Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| stt | ten bo phan | vat lieu | chuc nang |
| 1 | loi thep | lam bang la thep ki thuat dien | dung de dan tu cho may bien ap |
| 2 | day quan |
lam bang day dien tu . co hai loai la day quan so cap va day quan thu cap |
day quan so cap duoc noi voi nguon dien day quan thu cap dung de lay dien ra dung |
| hình chiếu ;hướng chiếu | a | b | c |
| 1 hinh chiếu cạnh | * | ||
| 2 hinh chiếu đứng | * | ||
| 3 hinh chiếu bằng | * |
3.1
Hướng chiếu ; hình chiếu | a | b | c |
| 1 hinh c bằng | * | ||
| 2 hc cạnh | * | ||
| 3 hc đứng | * |
| chi tiết | ren trong | ren ngoài |
| a | x | x |
| b | x | |
| c | x | |
| d | x | |
| e | x | |
| g | x | |
| h | x |
| Chi tiết | Ren trong | Ren ngoài |
| a | X | |
| b | X | |
| c | X | |
| d | X | |
| e | X | |
| g | X | |
| h | X |
Chúc bạn học thật tốt!^^
|
|
| Áo mưa | nilon dẻo |
| Can nhựa | nhựa |
Vỏ ổ cắm điện | nhựa dẻo |
Vỏ quạt diêm | nhựa |
| Vỏ bút bi | nhựa cứng |
| Thước nhựa | nhựa cứng hc nhựa dẻo |
| Trình tự đọc | Nội dung đọc | Kết quả |
| Khung tên |
-Tên gọi sản phẩm -Tỉ lệ bản vẽ |
-Bộ vòng đai -1:2 |
| Bảng kê | Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết | Vòng đai(2), đai ốc(2), vòng đệm(2), bu lông(2) |
| Hình biểu diễn | Tên gọi các hình biểu diễn |
-Hình chiếu bằng -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ |
| Kích thước |
-Kích thước chung -Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết |
-110,50,78 -M10 -50,140 |
| Phân tích chi tiết |
Xác định hình dạng, vị chí từng chi tiết trong vật thể lắp; xác định mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết |
Tô màu cho các chi tiết |
| Tổng hợp |
-Trịnh tự tháo lắp -Công dụng của sản phẩm |
-Tháo chi tiết 2-3-4-1.lắp chi tiế 1-4-3-2 -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác |
https://baikiemtra.com/cong-nghe/giai-bai-tap-cong-nghe-8-bai-tap-thuc-hanh-doc-ban-ve-chi-tiet-don-gian-co-hinh-cat-2048.html


1-b
2-d
3-a
4-c