5. Listen again. Complete the judges’ notes.

(Nghe lại. Hoàn thành ghi chú...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

9 tháng 10 2023

1. D

decision /dɪˈsɪʒ.ən/

vision /ˈvɪʒ.ən/

measure /ˈmeʒ.ər/

sure /ʃɔːr/

Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là  /ʒ/.

2. B

ocean /ˈəʊən/

cinema /ˈsɪn.ə.mə/

musician /mjuːˈzɪʃ.ən/

delicious /dɪˈlɪʃ.əs/

Đáp án B phần gạch chân phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.

3. C

hot /hɒt/

cottage /ˈkɒt.ɪdʒ/

compose /kəmˈpəʊz/

lot /lɒt/

Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.

4. B

chicken /ˈɪk.ɪn/

architect /ˈɑː.kɪ.tekt/

cheap /iːp/

chair /eər/

Đáp án B phần gạch chân phát âm là  /k/, các đáp án còn lại phát âm là  /ʧ/

5. C

condition /kənˈdɪʃ.ən/

attention /əˈten.ʃən/

question /ˈkwes.ən/

addition /əˈdɪʃ.ən/

Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ʧ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.

12 tháng 2 2023

Flight number: VN 1080

Departure time: 10h00

Termical: 1

Gate: 34

8 tháng 10 2023

Ranks in Asia

(Thứ hạng ở Châu Á)

EPI score

(Điểm EPI)

Countries

(Quốc gia)

1

611

Singapore

2

562

The Philippines

13

473

Việt Nam

9 tháng 10 2023

1. dull (adj) = not interesting or exciting 

(buồn tẻ = không thú vị hoặc không hấp dẫn)

2. violent (adj) = containing lots of fighting and killing

(bạo lực = có chứa nhiều sự đánh đấm và giết chóc)

3. confusing (adj) = difficult to understand, not clear

(khó hiểu = khó để có thể hiểu, không rõ ràng)

4. shocking (adj) = very surprising and difficult to believe

(sốc = rất ngạc nhiên và khó có thể tin được)

5. enjoyable (adj) = giving pleasure

(thú vị = đem lại niềm vui)

9 tháng 10 2023

1 - d: solar energy – the sun

(năng lượng mặt trời – mặt trời)

2 - c: wind energy – wind

(năng lượng gió – gió)

3 - a: hydro energy – water

(năng lượng thủy điện – nước)

4 - b: nuclear energy – nuclear

(năng lượng hạt nhân – hạt nhân nguyên tử)

8 tháng 10 2023

1. listen to music (nghe nhạc)

2. go online (lên mạng)

3. bake cakes (nướng bánh)

4. meet friends (gặp bạn bè)

5. paint a picture (vẽ tranh)

6. write stories (viết truyện)

7. do sport (tập thể thao)

8. go dancing (đi khiêu vũ)

9. watch TV (xem tivi)

8 tháng 10 2023

8 tháng 10 2023

Sam doesn’t play video games.

(Sam không chơi trò chơi điện tử.)

Nick and Lucy play video games at home.

(Nick và Lucy chơi trò chơi điện tử ở nhà.)

Sam studies German at school.

(Sam học tiếng Đức ở trường.)

Nick and Lucy don’t study German.

(Nick và Lucy không học tiếng Đức.)

Sam finishes his homework.

(Sam hoàn thành bài tập về nhà của mình.)

Nick and Lucy don’t finish their homework every night.

(Nick và Lucy không hoàn thành bài tập về nhà mỗi tối.)