K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2023

A: How often do you have face-to-face conversations with friends?           

(Bao lâu bạn có các cuộc trò chuyện trực tiếp với bạn bè một lần?)

B: Always. I meet my friends every school day. 

(Luôn luôn. Tôi gặp bạn bè mỗi ngày đi học.)

A: How often do you send a text message? 

(Bao lâu bạn gửi một tin nhắn văn bản một lần?)                                             

B: Always. I send text messages to my friends every evening.

(Luôn luôn. Tôi gửi tin nhắn cho bạn bè mỗi tối.)

A: How often do send an email? 

(Bạn gửi email thường xuyên như thé nào?)                             

B: Seldom.

(Hiếm khi.)

A: How often do you send a letter or card?       

(Bạn gửi một lá thư hoặc một tấm thiệp thường xuyên như thế nào?)                                    

B: Sometimes on my family members' members or best friends' birthday.

(Thỉnh thoảng vào sinh nhật của các thành viên trong gia đình hoặc bạn thân.)

A: How often do you call someone from a mobile phone?

(Bạn gọi cho ai đó từ điện thoại di động bao lâu một lần?)            

B: Sometimes, I call my grandparents once a week.

(Thỉnh thoảng, tôi gọi điện cho ông bà mỗi tuần 1 lần.)

A: How often do you call someone from a landline?       

(Bạn gọi cho ai đó từ điện thoại cố định bao lâu một lần?)   

B: Never. I don't have a landline.

(Chưa bao giờ. Tôi không có điện thoại bàn.)

A: How often do you use instant messaging? 

(Bạn sử dụng tin nhắn khẩn cấp bao lâu một lần?)

B: Never.

(Chưa bao giờ.)

A: How often do you use video chat?  

(Bạn sử dụng trò chuyện video bao lâu một lần?)

B: Often. I use video chat to call my friends.

(Thường xuyên. Tôi gọi video cho bạn bè.)

A: How often do you use symbols like emoticons and emojis in messages?

(Bạn sử dụng các biểu tượng như biểu tượng cảm xúc và biểu tượng hình ảnh trong tin nhắn bao lâu 1 lần?)

B: Always.

(Luôn luôn.)

A: How often do you post messages on social media?

(Bạn đăng tin trên mạng xã hội bao lâu một lần?)

B: Seldom, maybe once a month or when I have something interesting in my life. 

(Hiếm khi, có lẽ một tháng 1 lần hoặc khi tôi có gì đó thú vị trong cuộc sống.)

My score: 25. (Điểm của tôi: 25)

8 tháng 10 2023

1. b

2. c

3. c

4. a

5. a

6. c

8 tháng 10 2023
 

BEING ALONE 

(MỘT MÌNH)

How often do you … ?

(Bạn … thường xuyên như thế

nào ?)
watch TV - sometimes             

(xem tivi - thỉnh thoảng)

stay in bed late - sometimes

(ở trên giường - thỉnh thoảng)   

go online - sometimes     

(lên mạng - thỉnh thoảng) 

listen to music - often      

(nghe nhạc - thường xuyên) 

collect things - sometimes     

(sưu tầm thứ gì đó - thỉnh thoảng)

BEING CREATIVE

(SÁNG TẠO)

How often do you … ?

(Bạn … thường xuyên như thế nào

?)
make videos - never                     

(làm video - không bao giờ)    

draw or paint a picture - sometimes   

(vẽ tranh - thỉnh thoảng)

play an instrument - never      

(chơi 1 nhạc cụ - không bao giờ) 

blog or write stories - never      

(viết blog hay viết truyện -

không bao giờ) 

bake cakes - never                  

(nướng bánh - không bao giờ)   

GOING OUT

(RA NGOÀI)

How often do you … ?

(Bạn … thường xuyên như thế nào

?)
meet friends - often          

(gặp bạn bè - thường xuyên)

go shopping - often     

(đi mua sắm - thường xuyên)

go dancing - never        

(đi khiêu vũ - không bao giờ)

do sport - often             

(tập thể thao - thường xuyên)

go to the cinema - often

(đến rạp phim - thường xuyên)

YOUR SCORE:  11

(điểm của bạn)

YOUR SCORE: 6

YOUR SCORE: 13

=> I like going out. 

(Tôi thích đi ra ngoài.)

8 tháng 10 2023

Language survey: Report

These are the results of my survey on using foreignlanguages. The results are from interviews with twenty

one peoplein our class of forty five, so less than half of the class.

Learning and speaking

Everybody in the group is learning English as a second language anda few people are learning a third

language. Most of them speak English in class, butnobody in the group speaks English outside class.

Internet and social media

More than half of the people in the group visit websites which arein other languages. However, less than

quarter of the surveygroup post comments or messages online in anotherlanguage.

Other media

Two thirds of the people watch TV programmes or films in otherlanguages, but onlya few people listen to

English songs.

Tạm dịch:

Khảo sát ngôn ngữ: Báo cáo

Đây là kết quả khảo sát của tôi về việc sử dụng ngoại ngữ. Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với 21 người

trong lớp bốn mươi lăm người của chúng tôi, tức là chưa đến một nửa số người trong lớp.

