Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1) Đặt 5 câu trong câu khẳng định của thì tương lai.
I will go to my school tomorrow.
My mother will buy for me some snacks.
2) Đặt 5 câu trong câu phủ định của thì tương lai.
I won't go to school in Saturday.
My father won't stay at home next week.
3 ) Đặt 5 câu trong câu nghi vấn của thì tương lai.
Will you go to school next year ?
Will you buy some food for your parents tomorrow?
I am doing my homework now.
he is watching tv now.
my girl friend is fucking with me now.
i am kissing my girl friend now.
I have a shower with my girl friend.
I will marry with my girl fiend in the future
I am going to be a doctor.
we will have a baby in the future.
we will have abig house in the future.
we will be a rich man in the future.
1. I am doing my homework.
2. My mum is teaching my brother.
3. My dad is sleeping in the bedroom.
4. My grandma is watching TV.
5. My grandpa is washing his face.
1. I am going to the club tomorrow.
2. We are going to school tomorrow.
3. My grandma is going to the market tomorrow.
4. We are having Vietnamese tomorrow.
5. We are having a exam this week.
I will speak english in usA.
My mom will cook breakfast tomorrow.
* Hiện tại :
+ He is playing badminton now.
+ She is cooking now
* Tương lai:
+ Will you close the door?
+ I will help you.
2 câu hiện tại :
- I often do my homework in the evening
-My mother usually goes shopping in her spare time
3 câu tương lai:
I will visit my old teacher next weekend
-My bestfriend will take part in my English club next year
-My father won't go to work tomorrow.
Trả lời
- ''sing'' ở tương lai đơn -> will sing
Ví dụ:
- I will eat
-She wil go to school
- I will play football
-I will play games
-He will swim
Ta có 2 cách chia động từ ở tương lai đơn . Đó là :
+ will + V ( base ) : will sing .
+ be going to + V ( base ) : is / are going to sing .
5 câu dùng thì tương lai đơn :
- I'm going to play basketball .
- She will eat dinner later .
- He's going to the party tonight .
- We will win this match .
- " What are you going to do this afternoon ?"
" I'm going to play soccer ."
Thì tương lai đơn
Thì tương lai gần
Cấu trúc
(+) S + will + V(nguyên thể)
- She will buy a new mobile phone. (Cô ấy sẽ mua một chiếc điện thoại mới.)
(+) S + is/am/ are + going to + V(nguyên thể)
- They are going to build a new house this year.
(Họ sẽ xây một ngôi nhà mới trong năm nay.)
(-) S + will + not+ V(nguyên thể)
- He won’t come back tomorrow.
(Anh ấy sẽ không quay trở lại vào ngày mai.)
(-) S + is/am/are + not + going to + V (nguyên thể)
- She isn't going to meet her friend’s parents tomorrow.
(Cô ấy sẽ không gặp bố mẹ của bạn cô ấy vào ngày mai.)
(?) Will + S + V(nguyên thể)?
Trả lời:
Yes, S + will.
No, S + won't.
- Will you bring me something to drink? (Bạn sẽ mang cho tớ cái gì đó để uống chứ?)
Yes, I will/ No, I won't
(?) Is/Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)?
Trả lời:
Yes, S + is/ am/ are.
No, S + isn't/ am not/ aren't.
- Are you going to sell your apartment? (Bạn sắp bán căn hộ của bạn à?)
Yes, I am./ No, I'm not
Cách sử dụng
1. Dùng để diễn tả một quyết định, ý định nảy ra tức thời ngay tại thời điểm nói
- Ok. I will go with you tomorrow.
(Được rồi. Ngày mai tôi sẽ đi với bạn.)
1. Dùng để diễn tả một dự định đã có kế hoạch từ trước.
- I have bought my ket because I am going to travel in HCM this weekend.
(Tôi vừa mới mua vé bởi vì tôi sẽ du lịch ở thành phố Hồ Chí Minh vào cuối tuần này.)
2. Diễn tả một dự đoán mang tính chủ quan không có căn cứ
- I think it will rain soon. (Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa sớm thôi.)
2. Diễn tả một dự đoán có căn cứ xác định, có dẫn chứng cụ thể
- Look at the dark cloud! It is going to rain. (Hãy nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)
Dấu hiệu nhận biết
- think, believe, suppose,…
- perhaps, probably,
- promise
- If (trong câu điều kiện loại I-giả định một điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
Ví dụ:
- I believe she will be successful one day. (Tôi tin rằng một ngày nào đó cô ấy sẽ thành công.)
