Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| 2. your / on | 3. in / his | 4. Her / at | 5. Their / in |
1. Mary and I are having a CD listening party at our house on Friday night.
(Mary và tôi đang tổ chức một bữa tiệc nghe CD tại nhà của chúng tôi vào tối thứ Sáu.)
2. I know Tom Barley is your favorite reggae artist. Did you buy his new CD? He released it in March.
(Tôi biết Tom Barley là nghệ sĩ reggae yêu thích của bạn. Bạn đã mua CD mới của anh ấy chưa? Anh ấy đã phát hành nó vào tháng Ba.)
3. John loves going to outdoor concerts in the fall. It's his favorite season.
(John rất thích đến các buổi hòa nhạc ngoài trời vào mùa thu. Đó là mùa yêu thích của anh ấy.)
4. Are you going to watch Jane Jackson's performance? Her concert is on TV at 5 p.m.
(Bạn có định xem buổi biểu diễn của Jane Jackson không? Buổi biểu diễn của cô ấy được chiếu trên TV lúc 5 giờ chiều.)
5. I love the Big Blues Traveling Band. Their music festival in 2019 was incredible.
(Tôi yêu Big Blues Traveling Band. Lễ hội âm nhạc của họ vào năm 2019 thật không thể tin được.)
1. Order the words to make questions. Then match questions 1–4 with four answers from a–f.
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi. Sau đó, ghép các câu hỏi 1–4 với bốn câu trả lời từ a – f.)
1 are / what / we / do / going / to / ?
what are going to do ?
2 you / are / work / with me / to / going / ?
are you going to work with me?
3 to / give her / we / are / what score / going / ?
what score are we going to give her?
4 to the final / go / she / is / to / going / ?
is she going to go to the final?
a. Nine.
b. We’re going to work.
c. Yes, she is.
d. Yes, I’m going.
e. No, we aren’t.
f. Yes, I am.
1b
2f
3a
4c
2. He is staying next to Hyde Park.
3. We are going to the United Kingdom.
4. My parents are visiting the Louvre Museum.
5. The Empire State Building is in New York City.
6. I’m going to eat fish and chips at Bondi Beach.
2. He is staying next to Hyde Park.
(Anh ấy đang ở gần công viên Hyde.)
3. We are going to the United Kingdom.
(Chúng tôi sẽ đi Vương quốc Anh.)
4. My parents are visiting the Louvre Museum.
(Bố mẹ tôi đang thăm viện bảo tàng Louvre.)
5. The Empire State Building is in New York City.
(Tòa Empire State ở thành phố New York.)
6. I’m going to eat fish and chips at Bondi Beach.
(Tôi sẽ đi ăn cá và khoai tây chiên ở biển Bondi.)
1. Complete the sentences and check your answers on page 84. Then choose the correct words in the rule.
(Hoàn thành các câu và kiểm tra câu trả lời của bạn ở trang 84. Sau đó chọn các từ đúng trong quy tắc.)
1 ……I'm….. going to be famous.
2 I’m …not…….. going …to…….. think about the wrongs and the rights.
3 …we are…….. going to ……have….. cool keyboard and bass.
RULE |
We use be going to when we (4) make predictions / talk about plans and intentions. |
1: make vlogs
2: ice rink
3: bake cakes
4: water park
5: fair
6: market
7: sports center
8: building models
1. My parents bought me a video camera and I use it to make vlogs.
(Bố mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc máy quay phim và tôi sử dụng nó để làm vlog.)
2. Let's meet at the ice rink at 7:30. Don't forget to bring your ice skates.
(Hãy gặp nhau ở sân băng lúc 7:30. Đừng quên mang theo giày trượt băng của bạn.)
3. My dad's going to teach me how to bake cakes. I want to make one for my mom's birthday.
(Bố tôi sẽ dạy tôi cách nướng bánh. Tôi muốn làm một cái cho sinh nhật của mẹ tôi.)
4. The water park has many fun rides. We go there every summer.
(Công viên nước có nhiều trò chơi vui nhộn. Chúng tôi đến đó vào mỗi mùa hè.)
5. Our school is organizing a fair this weekend. There will be crafts, books, food, and fun games.
(Trường chúng tôi đang tổ chức một hội chợ vào cuối tuần này. Sẽ có đồ thủ công, sách, đồ ăn và các trò chơi vui nhộn.)
6. My mom goes to the market to buy food early in the morning.
(Mẹ tôi đi chợ mua thức ăn vào sáng sớm.)
7. There's a new sports center in town. Do you want to play badminton there this Friday?
(Có một trung tâm thể thao mới trong thị trấn. Bạn có muốn chơi cầu lông ở đó vào thứ Sáu này không?)
8. My brother has a collection of paper boats and houses. He likes building models.
(Anh trai tôi có một bộ sưu tập thuyền và nhà bằng giấy. Anh ấy thích xây dựng mô hình.)
Dear Mark,
How are you? I'm going to tell you about Tet holiday in Vietnam, my favourite festival. We often celebrate it once every year on some days from the end of the twelfth lunar month to celebrate an upcoming year. "Banh chung" is the traditional food associated with Tet holiday. I wholeheartedly like the festival due to the fact that at Tet, my family has a chance to reunite and I am given lucky money in red envelopes.
I hope one day you can join the festival with us.
Cheers,
Tạm dịch:
Mark thân mến,
Bạn khỏe không? Mình sẽ kể cho bạn nghe về ngày Tết của mình ở Việt Nam, cũng là lễ hội yêu thích của mình. Chúng mình thường tổ chức lễ hội này mỗi năm một lần vào một số ngày từ cuối tháng mười hai âm lịch để ăn mừng một năm sắp tới. Bánh Chưng là món ăn truyền thống gắn liền với ngày Tết. Mình rất thích lễ hội này vì Tết đến gia đình có dịp đoàn tụ, và mình được nhận lì xì trong phong bao đỏ.
Mình hy vọng một ngày nào đó bạn có thể tham gia lễ hội này với chúng mình.
Thân ái,
So, here’s the good news. The concert is on Saturday,so we (1) … are going to practise………….. (practise) on Mondayand Tuesday. I think it (2) ………will be…….. (be) fun. People (3) ……will like……….. (like) the show becausewe (4) ………are going to spend…….. (spend) a lot of money onlights and musicians. The band is from New York. I’msure that they (5) ………will enjoy…….. (enjoy) England. I (6) …am going to take………….. (take) them to London. We(7) …………are going to stay….. (stay) in a nice hotel.
1. Who often goes to the sports center? - B
(Ai thường đi đến trung tâm thể thao? - Ben)
2. Who wants to try yoga? - C
(Ai muốn thử tập yoga? - Jess)
3. Who likes going for walks? - A
(Ai thích đi bộ? - Amy)
4. Who plays basketball? - B
(Ai chơi bóng rổ? - Ben)
5. Who has a water park near their house? - A
(Ai có một công viên nước gần nhà họ? - Amy)

4.Choose the correct words.
(Chọn từ đúng.)
1 We’re going to / We’ll see Taylor Swift in concert. I bought the tickets on Tuesday.
2 I’m sure you’re going to / you’ll like the show.
3 David will / is going to play some new music later. He wrote it for this concert.
4 I imagine there’ll / there’s going to be a lot of people at the festival.
5 We like that singer, but our prediction is that he won’t / isn’t going to be famous.
6 My sister has got a new guitar and she’s going to / she'll learn to play it.