1. You are taking part in a robot design competition. Work in groups, decide what your robot is lik...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 10 2023

14 tháng 10 2023

Robot name (Tên người máy)

Funny

Appearance

(Ngoại hình)

40 centimetres, 1 kilo, colors: red, yellow, green, blue

(40cm, 1kg, màu sắc: đỏ, vàng, xanh lá, xanh lam)

Where it can work

(Nơi nó có thể làm việc)

At home, at school

(Ở nhà, ở trường)

What it can do

(Nó có thể làm gì)

Sing, dance, tell stories, do homework, communicate

(Hát, múa, kể chuyện, làm bài tập về nhà, giao tiếp)

14 tháng 10 2023

Hello everyone, this is the drawing of my favourite robot. Its name is Funny. It is an entertainment robot. It’s 40 centimetres high and 1 kilo heavy. It has colors of grey, pink, red, yellow, green and blue. It’s lovely with big eyes and a smiling face. It can work both at home and at school. It can sing, dance and tell stories. It can also help me do my homework and talk with me.

14 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Xin chào các bạn, đây là bức vẽ về chú rô bốt mà mình yêu thích nhất. Tên của nó là Funny. Nó là một robot giải trí. Nó cao 40 cm và nặng 1 kg. Nó có các màu xám, hồng, đỏ, vàng, xanh lá và xanh dương. Nó thật đáng yêu với đôi mắt to và khuôn mặt tươi cười. Nó có thể hoạt động cả ở nhà và ở trường. Nó có thể hát, nhảy và kể chuyện. Nó cũng có thể giúp tôi làm bài tập và nói chuyện với tôi.

14 tháng 10 2023

1. Name of your robot

(Tên robot của bạn)

Funny

2. Type of Robot

(Loại robot)

Entertainment robot (robot giải trí)

3. Where it can work

(Nơi nó có thể làm việc)

At home and at school (ở nhà và ở trường)

4. What it can do for you

(Nó có thể làm gì cho bạn)

Sing, dance, tell stories to make me happy and help me do homework

(Hát, nhảy múa, kể chuyện để làm tôi vui và giúp tôi làm bài tập về nhà)

14 tháng 10 2023

1. There are home robots, teacher robots and worker robots.

(Có rô bốt gia đình, rô bốt giáo viên và rô bốt công nhân.)

2. The children are interested in teacher robots.

(Trẻ em thích người máy giáo viên.)

14 tháng 10 2023

look after sick people (chăm sóc người ốm)

  

understand what we say (hiểu những gì chúng tôi nói)

 ✓ 

build the very high buildings (xây dựng những tòa nhà rất cao)

 

teach many subjects (dạy nhiều môn học)

 

move heavy things (di chuyển những thứ nặng)

 

14 tháng 10 2023

Bài nghe:

Khang: Dr Adams, please tell me something about robots.

Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...

Khang: Can robots build houses?

Dr Adams: Yes. Worker robots can even build very high buildings.

Khang: Can they teach?

Dr Adams: Yes. Teacher robots can teach many subjects in a classroom or online.

Khang: Can they understand what we say?

Dr Adams: Yes, they do. They can even speak to us.

Khang: Robots can do everything like humans?

Dr Adams: No, not everything. They can't understand our feelings or play football.

14 tháng 10 2023

- It is Seoul.

- It’s in  Korea.

- I can go there from Viet Nam by plane.

- The weather is very different among for seasons. The most pleasant seasons for most people in the city are spring and autumn, when azure skies and comfortable temperatures are typical. 

- I’d to discover Lotte World, buy cosmetics at Myeongdong, explore Bukchon Hanok Village, catch the guard changing ceremony at Gyeongbokgung Palace, ride the world’s steepest wooden roller coaster at Everland, take the cable car up Mount Namsan, indulge in delicious street food, have a photo-shoot at Common Ground, buy traditional souvenirs at Insadong.

14 tháng 10 2023

Tạm dịch:

- Đó là Seoul.

- Nó ở Hàn Quốc.

- Tôi có thể đến đó từ Việt Nam bằng máy bay.

- Thời tiết rất khác nhau giữa các mùa. Các mùa dễ chịu nhất đối với hầu hết mọi người trong thành phố là mùa xuân và mùa thu, khi bầu trời trong xanh và nhiệt độ dễ chịu là đặc trưng.

- Tôi muốn khám phá Lotte World, mua mỹ phẩm ở Myeongdong, khám phá làng Bukchon Hanok, đón lễ đổi gác ở Cung điện Gyeongbokgung, đi tàu lượn siêu tốc bằng gỗ dốc nhất thế giới tại Everland, đi cáp treo lên Núi Namsan, thưởng thức những con phố ngon đồ ăn, chụp ảnh tại Common Ground, mua quà lưu niệm truyền thống tại Insadong.

14 tháng 10 2023

Conversation 1 

(Bài đối thoại 1) 

A: How often do you watch TV?

(Bạn xem TV bao lâu một lần?)

B: Not very often. Two or three times a week.

(Không thường xuyên lắm. Hai hoặc ba lần một tuần.)

A: What do you watch?

(Bạn xem gì?)

B: It depends. But I like talent shows the most.

(Còn tùy. Nhưng mình thích chương trình tìm kiếm tài năng nhất.)

14 tháng 10 2023

Conversation 2

(Bài đối thoại 2)

A: Who do you like the most in Doraemon?

(Bạn thích ai nhất trong Doraemon?)

B: Nobita. He's so funny.

(Nobita. Bạn ấy thật hài hước.)

14 tháng 10 2023

Type of house (Kiểu nhà)

palace (cung điện)

Location (Vị trí)

in the mountains (trên núi)

Number of rooms (Số phòng)

Appliances in the house (Các thiết bị trong nhà)

some robots (một số người máy)

23 tháng 3 2025

number of rooms: 5 rooms


14 tháng 10 2023

 

 T 

 F 

1. Robots can't do many things today.

(Ngày nay rô bốt không thể làm được nhiều việc.)

 

 

2. Worker robots can build very high buildings.

(Robot công nhân có thể xây dựng các tòa nhà rất cao.)

 

 

3. Teacher robots can teach on the internet.

(Robot giáo viên có thể dạy trên internet.)

 

 

4. Robots can talk to humans.

(Robot có thể nói chuyện với con người.)

 

 

5. Robots can do everything like humans.

(Robot có thể làm mọi thứ như con người.)

 

 

14 tháng 10 2023

Places (Địa diểm)

What robots can do (Việc robot có thể làm)

Home (Nhà)

do housework, take care of children

(làm việc nhà, chăm sóc trẻ em)

School (Trường học)

teach students, help students to do exercises

(dạy học sinh, giúp học sinh làm bài tập)

Factory (Nhà máy)

move heavy things, repair broken things

(di chuyển vật nặng, sửa chữa đồ đạc hư hỏng)

Hospital (Bệnh viện)

take care of patients, diagnose

(chăm sóc bệnh nhân, chẩn đoán bệnh)

Garden (Vườn)

plant trees, water plants

(trồng cây, tưới cây)