách, phẩm chất của con người Việt Nam.
Câu 3:
- Biện pháp tu từ chủ yếu được sử dụng ở trong đoạn thơ: nhân hóa, so sánh
- Tác dụng:
+ Giúp câu thơ thêm sinh động, gợi hình, gợi tả, gợi cảm
+ Sự vật trở nên có hồn hơn, mang sắc thái, dáng vóc của con người.
+ Qua việc khắc họa hình ảnh cây tre, tác giả đã bộc lộ, đặc tả những phẩm chất vốn có của con người Việt Nam.
Câu 4:
Hình tượng cây tre trong hai câu thơ đã thể hiện, khắc họa hình ảnh người mẹ tần tảo, chịu thương chịu khó vì con. Đây cũng chính là điểm độc đáo đồng thời cũng chính là sự sáng tạo của nhà thơ. Mượn hình ảnh cây tre cùng thủ pháp nhân hóa, tác giả không chỉ khiến cây tre trở nên có hồn hơn, mang sắc thái như con người vừa ẩn hiện lấp ló đằng sau hình ảnh cây tre ấy chính là hình ảnh người mẹ lam lũ, chịu thương chịu khó, dãi dầm mưa nắm. Không quản ngại khó khăn để kiếm miếng cơm manh áo nuôi con. Qua đó, tác giả cũng thể hiện tình yêu bao la đối với những người mẹ Việt Nam anh hùng.
1 , I’m seldom able to afford to spend my holiday abroad.
2 , I would rather l.i.k.e to move a large flat
3 , She is said to be the best tennis player of our times
4 , We missed the bus as a consequence of over - sleeping
5 , Our problems are just the tip of the iceberg.
1. I _______listen_______ (listen) to music in my free time.
2. It often (rain) ______rain________ in the summer.
3. Do you think that he ________ will recognise______ (recognise) me?
4. We ______don't want________ (not want) to see that film because it looks boring.
5. What time ____will______ the film ______begin____ (begin)?
6. I promise that I ______won't be________ (not be) late for school again.
7. Simon usually ______does________ (do) his homework and _______watches_______ (watch) TV at the same time.
8. The students _______will plant_______ (plant) some flowers in the schoolyard tomorrow.
9. Nam and Vinh______play________ (play) volleyball three times a week.
10. The train ________leaves______ (leave) at 6 o’clock in the morning.
Ht
1. listen
2. rains
3. is going to recognise/ will recognise
4. don't want
5. will - begin
6. am not
7. does - watches
8. will plant
9. play
10. leaves
tui ngu tiếng anh lắm nhưng tui nhìn qua là ở câu 6 ( tui dịch tiếng việt luôn )
lái xe quá nhanh thì nguy hiểm chứ không phải sự nguy hiểm
theo mình là thế này :v nhưng có thể không đúng :v bạn tham khảo nhé
4. kbit
2. like -> like to read
6. dangerously -> dangerous
5. must slow -> must to slow
1. He is much _________ now, but he’s still taking medication. (GOOD)
2. There are many natural as well as man-made __wonderful_________ in Viet Nam. (WONDERFUL)
3. Rossie has a large ___collecting_________ of dolls. (COLLECT)
4. What is the best ______attractive________ in Singapore? (ATTRACT)
5. My room is small but _____comforting____________. (COMFORT)
6. I the countryside. It’s ____more peacful___________ than living in the city. (HEALTHY) 7. Please be caring______________ with those vases. Don’t break them. (CARE)
1. He is much better now, but he's still taking medication (GOOD)
|
|
thì gì vậy ạ ?
7. did - get up 8. flew 9. heard 10. broke - hurt 11. caught
12. did - read 13. forgot - bring
Sai thì xin lỗi nhé. Vì em mới có lớp 5!
văn thuy trần đug rồi nhé
6 bit
7 do you get up
8 flew
9 heard
10 broke - hurt
11 caught
12 have you read
13 forgot - bring