Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1) a. A={0; 1; 2; 3; 4;...; 14; 15}
b Ta có A B= {7; 8; 9;...; 12; 13}
Vậy B là tập hợp con của A
2) Cách ghi số trên là cách ghi số trong hệ thập phân.
Số trên có số chục là 3
3) Số phần tử của tập hợp P là: (46-2):2+1= 23(phần tử)
4)Cách 1:
13.(24+43)= 13.24+13.43
=312+559
=871
Cách 2:
13.(24+43)=13.67
= 871
5) Trong phép chia có dư, số dư lúc nào cũng nhỏ hơn số chia.
6)a. 5.5.5.5.5.5.5.5= 58
b. 6.6.6.6.36= 6.6.6.6.62 =66
7) a. 73.72.72=73+2+2= 77
b.98:93:94= 98-3-4= 91= 9
Học tốt nha!!
a) 528; 558;588
b)603; 693
c)430; 435
d)9810
tich dung cho minh nhe
có : ba số 7,6,2 có tổng là 15 mà 15chia hết cho 3 nhưng 0 chia hết cho 9
ta có các số : 762,726,276,267,627,672
A={108 , 117 , 126, 135, 144}
2S=2+22+...........+28
=> S= 28-1
S= 255
Ta có ( 2+5+5=12 mà 12chia hết cho 3
=> S chia hết cho 3
a)Các số tự nhiên chia hết cho 9 là :450;405;540;504
b)Chia hết cho 3 mà ko chia hết cho 9:345;354;453;435;543;534
Bài 1a:
Các số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng phải là 2 hoặc 4
Vì số đó chia hết cho 9 nên tổng các chữ số phải chia hết cho 9
4 + 3 + 2 = 9 (chia hết cho 9)
Vậy các số thỏa mãn đề bài là:
432; 243
Bài 1:
Các số được lập có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho là:
\(\overline{ab0}\); \(\overline{a0b}\); \(\overline{ba0}\); \(\overline{b0a}\)
Theo bài ra ta có:
\(\overline{ab0}\) + \(\overline{a0b}\) + \(\overline{\overline{}}\) \(\overline{b0a}\) + \(\overline{ba0}\)
= 100a + 10b + 100a + b + 100b + a +100b + 10a
= (100a + 100a + 10a + a) + (100b + 100b + 10b + b)
= 211a+ 211b
= 211(a+ b) ⋮ 211 (đpcm)
Bài 2:
1998 = 333.6 nên 1998 chia hết cho 6
Nên khi viết 1998 thành tổng 3 số tùy ý thì tổng 3 số đó chia hết cho 6
Vì vậy lập phương của tổng 3 số đó cũng chia hết cho 6(đpcm)

1. A={1;3;5;7;9...}
2. 8^4.8^2=8^6
3. 1. Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2
Số chẵn: là số chia hết cho 2
Số lẻ: là số không chia hết cho 2
2. Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
3. Dấu hiệu chia hết 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5
4. Dấu hiệu chia hết cho 9:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
4. 9^7:9^3=9^4
1) \(A=\left\{1,3,5,7,...\right\}\)
2) \(8^4\cdot8^2=8^6\)
3) Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số chẵn
Các số chia hết cho 3 có tổng các chữ số chia hết cho 3
Các số chia hết cho 5 có tận cùng là 0,5
Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 3
4.\(9^7:9^3=9^4\)
2. 8^6
4.9^4
1 : A={ 1;3;5;....: 2K+1}
2: 86
3: chia hết 2 là các số chẵn
chia hét 3 là tổng các số chia hết cho 3
chia hết cho 5 là có chữ số tận cùng là 0;5
9 thì giống 3
4 :
94
1. A = { 1;3;5;7;9;...}
2. 84. 82 = 84+2 = 86 = 262144
3.Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho 5
Dấu chiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
4. 97 : 93 = 97-3 = 94 = 6561
1. A={1;3;5;7;.......}
2. 84 . 82 = 84+2 = 86
3. Dấu hiệu chia hết:
- Các chữ số có tận cùng là các chữ số chẵn thì chia hết cho2
- Các chữ số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
- Các số có tổng chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 3
- Các số có tổng chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9
4. 97 : 93 = 97-3 = 94