OLM Class tuyển sinh lớp zoom học hè 2026. Đăng ký ngay tại đây!!!
Ra mắt OLM Mentor - giao bài cá nhâ hóa cho học sinh! Xem ngay
Ra đề thi chuẩn hóa theo yêu cầu với OLM Exam! ĐĂNG KÝ NGAY!!
OLM miễn phí nền tảng dạy và học cho giáo viên và học sinh Hà Nội
Bộ đề ôn tập cuối kỳ II chinh phục điểm 10. Xem ngay!!
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Hãy điền vào ô trống ở bảng 66 – 6 những nội dung thích hợp mà em biết
Bảng 66 – 6. Các cơ quan phân tích quan trọng
Thành phần cấu tạo
Chức năng
Bộ phận thụ cảm
Đường
dẫn truyền
Bộ phận phân tích trung ương
Thị giác
Thính giác
Câu 2: Hoàn thành bảng sau 35 – 2
Bảng 35 – 2. Sự vận động của cơ thể
Hệ cơ quan thực hiện vận động
Đặc điểm cấu tạo
Vai trò chung
Bộ xương
Hệ cơ
1. Hãy điền vào bảng 66 – 1 những sản phẩm bài tiết của các cơ quan bài tiết tương ứng
Bảng 66 – 1. Các cơ quan bài tiết
Các cơ quan bài tiết chính
Sản phẩm bài tiết
Phổi
Da
Thận
Câu 3: Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 35 – 3
Bảng 35 – 3. Tuần hoàn
Cơ quan
Tim
Hệ mạch
1. Hãy hoàn chỉnh bảng 66 – 4 bằng những hiểu biết của em
Bảng 66 – 4. Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh
Các bộ phận của hệ
thần kinh
Não
Tiểu não
Tủy sống
Trụ não
trung gian
Đại não
Cấu tạo
Bộ phận trung ương
Chất xám
Các nhân não
Đồi thị và nhân dưới đồi thị
Vỏ đại não (các vùng thần kinh)
?
Chất trắng
Nằm xen giữa các nhân
Đường dẫn truyền nối 2 bán cầu đại não và với các phần dưới
Đường dẫn truyền nối vỏ tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh.
Bộ phận ngoại biên
Dây thần kinh não và các dây thần đối giao cảm
- Dây thần kinh tủy
- Dây thần kinh sinh dưỡng
- Hạch thần kinh giao cảm
3. Hoàn chỉnh bảng 66 – 3.
Bảng 66 – 3. Cấu tạo và chức năng của da
Các bộ phận của da
Các thành phần cấu tạo chủ yếu
Chức năng của từng thành phần
Lớp biểu bì
Lớp bì
Lớp mỡ dưới da
Câu 1: Hoàn thành bảng 35 – 1
Bảng 35 – 1. Khái quát về cơ thể người
Cấp độ tổ chức
Đặc điểm
Tế bào
Mô
Hệ cơ quan
Câu 1: Lập bảng tổng kết vai trò của các tuyến nội tiết đã học theo mẫu (bảng 56 – 2).
Bảng 56 – 2. Vai trò của các tuyến nội tiết
STT
Tuyến nội tiết
Vị trí
Tác dụng (vai trò)
Câu 1: Bảng so sánh:
2. So sánh cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh vận động với hệ thần kinh sinh dưỡng bằng cách hoàn chỉnh bảng 66 – 5.
Bảng 66 – 5. Hệ thần kinh sinh dưỡng
Bộ phận
trung ương
Hệ thần kinh vận động
Não tủy sống
Hệ thần kinh sinh dưỡng
Giao cảm
Sừng bên tủy sống
Đối giao cảm
Trụ não đoạn cùng tủy
Câu 1: Xác định các chức năng tương ứng với các phần của cương ở bảng 8 – 2 bằng cách ghép chữ (a, b, c…) với số (1, 2, 3…) sao cho phù hợp. Bảng 8 – 2: Cấu tạo và chức năng các bộ phận của xương đùi
Các phần
của xương
Trả lời:
chức năng phù hợp
1. Sụn đầu xương
2. Sụn tăng trưởng
3. Mô xương xốp
4. Mô xương cứng
5. Tủy xương
a) Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già
b) Giảm ma sát trong khớp
c) Xương lớn lên về bề ngang
d) Phân tán lực, tạo ô chứa tủy
e) Chịu lực
g) Xương dài ra
Đáp án : 1. b ; 2. g ; 3. d ; 4. e ; 5 a.