Học và nói

Mọi người trong nhóm đang học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai và một vài người đang học ngôn ngữ thứ

ba. Hầu hết họ nói tiếng Anh trong lớp, nhưng không ai trong nhóm nói tiếng Anh ngoài lớp.

Internet và mạng xã hội

Hơn một nửa số người trong nhóm truy cập các trang web bằng các ngôn ngữ khác. Tuy nhiên, chưa đến

một phần tư nhóm khảo sát đăng nhận xét hoặc tin nhắn trực tuyến bằng ngôn ngữ khác.

Phương tiện truyền thông khác

Hai phần ba số người xem các chương trình TV hoặc phim bằng các ngôn ngữ khác, nhưng chỉ một số ít

người nghe các bài hát tiếng Anh.

4. USE IT! Work in pairs. Imagine you are in the followingsituations. Think of your answers and then explain your reasons to your partner.(THỰC HÀNH! Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong những trường hợp sau đây. Suy nghĩ về câu trả lời của bạn và sau đó giải thích lý do của bạn cho bạn của bạn.)1. You are in town with friends. Your mum calls you. Do you …(Bạn đang ở trong thị trấn với bạn bè. Mẹ...
Đọc tiếp

4. USE IT! Work in pairs. Imagine you are in the followingsituations. Think of your answers and then explain your reasons to your partner.

(THỰC HÀNH! Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong những trường hợp sau đây. Suy nghĩ về câu trả lời của bạn và sau đó giải thích lý do của bạn cho bạn của bạn.)

1. You are in town with friends. Your mum calls you. Do you …

(Bạn đang ở trong thị trấn với bạn bè. Mẹ của bạn gọi cho bạn. Bạn có …)

a. answer your phone?

(trả lời điện thoại của bạn?)

b. pretend you can’t hear it?

(giả vờ như bạn không thể nghe thấy nó?)

c. answer, but say that the line is bad and hang up?

(trả lời, nhưng nói rằng đường truyền là kém và cúp máy?)

2. You are talking to a friend on the phone in a public place. Your friend can’t hear you. Do you …

(Bạn đang nói chuyện điện thoại với một người bạn ở nơi công cộng. Bạn của bạn không thể nghe thấy bạn. Bạn có …)

a. explain that the line is bad, hang up and call later?

(giải thích rằng đường truyền là kém, cúp máy và gọi lại sau?)

b. continue the call and speak up?

(tiếp tục cuộc gọi và nói to lên?)

c. hang up and send a message?

(cúp máy và gửi tin nhắn?)

3. You send an instant message to a friend with important news. Your friend doesn’t answer. Do you …

(Bạn gửi một tin nhắn tức thì cho một người bạn với tin quan trọng. Bạn của bạn không trả lời. Bạn có …)

a. forget about it and wait for your friend’s response?

(quên nó đi và đợi phản hồi của người bạn đó?)

b. think your friend is ignoring you and feel angry?

(nghĩ rằng bạn của bạn đang phớt lờ bạn và cảm thấy tức giận?)

c. call to tell your friend to look at the message?

(gọi để nói với bạn bè của bạn xem tin nhắn?)

1
8 tháng 10 2023

1. Iwill answer my phone, because I think my mom will worry if I don’t answer and unfortunately she’s in an emergent situation and need me to help.

(Tôi sẽ trả lời điện thoại của mình, vì tôi nghĩ mẹ tôi sẽ lo lắng nếu tôi không trả lời và rất tiếc mẹ đang ở  trong một tình huống khẩn cấp và cần tôi giúp.)

2. I hang up and send her a message because it’s too noisy in the public place, if we keep talking, it will be difficult for us to hear each other.

(Tôi cúp máy và gửi cho cô ấy một tin nhắn vì ở nơi công cộng ồn ào quá, nếu chúng tôi tiếp tục nói chuyện sẽ khó nghe thấy nhau.)

3. I call to tell my friend to look at the message because maybe she’s busy and doesn’t know about the message.

(Tôi gọi điện bảo bạn tôi xem tin nhắn vì có thể cô ấy đang bận và không biết về tin nhắn.)

8 tháng 10 2023

KEY PHRASES (cụm từ khoá)

Describing events in a photo

(Mô tả các sự kiện trong một bức ảnh)

I took this photo while we were on a safari holidayin Kenya last February.

(Tôi chụp bức ảnh này khi chúng tôi đang đi nghỉ safari ở Kenya vào tháng 2 năm ngoái.)

It was an amazing rescue.

(Đó là một cuộc giải cứu đáng kinh ngạc.)

I was lucky to see it.

(Tôi đã may mắn khi nhìn thấy nó.)

It happened while we were taking photos of wildanimals.

(Nó xảy ra khi chúng tôi đang chụp ảnh động vật hoang dã.)

There was a group of people andthey were looking at something.

(Có một nhóm người và họ đang xem thứ gì đó.)

8 tháng 10 2023

Student A: When do you often speak English?

Student B: I often speak English in my English class and when I video call my cousins in England.

