Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 We planted trees together in the community garden a month ago
2 Her voice is as beautiful as a melody from a fairy tale
3 We have a school assembly in the school yard on Monday mornings.
Question 1: We planted trees together in the community garden a month ago.
Question 2: Her voice is as beautiful as a melody from a fairy tale.
Question 3: We have a school assembly in the school yard on Monday mornings.
Dịch:
Câu 1: Chúng tôi cùng nhau trồng cây trong vườn cộng đồng cách đây một tháng.
Câu 2: Giọng hát của cô ấy đẹp như giai điệu trong truyện cổ tích.
Câu 3: Chúng ta có buổi tập trung ở sân trường vào sáng thứ Hai.
Đáp án: C
This text is about traffic rules.
(Văn bản nói về luật giao thông.)
Giải thích: The text mentions some rules for pedestrians, cyclists and passengers when participating in traffic.
(Văn bản đề cập đến một số quy định đối với người đi bộ, đi xe đạp và hành khách khi tham gia giao thông.)
1. Are the boys watching TV?
(Các cậu bé có đang xem TV không?)
d. No, they aren’t.
(Không, họ không.)
2 What are they chatting about?
(Họ đang trò chuyện về điều gì?)
c. They’re chatting about sport.
(Họ đang trò chuyện về thể thao.)
3 Is Becky answering questions?
(Becky có đang trả lời câu hỏi không?)
b. Yes, she is.
(Vâng, đúng như vậy.)
4 What’s she doing with her mum?
(Cô ấy đang làm gì với mẹ của cô ấy?)
a. She’s cooking.
(Cô ấy đang nấu ăn.)
RULES (QUY TẮC) |
1 In the present continuous we make questions using the verb be. (Ở thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta đặt câu hỏi bằng cách sử dụng động từ be.) 2 We make short answers with a pronoun, like I, we, etc., and the verb be. (Chúng ta trả lời ngắn với một đại từ, như tôi, chúng tôi, v.v., và động từ be.) |
1. Order the words to make questions. Then match questions 1–4 with four answers from a–f.
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi. Sau đó, ghép các câu hỏi 1–4 với bốn câu trả lời từ a – f.)
1 are / what / we / do / going / to / ?
what are going to do ?
2 you / are / work / with me / to / going / ?
are you going to work with me?
3 to / give her / we / are / what score / going / ?
what score are we going to give her?
4 to the final / go / she / is / to / going / ?
is she going to go to the final?
a. Nine.
b. We’re going to work.
c. Yes, she is.
d. Yes, I’m going.
e. No, we aren’t.
f. Yes, I am.
1b
2f
3a
4c
1. Let's having a charity car wash.
2. I think we should helping homeless animals in our town.
=> help
3. How about we organized a craft fair?
=> organizing
4. How about put "Run for Fun" on the poster?
=> putting
5. Let's not having a bake sale.
=> have
1 Are you listening to your teacher ?
(Bạn có đang lắng nghe giáo viên của bạn?)
Yes, I am./ No, I’m not.
(Có/ Không.)
2 What is your teacher doing ?
(Giáo viên của bạn đang làm gì?)
He’ s writing on the board.
(Thầy ấy đang viết trên bảng.)
3 Is the person next to you speaking ?
(Người bên cạnh bạn có đang nói không?)
Yes, he is./ No, he isn’t.
(Có/ Không.)
4 Are you sitting near a window ?
(Bạn có đang ngồi gần cửa sổ không?)
Yes, I am./ No, I’m not.
(Có/ Không.)
5 Are the people in your class talking a lot ?
(Những người trong lớp của bạn có đang nói nhiều không?)
Yes, they are. / No, they aren’t.
(Có/ Không.)
6 What are you thinking ?
(Bạn đang nghĩ gì?)
I’m thinking about my maths lesson.
(Tôi đang nghĩ về bài học môn toán của mình.)