- Dẫn chứng cụ thể
Ví dụ:
- Look at the black cloud on the sky! It is going to rain.
(Hãy nhìn những đám mây đen trên bầu trời kìa! Trời sắp mưa rồi.)
1)Đặt 5 câu trong câu khẳng định của thì tương lai.
I will go to my school tomorrow.
My mother will buy for me some snacks.
2)Đặt 5 câu trong câu phủ định của thì tương lai.
I won't go to school in Saturday.
My father won't stay at home next week.
3)Đặt 5 câu trong câu nghi vấn của thì tương lai.
Will you go to school next year?
Will you buy some food for your parents tomorrow?
4)Đặt 5 câu trông câu Wh của thì tương lai.
What will we do next month?
What subject will we study tomorrow?
Các từ trong thì tương lai đơn : Tomorrow
Next week
Next month
P/S: mỗi cái mk chỉ lấy 2 VD thui nha, bạn có thể sáng tạo ra nhiều hơn
Next year
1)Đặt 5 câu trong câu khẳng định của thì tương lai.
+ I will buy a bike next month
+ My mother will go shopping tomorrow
+ My brother will go to school next week
+ I will study more and more next year
+ I and my friends will swimming tomorrow
2)Đặt 5 câu trong câu phủ định của thì tương lai.
+ I won't buy a bike next month
+ My mother won't go shopping tomorrow
+ My brother won't go to school next week
+ I won't study more and more next year
+ I and my friends won't swimming tomorrow
3)Đặt 5 câu trong câu nghi vấn của thì tương lai.
+ Will you buy a bike next month ?
+ Will your mother go shopping tomorrow ?
+Will your brother go to school next week ?
+ Will you study more and more next year ?
+ Will you and your friends swimming tomorrow ?
Các từ trong thì tương lai đơn : Tomorrow
Next week
Next month
Next year
phần 1 bỏ my đi = > go to school
chăm ghê~~
có cũng đc mà
tôi thì tất nhiên phải đi đến trường của tôi rồi..cho vào => thừa
phần 4 subject => subjects
tôi cũng có thể đến trg của "bn"->cx đúng
2. Will swim/ will go swimming
Nguyễn Nhật Minh làm vội..quên luôn :))
1.
- I will help her take care of her children tomorrow morning.
- She will bring you a cup of tea soon.
- He will go to home soon
- Her mom will go shopping tomorrow.
- Laura will be ill
2.
- I won’t tell her the truth.
- They won’t stay at the hotel.
- Jean won't go to school at Sunday
- I won't be win
- She won't eat ice-cream
3.
- Will you come here tomorrow?
- Will she stay at Alo Lovely hotel?
- Will they accept your suggestion?
- Will Yume marry him?
- Will you have a next birthday?
4.
- What will she say ?
- Who will come to the party ?
- Where will you live ?
- What will Jean do ?
- What will she eat ?
Vch, tick cho t coi như cảm ơn đi
Nguyễn Nhật Minh đây gọi là đi xin SP ??
Đúng rồi, ng ta xin gp, t xin sp, làm nhưng chuyện khác người. Vs lại t muốn m tick cho t 1 cái
Nguyễn Nhật Minh t tick cho m đầy lần rồi ><
Có ko đó? Sao t ko nhớ? Đừng có xạo
Nguyễn Nhật Minh mình thay Cuồng Khải Nguyên tick cho bạn r đó. Quỳnh ơi cảm ơn t đi
Thái Hưng lỡ tick rồi tick thêm mấy cái nx đi
Bê đê tên quỳnh hả
@Nguyễn Nhật Minh uk, mà sao Quỳnh lại bê đê ?
Hỏi nó thì bk
Cuồng Khải Nguyên giờ t mới bít m bê đê, mai ra nói cả lớp
Nguyễn Nhật Minh đm nhà mày..đéo đùa..ok ??
Thái Hưng còn mày nữa..ko phải nói tên tao ra đâu :)
@Cuồng Khải Nguyên tên của m hay mà phải nói ra chứ :)) ( Quỳnh bê đê)
Thái Hưng ko đùa
Văn minh lên đi
Cuồng Khải Nguyên ai đùa ??
Cuồng Khải Nguyên kệ diu chớ, ai care
Một cuộc hỗn loạn đang sảy ra!
Nguyễn Nhật Minh nếu m ko đùa thì ko có chuyện này đâu :) sân si *****
Cuồng Khải Nguyên kệ t chứ, ai mượn m care