Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.chat - sand
2.ring - ball
3.cold - four
4.give - hand
5.dive - trip
6.sing - twin
7.lean - pray
8.long - tray
9.hose - suit
10.sort - wasp
1 chat - sand
2 ring - ball
3 cold - four
4 give - hand
5 dive - trip
6 sing - twin
7 lean - pray
8 long - tray
9 hose - suit
10 sort - wasp
1. Vinh is clever and hard-working.
(Vinh thông minh và chăm chỉ.)
2. John is creative and kind.
(John sáng tạo và tốt bụng.)
Tạm dịch:
- Vinh ( Việt Nam, ngày sinh 7/12): Mình sống ở Đà Nẵng. Ở nhà, mình có thể tự làm bài tập mà không cần bố mẹ giúp. Ở trường, mình thích nói tiếng Anh. Bây giờ mình đang đến câu lạc bộ tiếng Anh.
- John (nước Anh, sinh ngày 26/2): Mình đến từ Cambridge. Trong thời gian rảnh rỗi, mình vẽ tranh và chơi piano. Mình cũng giúp đỡ một số người già gần nhà. Mình thường đọc cho họ nghe vào cuối tuần. Bây giờ mình đang vẽ trong vườn.
Types of house (Loại nhà) | Rooms (Phòng) | Furniture (Nội thất) |
- flat (căn hộ) - town house (nhà thành thị) - country house (nhà ở nông thôn) | - kitchen (phòng bếp) - bedroom (phòng ngủ) - bathroom (phòng tắm) - living room (phòng khách) | - sink (bồn rửa mặt) - fridge (tủ lạnh) - dishwasher (máy rửa chén) - cupboard (tủ chén) - chest of drawers (tủ có ngăn kéo) |
reduce: plastic bags, clothes, plastic bottles, water
reuse: Plastic bottles, glass, paper, clothes
Recycle: glass, plastic bottles, paper
- Reduce: plastic bags, clothes, plastic bottles, water, noise,...
(Giảm thiểu: túi ni lông, quần áo, chai nhựa, nước, tiếng ồn, ...)
- Reuse: Plastic bottles, glass, paper, clothes, ...
(Tái sử dụng: chai nhựa, thủy tinh, giấy, quần áo,...)
- Recycle: glass, plastic bottles, paper, ...
(Tái chế: thủy tinh, chai nhựa, giấy ...)
1: rubbish
2: plastic bag
3: glass
4: plastic bottle
5: noise
6: paper
7: water
8: clothes
1. rubbish: rác
2. plastic bag: túi nhựa
3. glass: thủy tinh
4. plastic bottle: chai nhựa
5. noise: tiếng ồn
6. paper: giấy
7. water: nước
8. clothes: quần áo
Tạm dịch:
Trong tương lai
Chúng ta có thể đi nghỉ trên Mặt trăng.
Chúng ta có thể ở đó trong một thời gian dài.
Chúng ta có thể có một thời gian tuyệt vời.
Chúng ta có thể về nhà sớm.
Henry, 11 tuổi.
Trong tương lai
Chúng ta có thể sống với robot.
Chúng dọn dẹp nhà cửa của chúng ta.
Chúng có thể giặt quần áo của chúng ta.
Chúng có thể không nói chuyện với chúng ta.
Jenny, 12 tuổi.

chỉ vs /chỉ ik









Friendship flower.




bài dài vậy cậu, cậu có thể tách ngắn ra để ng đọc đỡ chóng mặt ạ, vì thường ng ta k thik tl những câu hỏi dài... (ý kiến riêng)
#✨🎬DreamMakers✨🎬 (team mới lập, vào thì tự động dùng # của team)
1 Because of coming late, I could not get a seat
2 Because of having nothing for dinner, we will have to go shopping
3 In spite of the difficult history test, the English one was easy
4 Due to the rain, we didn't go to the beach yesterday
5 Despite having a test tomorrow, he is watching TV now
6 In spite of the fact that I want chicken, I do not like fish
7 Owing to the rain, I cannot go camping this afternoon
9 Because of his wrong car, Luke was late for the party
10 Despite being the best candidate, he didn't win the elections
11 He was late because of the fact that the bus didn't come
12 Despite the fact that I like LIterature, I am not good at it
13 I woke up because of a noise
14 Despite the fact that I call him, his mobile was turned off
15 Despite not being very nice, she doesn't have many friends
16 Owing to the fact that there was nothing on TV, I went to bed
17 In spite of being hungry, I didn't eat anything
18 Because of not speaking English, Mei Li can't go to university in Canada
19 Because of losing the match, she was crying
20 Despite the fact that they want to win, it is impossible