Student A: Do you speak English with your parents?

Student B: No,I don’t. They prefer speaking Vietnamese.

Student A: What do you use English for?

Student B: I use it to communicate with my relatives abroad and to make friends on social media. 

Student A: How well do you think you speak English?

Student B: I don’t speak English well enough, but I practice it everyday; therefore, I think my English

speaking skills will be improved in the future.

Student A: Do you intend to study abroad? 

Student B: Well, yes. That’s my plan.

Student A: Where?

Student B: I intend to study in the Netherlands.

Student A: Do people there speak English?

Student B: Of course yes.You know,in the most recent edition of the global EF index, The Netherlands ranks

1st – its EPI score is 663.

8 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Học sinh A: Bạn thường nói tiếng Anh khi nào?

Học sinh B: Tôi thường nói tiếng Anh trong lớp học tiếng Anh của mình và khi tôi gọi video cho những người anh em họ của tôi ở Anh.

Học sinh A: Bạn có nói tiếng Anh với cha mẹ của bạn không?

Học sinh B: Không, tôi không. Họ thích nói tiếng Việt hơn.

Học sinh A: Bạn sử dụng tiếng Anh để làm gì?

Học sinh B: Tôi sử dụng nó để liên lạc với người thân của tôi ở nước ngoài và kết bạn trên mạng xã hội.

Học sinh A: Bạn nghĩ mình nói tiếng Anh tốt đến mức nào?

Học sinh B: Tôi không nói tiếng Anh đủ tốt, nhưng tôi luyện tập nó hàng ngày; do đó, tôi nghĩ kỹ năng nói tiếng Anh của tôi sẽ được cải thiện trong tương lai.

Học sinh A: Bạn có ý định đi du học không?

Học sinh B: Vâng. Đó là kế hoạch của tôi.

Học sinh A: Ở đâu?

Sinh viên B: Tôi dự định du học Hà Lan.

Học sinh A: Mọi người ở đó có nói tiếng Anh không?

Học sinh B: Tất nhiên là có. Bạn biết đấy, trong ấn bản gần đây nhất của chỉ số EF toàn cầu, Hà Lan đứng

thứ nhất - điểm EPI là 663.

8 tháng 10 2023

Student A: Where do you live?

Student B: I live in Vung Tau city. It's exciting here. You can see a lot of beautiful sceneries such as

beaches, mountains, and parks.

Student A:  Who do you admire? And why?

Student B: I really admire my mom. She has supported me in many ways. I learnt from her to respect and

love others without considering social ranks.

Student A: What game or activity do you like? And why?

Student B: I’m really into cooking. It’s very exciting to see people eating what I cooked.

Student A:  What don’t you like? And the reason?

Student B: I really don’t like going to bed late. It makes me tired. 

Student A:  What’s your favourite invention?

Student B: I really love my laptop. It’s a very useful for my study.

Tạm dịch:

Học sinh A: Bạn sống ở đâu?

Học sinh B: Tôi sống ở thành phố Vũng Tàu. Ở đây thật thú vị. Bạn có thể nhìn thấy rất nhiều cảnh đẹp như

bãi biển, núi và công viên.

Học sinh A: Bạn ngưỡng mộ ai? Và tại sao?

Học sinh B: Tôi thực sự ngưỡng mộ mẹ tôi. Bà ấy đã hỗ trợ tôi về nhiều mặt. Tôi học được từ bà ấy cách

tôn trọng và yêu thương người khác mà không cần xét đến cấp bậc xã hội.

Học sinh A:  Bạn thích trò chơi hoặc hoạt động nào? Và tại sao?

Học sinh B: Tôi thực sự thích nấu ăn. Thật thú vị khi thấy mọi người ăn những món tôi nấu. 

Học sinh A: Bạn không thích điều gì? Và lý do?

Học sinh B: Tôi thực sự không thích đi ngủ muộn. Nó khiến tôi mệt mỏi.

Học sinh A: Phát minh yêu thích của bạn là gì?

Học sinh B: Tôi thực sự yêu máy tính xách tay. Nó rất hữu ích cho việc học của tôi.

8 tháng 10 2023

1 Are you listening to your teacher ?

(Bạn có đang lắng nghe giáo viên của bạn?)

Yes, I am./ No, I’m not.

(Có/ Không.)

2 What is your teacher doing ?

(Giáo viên của bạn đang làm gì?)

He’ s writing on the board. 

(Thầy ấy đang viết trên bảng.)

3 Is the person next to you speaking ?

(Người bên cạnh bạn có đang nói không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

(Có/ Không.)

4 Are you sitting near a window ?

(Bạn có đang ngồi gần cửa sổ không?)

Yes, I am./ No, I’m not.

(Có/ Không.)

5 Are the people in your class talking a lot ?

(Những người trong lớp của bạn có đang nói nhiều không?)

Yes, they are. / No, they aren’t.

(Có/ Không.)

6 What are you thinking ?

(Bạn đang nghĩ gì?)

I’m thinking about my maths lesson. 

(Tôi đang nghĩ về bài học môn toán của mình.)