8. Complete the words.
(Hoàn thành các từ.)
1 In the foreground of the photo, my dad is s_ ittin _ _ _ _ g on _ his mountain bike.
2 My friend Nga is p _ _ icking_ _ _ _ up_abeach ball in this holiday picture.
3 In my favourite funny video, a little boy is j_ umpin_ _ _ _ g up_ with his baby sister.
4 Is Denis k_ickin _ _ _ _ g a ball in that old picture?
5 In this photo, a man is h_ _ angin_ _ _ g f_rom _ _ a tree.
6 On the front of this postcard, some people are w_ _alkin _ _ _ g on_ the beach.
7 My aunt and uncle are c_ _limbin _ _ _ _ g up_a mountain in their holiday video.
8 What are you h_ _oldin_ _ _ g in your left hand in that photo?
1. A: The text is mainly about pho, a popular dish in Viet Nam.
(Đoạn văn bản chủ yếu nói về phở, món ăn phổ biến tại Việt Nam.)
Thông tin: The text mentions a special kind of traditional Vietnamese dish – Pho => Reject B. popular dishes in Viet Nam.
(Văn bản đề cập đến một loại món ăn truyền thống đặc biệt của Việt Nam - Phở -> Loại bỏ B. món ăn phổ biến ở Việt Nam.)
The text talks about the time to eat pho, how to cook the broth, a way to cook pho and kinds of pho => Reject C. different way to cook pho
(Đoạn văn nói về thời gian ăn phở, cách nấu nước dùng, cách nấu phở và các loại phở => Loại bỏ C. cách nấu phở khác nhau)
2. A: Pho is made mainly with rice noodles and beef or chicken.
(Phở chủ yếu được làm từ bún gạo and thịt bò hoặc thịt gà.)
Thông tin: Its main ingredients are rice noodles and slices of beef or chicken.
(Thành phần chính của nó là mì gạo và những lát thịt bò hoặc thịt gà.)
3. C: We enjoy pho at any time of the day.
Thông tin: People enjoy pho at all times of the day, even for a late-night snack.
(Người ta thưởng thức phở vào mọi thời điểm trong ngày, kể cả để ăn khuya.)
4. B: To make noodles for pho, we use the best kind of rice.
(Để làm sợi phở, chúng ta dùng loại gạo tốt nhất.)
Thông tin: The rice noodles are made from the best kind of rice. (Sợi phở được làm từ loại gạo ngon nhất.)
5. A: The broth for pho is made by slowly cooking beef or chicken bones.
(Nước dùng cho phở được tạo bởi nấu chậm xương bò hoặc gà)
Thông tin: The broth for pho is made by stewing beef or chicken bones for a long time in a big pot.
(Nước dùng cho phở được hầm bằng xương bò hoặc xương gà trong một thời gian dài trong một chiếc nồi to.)
Tạm dịch:
Khi nói, chúng ta thường đặt trọng âm vào các từ thuộc về mặt nội dung. Các từ thuộc về mặt nội dung mang thông tin quan trọng.
LINDA đang NHẢY.
PETER ĐANG ĐỌC một CÂU CHUYỆN.
Chúng ta không đặt trọng tâm vào các từ thuộc về mặt cấu trúc.
Các từ thuộc về mặt cấu trúc tạo nên một câu đúng ngữ pháp. Ví dụ, am - is - are là những từ thuộc về mặt cấu trúc ở thì hiện tại tiếp diễn.
1. THEY AREN’T HAVING a FANTASTIC HOLIDAY!
(Họ không có một kỳ nghỉ tuyệt vời!)
2. The MAN is HELPING the DOG.
(Người đàn ông đang giúp con chó.)
3. The DOG is SWIMMING.
(Con chó đang bơi.)
4. The WOMAN ISN’T SLEEPING.
(Người phụ nữ đang không ngủ.)
5. The MAN is SPEAKING on the PHONE.
(Người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.)