Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. 2SO2 + O2 => 2SO3
2. Fe(OH)2 + 2HCl => FeCl2 + 2H2O
3, BaCl2 + Na2SO4 => BaSO4 + 2NaCl
4. Fe3O4 + 8HCl => FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
5. 3Fe + 2O2 => Fe3O4
6. 2CO + O2 => 2CO2
7. NaCl + AgNO3 => AgCl + NaNO3
8. 3Na2O + P2O5 => 2Na3PO4
9. 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2
10, 2KMnO4 => K2MnO4 + MnO2 + O2
1. 2Al + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2 ( SO4 )3 + 3H2
2. Cu ( OH )2 + 2HCl \(\rightarrow\) CuCl2 + 2H2O
3. 2Fe ( OH )3 + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Fe2 ( SO4 )3 + 6H2O
4. Al ( OH )3 + HCl \(\rightarrow\) Al Cl3 + 2H2O
5. Fe SO4 + 2KOH \(\rightarrow\) K2 SO4 + Fe ( OH )2
6. Na2 CO3 + 2HCl \(\rightarrow\) 2NaCl + CO2 + H2O
7. Al2 ( SO4 )3 + 6NaOH \(\rightarrow\) 3Na2SO4 + 2 Al ( OH )3
1. \(FeO+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2O\)
2. \(CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O\)
3. \(2Al+6H_2SO_4\left(đ\right)\underrightarrow{t^o}Al_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2+6H_2O\)
4. \(CaCO_3\rightarrow CaO+CO_2\)
5. \(CaCO_3+2HCl\rightarrow CaCl_2+CO_2+H_2O\)
6. \(3Mg+8HNO_3\rightarrow3Mg\left(NO_3\right)_2+2NO+4H_2O\)
7. \(Na_2CO_3+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+2NaOH\)
8. \(Fe_2O_3+3CO\rightarrow2Fe+3CO_2\)
9. \(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)
10. \(Fe_3O_4+4H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+Fe_2\left(SO_4\right)_3+4H_2O\)
1. FeO + 2HCl ----> FeCl2 + H2O
2. CuO + H2SO4 ----> CuSO4 + H2O
3. 2Al + 6H2SO4 --t0--> Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
4. CaCO3----> CaO + CO2
5. CaCO3 + 2HCl----> CaCl2 + CO2 + H2O
6. 3Mg + 8HNO3 ----> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
7. Na2CO3 + Ca(OH)2 ----> CaCO3 + 2NaOH
8. Fe2O3 + 3CO ----> 2Fe + 3CO2
9. Fe2O3 + 6HCl ----> 2FeCl3 + 3H2O
10. Fe3O4 + 4H2SO4 ----> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b) Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
c) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
d) 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
e) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + 6H2O
g) 2KMnO4 + 16HCl ---->2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b) Fe2O3 + 3CO \(\underrightarrow{to}\) 2Fe + 3CO2
c) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
d) 2Al + 3Cl2 \(\underrightarrow{to}\) 2AlCl3
e) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
g) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
1) 3Mg(OH)2 + 2H3PO4 ---> Mg3(PO4)2 + 6H2O
2) Al(OH)3 + 3HNO3 ---> Al(NO3)3 + 3H2O
3) 2Al(OH)3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 6H2O
4) Fe(OH)3 + H3PO4 ---> FePO4 + 3H2O
5) 2HCl + K2SO3 ---> 2KCl + H2O + SO2
6) 2HCl + CaCO3 ---> CaCl2 + H2O + CO2
7) H2SO4 + Na2CO3 ---> Na2SO4 + H2O + CO2
8) 2HNO3 + MgCO3 ---> Mg(NO3)2 + CO2 + H2O
9) 3BaCl2 + 2K3PO4 ---> Ba3(PO4)2 + 6KCl
10) Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 ---> 3BaSO4 + 2Al(NO3)3
\(CO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\)
\(3AgNO_3+Fe\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_3+3Ag\)
\(Fe+6H_2SO_4\rightarrow Fe\left(SO_4\right)_3+3SO_2+H_2O\)
\(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4+2NaCl\)
\(Zn+4HNO_3\rightarrow Zn\left(NO_3\right)_2+2NO_2+2H_2O\)
\(2FeO+4H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+SO_2+4H_2O\)
3Fe + 2O2 --> Fe3O4
2NaOH + H2SO4 --> Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O
2Al(OH)3 --> Al2O3 + 3H2O
3Fe + 2O2- - - -> Fe3O4
2NaOH + H2SO4 - - ->Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HCl - - -> 2FeCl3 + 3H2O
2Al(OH)3 - -(nhiệt) - > Al2O3 + 3H2O
1) 2C2H6 + 7O2 ---> 4CO2 + 6H2O
2) 2C6H6 + 15O2 ---> 12CO2 + 6H2O
3) Fe3O4 + 8HCl ---> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
4) Fe2O3 + 3CO ---> 2Fe + 3CO2
5) Fe3O4 + 4CO ---> 3Fe + 4CO2
6) 4FeO + O2 ---> 2Fe2O3
7) 4Fe3O4 + O2 ---> 6Fe2O3
8) 2Mg(NO3)2 ---> 2MgO + 4NO2 + 4O2
9) 4Fe(NO3)3 ---> 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
10) 4NO2 + O2 + 4H2O ---> 4HNO3
11) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3
12) S + 2H2SO4 ---> 3SO2 + 2H2O
13) 3AgNO3 + 2H2O ---> 3Ag + 4HNO3 + O2
14) FexOy + HCl ---> FeCl2y/x + H2O
FeO + 2HCl ----> FeCl2 + H2O
1)3Fe+2O2\(\underrightarrow{to}\)->Fe3O4
2)2KClO3\(\underrightarrow{to}\)2KCl+3O2
3)BaCl2+Na2SO4->BaSO4+2NaCl
4)2Al+6HI->2AlI3+3H2
5)Fe+2HCl->FeCl2+H2
6)Fe3O4+4CO\(\underrightarrow{to}\)3Fe+4CO2
7)2C2H2+5O2\(\underrightarrow{to}\)4CO2+2H2O

3.
