1. a Choose the word in which the underlined part is pronounced differently.

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

1. A

careful /ˈk.fəl/

patient /ˈp.ʃənt/

parade /pəˈrd/

Phần gạch chân đáp B, C được phát âm là /eɪ/, còn đáp án A được phát âm là /eə/.

2. C

tonight /təˈnt/

time  /tm/

favourite  /ˈfeɪ.vər.ɪt/

Phần gạch chân đáp A, B được phát âm là /aɪ/, còn đáp án C được phát âm là /ɪ/.

3. A

feature /ˈf.tʃər/

clear /klɪər/

appear /əˈpɪər/

Phần gạch chân đáp B, C được phát âm là /ɪə/, còn đáp án A được phát âm là /iː/.

10 tháng 10 2023

An is visiting Vancouver in Canada. (An đi đến Vancouver, Canada.)

Thông tin: 

I'm really enjoying myself in Vancouver.

(Tôi thực sự yêu thích bản thân mình khi ở Vancouver.)

10 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Chào Kim,

Tôi thực sự yêu thích bản thân mình khi ở Vancouver. Tôi đang luyện tiếng Anh rất nhiều và tôi nghĩ tôi đang tiến bộ hơn. Tuần trước, tôi đã đi đến thủy cung. Tôi đi xe buýt đến đó. Lúc đầu, tôi đã lo lắng về việc nói tiếng Anh, nhưng bây giờ thực sự vui khi sử dụng tiếng Anh để mua vé và gọi món. Vào thứ Bảy, tôi đã xem một trò chơi khúc côn cầu. Người Canada rất thích khúc côn cầu. Tôi đã nói chuyện với một người Canada tên là Troy. Anh ấy giải thích các quy tắc của khúc côn cầu trên băng cho tôi. Tôi đã yêu thích trò chơi nhiều hơn một khi tôi hiểu nó tốt hơn. Anh ấy cho tôi địa chỉ email, vì vậy tôi sẽ viết thư sớm cho anh ấy. Tôi sẽ trở về Việt Nam vào tuần tới. Tôi ước tôi có thể ở lại lâu hơn để luyện tập tiếng Anh nhiều hơn. Hẹn gặp lại.

Thân ái,

An

14 tháng 2 2023

A - B - A -A - C

13 tháng 2 2023

?

13 tháng 2 2023

\(1.\)There’s a music festival in our town in January

\(2.\)G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th 

\(3.\)Would you like to go to my birthday party on Friday evening

\(4.\)My friend’s birthday in March

\(5.\)My parents enjoy listening country music in their free time

9 tháng 10 2023

1. There’s a music festival in our town in January.

(Có một lễ hội âm nhạc trong thị trấn của chúng tôi vào tháng Giêng.)

2. G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th .

(Chương trình của G Star bắt đầu lúc 1 giờ chiều ngày 20 tháng 1.)

3. Would you like to go to my birthday party on Friday evening?

(Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật của tôi vào tối thứ Sáu không?)

4. My friend’s birthday in March.

(Sinh nhật của bạn tôi vào tháng Ba.)

5. My parents enjoy listening country music in their free time.

(Bố mẹ tôi thích nghe nhạc đồng quê trong thời gian rảnh rỗi.)

9 tháng 10 2023

1. bicycle (xe đạp)

2. car (ô tô)

3. bus (xe buýt)

4. motorbike (xe máy)

5. plane (máy báy)

6. train (tàu hỏa)

7. boat (con thuyền)

8. ship (tàu thủy)

9 tháng 10 2023

1 - d: oil (n): dầu

2 - a: wind energy (n.ph): năng lượng gió

3 - b: coal (n): than đá

4 - c: natural gas (n.ph): khí ga tự nhiên

9 tháng 10 2023

A: Do you know the building in the picture?

(Bạn có biết về tòa nhà trong bức tranh?)

B: Yes, I do.

(Có.)

A: What do you think is good or bad about studying abroad?

(Bạn nghĩ việc du học là tốt hay xấu?)

B: I think studying abroad is good because I can improve my English.

