K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 1 2024

Hướng dẫn thêm: Các cụm từ có thể tương ứng với các hình dán trong ảnh

Các cụm từ có cấu trúc: a + màu + tên hình

  Tranh  

     Cụm từ

Nghĩa

     1

a pink square

một hình vuông màu hồng

     2

a blue square

một hình vuông màu xanh da trời

     3

a yellow square

một hình vuông màu vàng

     4

a red square

một hình vuông màu đỏ

     5

a blue circle

một hình tròn màu xanh da trời

     6

a brown circle

một hình tròn màu nâu

     7

a green circle

một hình tròn màu xanh lá cây

     8 

a red circle

một hình tròn màu đỏ

10 tháng 1 2024

1. How many birds are there? - Eighteen birds.

(Có bao nhiêu con chim? - 18 con chim.)

2. How many circles are there? - Eleven circles.

(Có bao nhiêu hình tròn? - 11 hình tròn.)

10 tháng 1 2024

3. How many triangles are there? - Fourteen triangles.

(Có bao nhiêu hình tròn? - 14 hình tam giác.)

4. How many snakes are there? - Twenty snakes.

(Có bao nhiêu hình tròn? - 20 con rắn.)

10 tháng 1 2024

1. How many triangles are there?

(Có bao nhiêu hình tam giác?)

Eleven triangles.

(11 hình tam giác.)

10 tháng 1 2024

2. How many rectangles are there?

(Có bao nhiêu hình tam giác?)

Fourteen rectangles.

(14 hình chữ nhật.)

10 tháng 1 2024

I have a puzzle book from VIETNAM.

(Tôi có 1 quyển sách câu đốvề Việt Nam.)

There are seventeen circles.

(Có 17 hình tròn.)

There are eighteen squares.

(Có 18 hình vuông.)

There are twenty triangles.

(Có 20 hình tam giác.)

10 tháng 1 2024

duck: con vịt

goat: con dê

pig: con heo

cow: con bò

10 tháng 1 2024

one: 1

two: 2

three: 3

four: 4

five: 5

six: 6

seven: 7

eight: 8

nine: 9

ten: 10

10 tháng 1 2024

eleven: 11

twelve: 12

thirteen: 13

fourteen: 14

fifteen: 15

10 tháng 1 2024

Sixteen: 16

Seventeen: 17

Eighteen: 18

Nineteen: 19

Twenty: 20