Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1: who
2: which/that
3: which
4: whose
5: that/which
6: who
1.My brother,who is good at computers,teaches me how to use a laptop
2.Peter,whose sister is taking an online maths course,is a friend of mine
3.Lan has read the book which I lent her
4.The boy who is only 10 years old has designed this invention
5.That app,which can help improve your English pronunciation,is easy to use
1. a | 2. b | 3. a | 4. c |
1. create (v): tạo ra
a. make something happen
(làm cho một cái gì đó xảy ra)
b. increase something
(tăng cái gì đó)
c. refuse something
(từ chối điều gì đó)
2. essential (adj): cần thiết
a. usual
(thường)
b. necessary
(cần thiết)
c. successful
(thành công)
3. respect (v): tôn trọng
a. have a good opinion of somebody
(có quan điểm tốt về ai đó)
b. look down on somebody
(khinh thường ai đó)
c. get on well with somebody
(có mối quan hệ tốt với người nào đó)
4. practical (adj): thực tiễn
a. connected with organisations
(kết nối với các tổ chức)
b. connected with ideas
(kết nối với các ý tưởng)
c. connected with real situations
(kết nối với các tình huống thực tế)
1: active
2: disadvantaged
3: better
4: largest
5: attractive
Because the film wasn’t great and she couldn’t see the screen very well because the man in front of her was really tall and he didn’t stop talking to his girlfriend,she also lost her mobile.
Tạm dịch:
Sam: Chào Anna! Tối qua cậu có đi chơi không?
Anna: À có, mình đã đến rạp chiếu phim.
Sam: Thật không? Cậu đi với ai thế?
Anna: Chị của mình?
Sam: Cậu đã xem phim gì vậy?
Anna: Phim mới của Jennifer Lawrence.
Sam: Cậu có tận hưởng nó không?
Anna: Không, cũng không hay lắm. Và mình cũng không thể thấy màn hình rõ lắm. Người đàn ông ngồi đằng trước rất cao và anh ta không ngừng nói chuyện với bạn gái!
Sam: Mình cũng ghét điều đó!
Anna: Và đó không phải là tất cả. Mình mất điện thoại rồi! Mình nghĩ mình đánh rớt nó ở rạp.

1. My sister hasn’t finished her exam.
(Em gái tôi chưa hoàn thành bài kiểm tra của cô ấy.)
2. Have you played this new computer game?
(Bạn đã chơi trò chơi máy tính mới này chưa?)
3. My dog has broken its leg.
(Con chó của tôi bị gãy chân.)
4. My parents have been to New York.
(Cha mẹ tôi đã đến New York.)
5. Have you seen my trainers?
(Bạn đã xem những người huấn luyện của tôi chưa?)
6. My cousin has applied for a new job.
(Em họ của tôi đã nộp đơn xin việc mới.)