(Tôi nghĩ du học sẽ tốt vì tôi có thể cải thiện tiếng Anh.)

9 tháng 10 2023

=> Chọn chủ đề 2. The Most Interesting Festivals around the World (Những lễ hội thú vị nhất thế giới)

Giải thích: Đoạn văn không chỉ nói về lễ hội nghệ thuật mà còn nói về lễ hội giải trí.

9 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Mary Jones, 10/04

Lễ hội Sapporo Snow, Nhật Bản

Lễ hội Sapporo Snow là một lễ hội mùa đông nổi tiếng ở Nhật Bản. Nó diễn ra mỗi tháng Hai và kéo dài một tuần. Lễ hội Sapporo Snow lần thứ 68 sẽ diễn ra từ 04/02 - 10/02 và bạn sẽ thấy hàng trăm tác phẩm điêu khắc đẹp bằng tuyết và băng, chúng được làm bởi tất cả người dân địa phương và những nghệ sĩ nổi tiếng. Năm nay, chủ đề của những tác phẩm điêu khắc là trò chơi điện tử. Sẽ có những màn biểu diễn âm nhạc bởi những ca sĩ và ban nhạc nổi tiếng Nhật Bản.

Moomba, Úc

Lễ hội nước Melbourne Moomba là một lễ hội hàng năm ở Melbourn, Úc. Nó là một lễ hội tuyệt vời cho gia đình với âm nhạc, đồ ăn, phim, nhiều trò chơi thú vị và những cuộc thi thể thao dưới nước. Nó kéo dài 4 ngày suốt tuần nghỉ ngày Lao động, bắt đầu từ 3/5 năm nay. Bên cạnh các điểm tham quan thông thường, năm nay chúng tôi sẽ có nhiều hoạt động giải trí thân thiện với trẻ em hơn, chẳng hạn như Dance Zone, Dreaming Space và Kids Yoga.

9 tháng 10 2023

1. a
2. an
3. the
4. the
5. a
6. a
7. the

9 tháng 10 2023

Kelly went shopping to buy her groceries. She bought (1) a packet of cookies, a bottle of cola, (2) an apple pie, a carton of eggs, some potatoes, a can of beans, and a large carton of milk. She ate (3) the cookies with her friend before lunch and used four of the eggs to make a cake for her sister's birthday. She ate some beans for lunch, and added some of (4) the milk to (5) a cup of coffee. To make her dinner, she took (6) a bag of rice out of the cupboard. She cooked some of (7) the rice with some vegetables. It was delicious! For dessert, she had an apple pie.

Tạm dịch:

Kelly đã đi mua sắm để mua hàng tạp hóa của mình. Cô ấy mua một gói bánh quy, một chai cola, một chiếc bánh táo, một hộp trứng, một ít khoai tây, một lon đậu và một hộp sữa lớn. Cô ấy đã ăn chiếc bánh quy với bạn mình trước bữa trưa và dùng bốn quả trứng để làm bánh cho sinh nhật của em gái cô ấy. Cô ấy ăn một ít đậu vào bữa trưa, và thêm một ít sữa vào một tách cà phê. Để làm bữa tối, cô ấy lấy một bao gạo ra khỏi tủ. Cô ấy đã nấu một số gạo với một số loại rau. Nó rất là ngon! Để tráng miệng, cô ấy có một chiếc bánh táo.

9 tháng 10 2023

a. She is teaching.

(Cô ây đang dạy.)

b. They are playing football.

(Họ đang chơi bóng đá.)

c. She is riding a bike.

(Cô ấy đang đi xe đạp.)

d. She is cooking.

(Cô ấy đang nấu ăn.)

e. She is singing.

(Cô ấy đang hát.)

f. He is watering the flowers.

(Ông ấy đang tưới hoa.)

9 tháng 10 2023

Top cupboard

(Ngăn trên cùng tủ chén/ bát)

Fridge

(Tủ lạnh)

Bottom cupboard

(Ngăn dưới cùng tủ chén/ bát)

onion (hành)

eggs (trứng)

tomatoes (cà chua)

chips (khoai tây chiên)

sandwiches (bánh mì sandwich)

bananas (chuối)