Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. fast, green, carrying many passengers
(nhanh, thân thiện với môi trường (xanh), mang nhiều hành khách)
2. fast, convenient, autopilot function
(nhanh, tiện nghi, chức năng tự lái)
3. electric, green, convenient
(chạy bằng điện, xanh (thân thiện với môi trường), tiện nghi)
1. bicycle (xe đạp)
2. car (ô tô)
3. bus (xe buýt)
4. motorbike (xe máy)
5. plane (máy báy)
6. train (tàu hỏa)
7. boat (con thuyền)
8. ship (tàu thủy)
\(1.\)There’s a music festival in our town in January
\(2.\)G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th
\(3.\)Would you like to go to my birthday party on Friday evening
\(4.\)My friend’s birthday in March
\(5.\)My parents enjoy listening country music in their free time
1. There’s a music festival in our town in January.
(Có một lễ hội âm nhạc trong thị trấn của chúng tôi vào tháng Giêng.)
2. G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th .
(Chương trình của G Star bắt đầu lúc 1 giờ chiều ngày 20 tháng 1.)
3. Would you like to go to my birthday party on Friday evening?
(Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật của tôi vào tối thứ Sáu không?)
4. My friend’s birthday in March.
(Sinh nhật của bạn tôi vào tháng Ba.)
5. My parents enjoy listening country music in their free time.
(Bố mẹ tôi thích nghe nhạc đồng quê trong thời gian rảnh rỗi.)
1. Abbie paints trainers.
(Abbie vẽ giày thể thao.)
2. Niall makes videos.
(Niall làm video.)
Abbie's hobby is relaxing.
(Sở thích của Abbie thư giãn.)
2. Highdale gets less energy from coal than Hambry.
(Highdale nhận được ít năng lượng từ than hơn Hambry.)
3. Highdale gets 40% more solar power than Wintertown.
(Highdale nhận được năng lượng mặt trời nhiều hơn 40% so với Wintertown.)
4. Hambry gets more energy from coal than Highdale.
(Hambry nhận được nhiều năng lượng từ than hơn Highdale.)
5. Wintertown gets more energy from hydropower than Hambry.
(Wintertown nhận được nhiều năng lượng từ thủy điện hơn Hambry.)
6. Wintertown and Hambry get less energy from oil than Highdale.
(Wintertown và Hambry nhận được ít năng lượng từ dầu hơn Highdale.)
They are unicycle and balanced electric board.
(Chúng là xe điện một bánh và xe điện cân bằng.)
In the picture, there are numerous vehicles running on the road: motorbikes, cars, and buses. They seem to be caught up the a traffic jam.
(Trong ảnh là rất nhiều phương tiện đang chạy trên đường: xe máy, ô tô, và xe buýt. Họ dường như đang bị kẹt trong một vụ tắc đường.)
A: Do you know the building in the picture?
(Bạn có biết về tòa nhà trong bức tranh?)
B: Yes, I do.
(Có.)
A: What do you think is good or bad about studying abroad?
(Bạn nghĩ việc du học là tốt hay xấu?)
B: I think studying abroad is good because I can improve my English.
(Tôi nghĩ du học sẽ tốt vì tôi có thể cải thiện tiếng Anh.)
- My dad doesn’t usually watch football on TV.
(Bố tôi không thường xem bóng đá trên TV.)
- My teacher speaks English fluently.
(Giáo viên của tôi nói tiếng Anh lưu loát.)
- My friends don’t like playing outside.
(Bạn bè của tôi không thích chơi bên ngoài.)
- Most people spend a lot of time surfing the net.
(Hầu hết mọi người dành nhiều thời gian để lướt net.)










1. T
They aren’t having a fantastic holiday!
(Họ không có một kỳ nghỉ tuyệt vời!)
2. F
The man is helping the dog.
(Người đàn ông đang giúp con chó.)
=> The man is speaking on the phone.
(Người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.)
3. F
The dog is swimming.
(Con chó đang bơi.)
=> The dog is sitting on a plank.
(Con chó đang ngồi trên một tấm ván.)
4. T
The woman isn’t sleeping.
(Người phụ nữ không ngủ.)
5. T
The man is speaking on the phone.
(Người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.)