a;
4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 -> 2SO3
SO3 + H2O -> H2SO4
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3
b;
Cl2 + H2 -> 2HCl
Fe + 2HCl ->FeCl2 + H2
FeCl2 + 2NaOH ->Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 -> FeO + H2O
FeO + CO -> Fe + CO2
4.
Trích các mẫu thử
Cho dd BaCl2 vào các mẫu thử nhận ra
+H2SO4 tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa
+HCl;HNO3 ko PƯ (1)
Cho dd AgNO3 vào 1 nhận ra :
+HCl tác dụng với AgNO3 tạo kết tủa
+HNO3 ko PƯ
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
3, a, 4FeS2+11O2--->2Fe2O3+8SO2
2SO2+O2--to-->2SO3
SO3+H2O--->H2SO4
H2SO4+BaCl2--->BaSO4+2HCl
HCl+AgNO3--->AgCl+HNO3
b, Cl2+H2--->2HCl
Fe+2HCl--->FeCl2+H2
FeCl2+2NaOH--->Fe(OH)2+2NaCl
Fe(OH)2--to->FeO+H2O
FeO+H2--->Fe+H2O
5.
Trích các mẫu thử
Cho dd HCl vào các mẫu thử nhận ra:
+Có khí là Na2CO3
+Có kết tủa là AgNO3
+Không có hiện tượng là BaCl2;NaCl (1)
Cho dd H2SO4 vào 1 nhận ra
+Có kết tủa là BaCl2
+NaCl ko PƯ
câu1
1, Tính chất hóa học của H2SO4 loãng
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg,Zn,Fe,Al...) tạo thành muối Sunfat và giải phóng khí H2
Zn+H2SO4--->ZnSO4+H2
- Tác dụng với bazo tạo thành muối Sunfat và nước
Cu(OH)2+H2SO4--->CuSO4+2H2O
- tác dụng với Oxit bazo tạo thành muối Sunfat và nước
CuO+H2SO4--->CuSO4+H2O
- tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
BaCl2+H2SO4--->BaSO4+2HCl
câu1 còn nữa Lê Phương Thảo
Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
-Tác dụng với kim loại
Cu+2H2SO4--->CuSO4+SO2+2H2O
- Tính háo nước
C12H22O11------>11H2O+12C
2H2SO4+C--->2SO2+CO2+2H2O
Câu2
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối Clorua và giải phóng H2
2HCl+Fe--->FeCl2+H2
- tác dụng với bazo tạo thành muối Clorua và nước
HCl+NaOH--->NaCl+H2O
- tác dụng với Oxit bazo tạo thành muối Clorua và nước
CuO+2HCl--->CuCl2+H2O
- tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
HCl+AgNO3--->AgCl+HNO3
Tính chất của H2So4 :
1. H2SO4 đặc là axit mạnh
- Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
- Tác dụng với bazơ (trong đó kim loại đã có mức oxi hóa cao nhất) tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với oxit bazơ (trong đó kim loại đã có mức oxi hóa cao nhất) tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với muối (trong đó kim loại đã có số oxi hóa cao nhất) tạo thành muối và nước.
2. Tính oxi hóa mạnh
Trong H2SO4, S có mức oxi hóa cao nhất (+6) nên H2SO4 đặc nóng còn có tính oxi hóa mạnh.
a. Tác dụng với kim loại
- H2SO4 đặc phản ứng được với hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) → muối trong đó kim loại có hóa trị cao + H2O + SO2 (S, H2S).
- Sản phẩm khử của S+6 tùy thuộc vào độ mạnh của kim loại: kim loại có tính khử càng mạnh thì S+6 bị khử xuống mức oxi hóa càng thấp.
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
5H2SO4 + 4Zn → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
Chú ý: bài tập kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc thường gặp nhất là tạo khí SO2, khi giải thường vận dụng bảo toàn e và bảo toàn nguyên tố:
ne = nkim loại.hóa trịkim loại = 2nSO2
nH2SO4 phản ứng = 2nSO2
mmuối = mkim loại + 96nSO2
- H2SO4 đặc nguội thụ động với Al, Fe và Cr.
b. Tác dụng với phi kim → oxit phi kim + H2O + SO2
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O (t0)
C + 2H2SO4 → CO2 + 2H2O + 2SO2 (t0)
2P + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
c. Tác dụng với các chất khử khác
2H2SO4 + 2FeSO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O