Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Ví dụ về quần xã sinh vật:
- Quần xã sinh vật vùng sa mạc. Gồm các thành phần quần thể như: quần thể xương rồng, quần thể cây bao báp, quần thể thằn lằn,…
- Quần xã sinh vật rừng nhiệt đới. Gồm các thành phần quần thể như: quần thể cây dương xỉ, quần thể cây chuối hột, quần thể rắn hổ mang, quần thể thỏ, quần thể hổ,…
- Khái niệm :
- Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định.
- Đặc trưng cơ bản :
1. Đặc trưng về thành phần loài
Thành phần loài được thể hiện qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng cá thể mỗi loài; loài ưu thế và loài đặc trưng
- Số lượng các loài và số cá thể của mỗi loài thể hiện sự đa dạng của quần xã đồng thời cũng biểu thị sự biến động, ổn định hay suy thoái của quần xã. Các quần xã ổn định có số lượng loài lớn và số lượng cá thể mỗi loài cao.
- Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động mạnh mẽ.
- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở 1 quần xã nào đó.
2. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã.
- Phân bố theo chiều thẳng đứng: sự phân tầng thực vật trong rừng dựa theo điều kiện chiếu sáng, từ đó kéo theo sự phân tầng của các loài động vật sống trong rừng.
- Phân bố theo chiều ngang, ví dụ: phân bố sinh vật từ bờ biển và đất liền, phân bố sinh vật từ vùng nước ven bờ đến ngoài khơi xa.
- Quần thể sinh vật :
+ Thành phần loài: Gồm các cá thể thuộc cùng 1 loài
+ Đặc trưng cơ bản: Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ,sự phân bố cá thể..
+ Các mối quan hệ: Quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài
+ Ví dụ: Các cây thông trong 1 rừng thông
- Quần xã sinh vật:
+ Thành phần loài:Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài khác nhau
+ Đặc trưng cơ bản: Độ đa (số lượng loài), loài ưu thế, loài đặc trưng...
+ Các mối quan hệ: Quan hệ hỗ trợ và đối kháng khác loài (cộng sịnh,hội sinh,ăn thịt..)
+ Ví dụ: Các loài cá, tôm và cua trong 1 cái ao
_Quần thể sinh vật
Thành phần loài: gồm các cá thể cùng loài
Đặc trưng cơ bản:mật độ,tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi
Các mối quan hệ: chủ yếu là quan hệ cùng loài
Ví dụ :đàn cá rô phi trong ao
_ quần xã sinh vật
Thành phần loài: gồm nhiều quần thể của nhiều loài khác nhau
Đặc trưng cơ bản:độ đa dạng, thành phần loài
Các mối quan hệ: quan hệ khác loài và cùng loài
Ví dụ:ao gồm cá, tôm,cua
Tiêu chí phân biệt Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật Thành phần loài Chỉ gồm một loài Gồm nhiều loài khác nhau Đặc trưng cơ bản Số lượng cá thể, mật độ, cấu trúc tuổi... Quan hệ giữa các loài (cạnh tranh, hợp tác, ký sinh...) Các mối quan hệ Quan hệ trong cùng loài (sinh sản, cạnh tranh nội loài) Quan hệ giữa các loài khác nhau và với môi trường Ví dụ Toàn bộ cá trắm cỏ trong hồ Toàn bộ sinh vật trong hồ (cá, tôm, rong, vi sinh vật...)