Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Các chất khi phản ứng hoàn toàn với khí H 2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan là but – 1 – en, buta – 1, 3 – đien, vinylaxetilen.
- Chọn đáp án C.
a/ 3HCOOH + Al \(\rightarrow\) (HCOO)3Al + \(\frac{3}{2}\)H2
b/ 2CH\(\equiv\)CH \(\underrightarrow{CuCl\text{/}NH4Cl,t}\) CH2\(=\)CH\(-\)C \(\equiv\)CH
c/ OH + 3Br2 \(\rightarrow\) C6H2OHBr3 + 3HBr
d/ CH3\(-\)CH2CH2\(-\)OH + CuO \(\underrightarrow{t}\) CH3\(-\)CH2CHO +Cu + H2O
Đáp án C
Khối lượng gas dùng trong 1 ngày là

![]()
![]()
![]()
C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O
C4H10 + 13 2 O2 → 4CO2 + 5H2O
![]()
![]()
Đáp án B
Hướng dẫn n H 2 = 0 , 125 m o l
R C H O + 1 2 O 2 → R C O O H ; R C O O H + N a → R C O O N a + 1 2 H 2
0,125 ← 0,25 0,25 ← 0,125
V k k = 0 , 125.22 , 4.5 = 14 (lít)
1.1
2.2
3.4
1.\(CH_3C\left(CH_3\right)_3\)
Một gốc ứng với 1 vị trí thế H.
2.\(CH_3CH\left(CH_3\right)CH\left(CH_3\right)_2\)
Hai gốc ứng với 2 vị trí thế H.
3.\(CH_3CH\left(CH_3\right)CH_2CH_3\)
Bốn gốc ứng với 4 vị trí thế H.
1. CTCT:
\(CH_3-C\left(CH_3\right)_2-CH_3\)
Số gốc hoá trị I: 1
2. CTCT:
\(CH_3-CH\left(CH_3\right)-CH\left(CH_3\right)-CH_3\)
Số gốc hoá trị I: 2
3. CTCT
\(CH_3-CH\left(CH_3\right)-CH_2-CH_3\)
Số gốc ankyl hoá trị I tạo từ isopentan: 4
1. 1
2. 2
3. 4
Hình như ý 2 bị thiếu mất 1 gốc -CH3 ở ngoài cùng
không thiếu đâu anh, em viết gộp đấy
cái ý 2 của anh đấy là anh viết rõ hơn em thôi ạ, anh viết rõ cái gốc \(CH_3\) sang hẳn một phía, còn của em gộp luooncho gọn
chỗ em học viết như vậy làm bài tính toán cho tiện
Đề là butan á, cái ngoài cùng bên phải nếu không thiếu thì không đủ hoá trị á
Đếm mạch thẳng mới có 3C thui em
Đây em hiểu ý anh rồi, nhưng mình viết gộp thì gộp hết ạ
Đúng rồi á
cho e hỏi gốc hóa trị 1 là sao vậy ạ